Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Toán 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Trần Đại Nghĩa
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Toán 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Trần Đại Nghĩa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_lai_mon_toan_10_nam_hoc_2023_2024_t.docx
Nội dung text: Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Toán 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Trần Đại Nghĩa
- Trường THPT Trần Đại Nghĩa ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẠI Bộ môn Toán MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC: 2023 - 2024 A. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. CHƯƠNG VI. HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG - Hàm số - Hàm số bậc hai - Dấu của tam thức bậc hai - Phương trình quy về phương trình bậc hai 2. ĐẠI SỐ TỔ HỢP - Nhị thức Newton 3. TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN - Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất 4. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG - Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng - Đường tròn trong mặt phẳng - Ba đường conic B. LUYỆN TẬP PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 1. Hàm số, đồ thị và ứng dụng Câu 1: Biểu đồ dưới đây cho biết tăng trưởng GDP trong 9 tháng đầu năm giai đoạn 2011-2018 của Việt Nam. Cho biết năm nào tăng trưởng GDP trong 9 tháng đầu năm giai đoạn 2011-2018 của Việt Nam là thấp nhất? A. 2011. B. 2012 . C. 2015 . D. 2018 . Câu 2: Cho biểu đồ lượng mưa từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X.Biểu đồ này cho ta một hàm số. Tập xác định của hàm số là Trang 1
- A. D 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12. B. D ¥ . C. D 1;12 . D. D 0;350 . Câu 3: Bảng dưới đây thể hiện tỷ lệ đỗ tốt nghiệp THPT trên toàn quốc trong năm năm (từ năm 2015 đến năm 2019) Năm 2018 2019 2020 2021 2022 Tỷ lệ đỗ tốt 93,55 95,93 97,43 97,57 96,36 nghiệp % Coi y f x là hàm số biểu thị sự phụ thuộc tỷ lệ đỗ tốt nghiệp THPT vào thời gian x . Khẳng định nào sau đây sai: A. Tập xác định của hàm số là D 2018;2019;2020;2021;2022 . B. f 2019 95,93 . C. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên D là 100. D. Gía trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên D là 93,55 . Câu 4: Tập xác định của hàm số y x4 2018x2 2019 là A. 1; . B. ;0 . C. 0; . D. ; . x 1 Câu 5: Tập xác định của hàm số y là x 1 A. . B. . C. . D. 1; . Câu 6: Tập xác định D của hàm số y 3x 1 là 1 1 A. D 0; . B. D 0; . C. D ; . D. D ; . 3 3 Câu 7: Tập xác định của hàm số y 4 x x 2 là A. D 2;4 B. D 2;4 C. D 2;4 D. D ;2 4; 3 Câu 8: Cho hàm số y x 3x 2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho? A. 2;0 . B. 1;1 . C. 2; 12 . D. 1; 1 . 2 Câu 9: Cho ( P ) có phương trình y x 2x 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( P ) . A. Q 4;2 . B. N 3;1 . C. P 4;0 . D. M 3;19 . Trang 2
- Câu 10: Tìm mđể đồ thị hàm số y 4 x m 1 đi qua điểm A 1;2 . A. m 6. B. m 1. C. m 4 . D. m 1. x 2 3x 1; khi x 1 Câu 11: Cho hàm số f x . Tính f 2 . x 2 ; khi x 1 A. 1. B. 4. C. 7. D. 0. 1 x x 1 Câu 12: Cho hàm số f (x) . Giá trị của biểu thức T f ( 1) f (1) f (5) là 2x 1 x 1 A. T 2. B. T 7 . C. T 6 . D. T 7 . Câu 13: Hàm số y ax2 bx c , (a 0) đồng biến trong khoảng nào sau đậy? b b A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 2a 2a 4a 4a Câu 14: Hàm số y ax2 bx c , (a 0) nghịch biến trong khoảng nào sau đậy? b b A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 2a 2a 4a 4a Câu 15: Cho hàm số y x2 4x 1. Khẳng định nào sau đây sai? A. Trên khoảng ;1 hàm số đồng biến. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; và đồng biến trên khoảng ;2 . C. Trên khoảng 3; hàm số nghịch biến. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; và đồng biến trên khoảng ;4 . Câu 16: Cho hàm số y x2 4x 3. Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số đồng biến trên ¡ . B. Hàm số nghịch biến trên ¡ . C. Hàm số đồng biến trên 2; . D. Hàm số nghịch biến trên 2; . Câu 17: Cho parabol P : y 3x2 2x 1. Điểm nào sau đây là đỉnh của P ? 1 2 1 2 1 2 A. I 0;1 . B. I ; . C. I ; . D. I ; . 3 3 3 3 3 3 Câu 18: Trục đối xứng của đồ thị hàm số y ax2 bx c , (a 0) là đường thẳng nào dưới đây? b c b A. x . B. x . C. x . D. x . 2a 2a 4a 2a Câu 19: Parabol P : y 2x2 6x 3 có hoành độ đỉnh là 3 3 A. x 3. B. x . C. x . D. x 3. 2 2 Câu 20: Xác định các hệ số a và b để Parabol P : y ax2 4x b có đỉnh I 1; 5 . a 3 a 3 a 2 a 2 A. . B. . C. . D. . b 2 b 2 b 3 b 3 Câu 21: Biết hàm số bậc hai y ax2 bx c có đồ thị là một đường Parabol đi qua điểm A 1;0 và có đỉnh I 1;2 . Tính a b c . 3 1 A. 3 . B. . C. 2 . D. . 2 2 Trang 3
