Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An

doc 13 trang Bách Hào 11/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_9_tuan_15_nam_hoc_2021_2022_truong_thc.doc

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 15 TỪ NGÀY 13/ 12/ 2021- 18/ 12/ 2021 MÔN TOÁN. LỚP 9 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +b II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về: Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +b B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. §3. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ 1. Quy tắc thế : Dùng để biến đổi một hệ phương trình thành hệ phương trình khác tương đương *B1  (SGK) *B2 Ví dụ 1 : Xét hệ phương trình x 3y 2 x 3y 2 2x 5y 1 2(3y 2) 5y 1 x 3y 2 x 3y 2 x 1,3 6y 4 5y 1 y 5 y 5 Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm số duy nhất là (-1,3; -5) 2. Áp dụng : Ví dụ 2 : (sgk)
  2. 4x 5y 3 4x 5(3x 16) 3 3x y 16 y 3x 16 ?1 4x 15x 80 3 x 7 x 7 y 3x 16 y 3.7 16 y 5 *Chú ý : (sgk) Ví dụ 3 : 4x 2y 6 4x 2(2x 3) 6 y 2x y 3 y 2x 3 4x 4x 6 6 0x 0(*) 3 y 2x 3 y 2x 3 y = 2x +3 2 Pt (*) nghiệm đúng vơi mọi x R 1 .Vậy hệ Pt đã cho có vô số nghiệm -3/2 x -1 O 1 x R -1 Dạng nghiệm tổng quát y 2x 3 ?2 Trên mp toạ độ hai đường thẳng 4x – 2y = - 6 và -2x + y = 3 trùng nhau nên hệ Pt đã cho có vô số nghiệm ?3 y 4x y 2 y 4x 2 8x 2y 1 8x 2( 4x 2) 1 2 y 4x 2 y 4x 2 8x 4 8x 1 0x 3(*) 1 y=-4x+1/2 Pt (*) vô nghiệm . Vậy hệ Pt đã cho vô 1/2 x nghiệm O 1/8 1 y = -4x +2 Trên mp tạo độ hai đường thẳng 4x + y -1 =2 và 8x + 2y = 1 song song với nhau . Vậy hệ Pt đã cho vô nghiệm ** Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế : (sgk) LUYỆN TẬP.
  3. x y 3 x y 3 x y 3 3x 4y 2 3(y 3) 4y 2 3y 9 4y 2 x y 3 x 7 3 x 10 y 7 y 7 y 7 Vậy hệ Pt đã cho có một nghiệm duy nhất là (10 ; 7 ) 7x 3y 5 7x 3( 4x 2) 5 7x 12x 6 5 4x y 2 y 4x 2 y 4x 2 11 x 19x 11 19 y 4x 2 6 y 19 C. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ. + Học bài theo vở ghi và SGK, BTVN: 13,14,16,17 /sgk.tr 15 + 16 + Tiết sau ôn tập .
  4. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ MÔN TOÁN. LỚP 9 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +b II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về: Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +b B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ 1. Quy tắc cộng đại số Ví dụ: Giải hệ phương trình 2x y 1 (I) x y 2 3x 3 x 1 (I) x y 2 y 1 x 1 Vậy HPT (I) có nghiệm duy nhất y 1 2. Áp dụng 1. Trường hợp thứ nhất VD2: Xét hệ phương trình: 2x y 3 (II) x y 6 3x 9 Giải: (II) x y 6
  5. x 3 x 3 3 y 6 y 3 Vậy hệ có nghiệm duy nhất (3; -3) VD 3: Xét hệ phương trình 2x 2y 9 (III) 2x 3y 4 5y = 5 y 1 (III) 2x-3y=4 x 3,5 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (3,5; 1) 2. Trường hợp thứ hai. VD 4: Xét hệ phương trình 3x 2y 7 (IV) 2x 3y 3 Giải: 6x 4y 14 C1, (IV) 6x 9y 9 5y 5 y 1 6x 9y 9 x 3 Hệ có ngh duy nhất (3; -1) 9x 6y 21 C2, (IV) 4x 6y 6 5x 15 x 3 2x 3y 3 y 1 Hệ có ngh duy nhất (3; -1) 6x 4y 14 C3, IV 6x 9y 9 Tóm tắt cách giải trong sách giáo khoa. Bài 20-sgk:
  6. 3x y 3 x 2 a, 2x y 7 y 3 2x 5y 8 x 3 b, 2x 3y 0 y 2 0,3x 0,5y 3 x 5 c, 1,5x 2y 1,5 y 3 C. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ. +Yêu cầu học sinh về nhà nắm vững cách giải phương trình bằng phương pháp cộng đại số. + Làm các bài tập 21; 22; 23-sgk; 16; 17-sbt ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ MÔN TOÁN. LỚP 9 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Nội dung Đáp án Điểm - Nêu các vị trí của hai đường tròn và số Các vị trí của hai đường tròn và số 4đ điểm chung tương ứng? điểm chung tương ứng: (sgk.tr117+118) - Muốn xác định được vị trí của hai 3đ đường tròn ta dựa vào đâu? Muốn xác định được vị trí của hai đường tròn ta dựa vào số điểm - Thế nào là đường nối tâm, đường nối tâm có tính chất gì? Đường nối tâm, tính chất: (sgk.tr118 3đ + 119)
  7. B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. §7. §8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo) 1. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính. a. Hai đường tròn cắt nhau : Nếu hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau thì : R – r < OO’ < R + r A R r O O' ?1 B Tam giác AOO’, có: OA – OA’< OO’< OA + OA’ tức là R – r < OO’ < R + r b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau: Tiếp xúc ngoài: OO’ = R + r R r O O' Tiếp xúc trong : OO’ = R – r A ?2 Theo tính chất hai đường tròn tiếp xúc nhau, ba điểm O, A, O’ thẳng hàng a) A nằm giữa O và O’ nên OA + AO’ = OO’ tức là R + r = OO’ b) O’ nằm giữa O và A nên OO’+ O’A = OA, tức là OO’ + r = R do đó OO’ = R – r c. Hai đường tròn không giao nhau: O O' O' O R r
  8. Ở ngoài nhau: OO’ > R + r Đường tròn lớn đựng đường tròn nhỏ: OO’< R – r * Bảng tóm tắt :(sgk.tr121) 2. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn. * Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó m1 d1 O O O' O' d2 m2 Ta có d1 và d2 là các tiếp tuyến chung ngoài Và m1 và m2 là các tiếp tuyến chung trong ?3 LUYỆN TẬP. Bài tập 35/sgk.tr122: (MĐ2) Số Vị trí tương đối của hai đường tròn điểm Hệ thức giữa d, R, r chung (O; R) đựng (O’; r) 0 d < R + r Ở ngoài nhau 0 d > R + r Tiếp xúc ngoài 1 d = R + r Tiếp xúc trong 1 d = R – r Cắt nhau 2 R – r < d < R + r Bài tập 37/sgk.tr123: A C D B Giả sử C nằm giữa A H và D Kẻ OH  CD vậy OH O  AB
  9. Theo định lí đường kính và dây, ta có : HA = HB và HC = HD ￿ HA - HC = HB - HD Hay AC = BD Bài tập 38/sgk.tr123: a) Tâm của các đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O; 3cm) nằm trên đường tròn (O; 4cm) b) Tâm của các đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc trong với đường tròn (O; 3cm) nằm trên đường tròn (O; 2cm) Bài tập 39/sgk.tr123: B I C 9 4 O A O' a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có IB = IA, IC = IA 1 tam giác ABC có đường trung tuyến AI = BC nên ABC vuông tại A 2 b) IO là phân giác của B·IA và IO’ là phân giác của góc A· IC (Tính chất hai tiếp tuyến , cắt nhau ). Mà B·IA và A· IC là hai góc kề bù nên O· IO = 900 c) OIO’ vuông tại I có IA là đường cao nên IA2 = AO.AO’ ( hệ thức lượng trong tam giác vuông) Vậy IA2 = 9.4 = 36 = 62
  10. Do đó IA = 6cm suy ra BC = 2. IA = 12 (cm) VI. Hướng dẫn về nhà: + Học bài, đọc Có thể em chưa biết + BTVN: 40/sgk.tr123 ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ MÔN TOÁN. LỚP 9 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức. Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến. B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. §6. TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG GV giao nhiệm vụ học tập. Đáp án: GV yêu cầu HS nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột 1-8, 2-12, 3-10, 4-11, 5-7, 6-9 phải để được khẳng định đúng. 1. Đường tròn ngoại tiếp một 7. là giao điểm các đường phân tam giác giác trong của tam giác. 2. Đường tròn nội tiếp một 8. là đường tròn đi qua 3 đỉnh tam giác. của tam giác. 3. Tâm đối xứng của đường 9. là giao điểm các đường trung tròn trực các cạnh của tam giác.
  11. 4. Trục đối xứng của đường 10. chính là tâm của đường tròn. tròn 5. Tâm của đường tròn nội 11. là bất kỳ đường kính của tiếp một tam giác đường tròn. 6. Tâm của đường tròn ngoại 12. là đường tròn tiếp xúc với tiếp một tam giác cả ba cạnh của tam giác. GV yêu cầu HS điền vào chỗ trống để được các định lý. 1. Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là....... 2. Trong một đường tròn : a) Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua... 1. đường kính b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây...........thì.............. c) Hai dây bằng nhau thì........... Hai dây...........thì bằng nhau. d) Dây lớn hơn thì.....tâm hơn. Dây........tâm hơn thì.........hơn. 2. a. trung điểm của dây Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ b. không đi qua tâm thì Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS đi qua trung điểm của GV chốt lại kiến thức dây c. thì cách đều tâm cách đều tâm d. gần gần... lớn II. Bài tập Bài tập 41/sgk.tr 128: a) Có BI + IO = BO ( Do I BO ) IO = BO – BI nên (I) và (O) tiếp xúc trong Có OK + KC = OC (do K OC)
  12. A F G E 1 2 1 2 C B I H O K OK = OC – KC nên (K) và (O) tiếp xúc trong. D Có IK = IH + HK ( Do H IK ) nên (I) và (K) tiếp xúc ngoài 1 b) Xét ABC có AO = BO = CO = BC nên ABC vuông tại A hay  = 900 2 Vậy Aµ Eµ F 900 Tứ giác AEHF là hình chữ nhật. c) Ta có AHB vuông tại H và HE  AB nên AH2 = AE.AB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông ) Tương tự ta có AHC vuông tại H và HF  AC nên AH2 = AF.AC ( hệ thức lượng trong tam giác vuông ) Vậy AE.AB = AF.AC ( vì cùng bằng AH2 ) d) Gọi G là giao điểm của AH và EF Mặt khác tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên GH = GE Nên GEH cân tại G Eµ 1 = Hµ 1 Mặt khác IEH cân tại I ( do IE = IH = r) Eµ 2 = Hµ 2 0 Vậy Eµ 1 + Eµ 2 = Hµ 1 + Hµ 2 = 90 Hay EF  EI, nên EF là tiếp tuyến của (I). chứng minh tương tự : EF cũng là tiếp tuyến của (K) 1 e) Ta có EF = AH = AD 2 Do đó EF lớn nhất AH lớn nhất AD lớn nhất AD là đường kính của (O) H  O Vậy dây AD vuông góc với BC tại O thì EF có độ dài lớn nhất. C. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ. - Tiết sau ôn tập chương II hình học( tt). - Đọc và ghi nhớ “ tóm tắc các kiến thức cần nhớ”
  13. - Làm các bài tập 42/128 SGK và 83 / 140 SBT. ........................................................................................................................................