- Câu 22: Cho Parabol P : y x2 mx n ( m, n tham số). Xác định m, n để P nhận đỉnh I 2; 1 . A. m 4,n 3. B. m 4,n 3. C. m 4,n 3 . D. m 4,n 3 . Câu 23: Cho hàm số y f x ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Điểm không thuộc đồ thị hàm số y f x là A. A 0;4 . B. B 4;0 . C. C 1;0 . D. D 1; 4 . Câu 24: Cho parabol y ax2 bx c có đồ thị như hình sau Phương trình của parabol này là A. y x2 x 1. B. y 2x2 4x 1. C. y x2 2x 1. D. y 2x2 4x 1. Câu 25: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. f x 3x2 2x 5 là tam thức bậc hai. B. f x 2x 4 là tam thức bậc hai. C. f x 3x3 2x 1 là tam thức bậc hai. D. f x x4 x2 1 là tam thức bậc hai. Câu 26: Cho tam thức f x x2 8x 16. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. phương trình f x 0 vô nghiệm. B. f x 0 với mọi x ¡ . C. f x 0 với mọi x ¡ . D. f x 0 khi x 4 . Câu 27: Cho hàm số bậc hai y f x ax2 bx c, a 0 có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 . D. Hàm số nghich biến trên khoảng 1; . Câu 28: Cho tam thức bậc hai f (x) ax2 bx c (a 0) . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x ¡ . B. Nếu 0 thì f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x ¡ . b C. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x ¡ \ . 2a D. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x ¡ . Trang 4
- Câu 29: Cho đồ thị hàm số bậc hai y f x tiếp xúc với trục hoành như hình vẽ. Dấu tam thức bậc hai f x đúng với mọi giá trị của x là A. f x 0 . B. f x 0 . C. f x 0 . D. f x 0 . Câu 30: Cho tam thức bậc hai f x x2 4x 5. Tìm tất cả giá trị của x để f x 0 . A. x ; 15; . B. x 1;5. C. x 5;1. D. x 5;1 . Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 14x 20 0 là A. S ;25; . B. S ;2 5; . C. S 2;5 . D. S 2;5. Câu 32: Tập xác định của hàm số y x2 2x 3 là A. 1;3 . B. ; 1 3; . C. 1;3 . D. ; 13; . Câu 33: Bất phương trình x 1 x2 7x 6 0 có tập nghiệm S là A. S ;16; . B. S 6; . C. 6; . D. S 6; 1. Câu 34: Một nghiệm của phương trình 3x2 + 6x + 3 = 2x2 - 5x + 3 là A. 0 . B. 1. C. 11. D. 4 . Câu 35: Bình phương cả hai vế của phương trình x 2 3x 1 rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây? A. 3x 1 0. B. 2x 1 0 . C. 2x 1 0 . D. 2x 3 0 . Câu 36: Bình phương cả hai vế của phương trình x2 x 2 3x 1 rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây? A. x2 x 1 0 . B. x2 2x 1 0 . C. x2 2x 1 0 . D. x2 2x 1 0 . 2. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất Câu 1: Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là A. NN, NS, SN, SS. B. NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS. C. NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN. D. NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN. Câu 2: Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 2 . 18 6 8 25 Câu 3: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc cân đối. Số phần tử của không gian mẫu là A. 24. B. 12. C. 6. D. 8. Trang 5
- Câu 4: Gieo con súc sắc cân đối 2 lần. Biến cố A là biến cố để sau 2 lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm. Khi đó A = (1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6). A = (1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6;6). A = (1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6; 6), (6;1),(6;2),(6;3), (6;4),(6;5). A = (6;1),(6;2), (6;3), (6;4),(6;5). Câu 5: Gieo một con súc sắc cân đối. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là A. 0, 2. B. 0, 3. C. 0, 4. D. 0, 5. Câu 6: Gieo hai con súc sắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là 1 1 1 2 A. 18 . B. 6 . C. 8 . D. 25 . Câu 7: Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là 1 1 1 1 A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 6 . Câu 8: Gieo ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối. Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau là 5 1 1 A. 36 . B. 6 . C. 2 . D. 1. Câu 9: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. khẳng định nào sau đây là đúng? A. P A 1 P A . B. P A P A . C. P A 1 P A . D. P A P A 0 . Câu 10: Cho phép thử có không gian mẫu 1,2,3,4,5,6. Các cặp biến cố không đối nhau là A. A = 1 và B = 2, 3, 4, 5, 6 B. C = 1, 4, 5 và D = 2, 3, 6 C. E = 1, 5, 6 và F = 2, 4 D. và Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là 1 1 1 A. 0. B. C. D. 3 4 6 Câu 12: Một túi chứa 4 bi trắng và 3 bi đen. Rút ra 1 bi. Xác suất để được 1 bi trắng là 1 1 4 4 A. B. C. D. 5 10 7 5 Câu 13: Trong hộp có 10 bóng đèn trong đó có 3 bóng hỏng. Chọn ngẫu nhiên 1 bóng đèn. Xác suất để lấy được 1 bóng tốt là 7 3 1 3 A. B. C. D. 10 10 10 7 Câu 14: Một hộp chứa 10 thẻ được ghi số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên một thẻ, xác suất để chọn được thẻ ghi số chẵn bằng 1 1 1 A. . B. . C. . D. 1. 2 5 10 Câu 15: Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ. 1 2 7 8 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 Câu 16: Xét một phép thử có không gian mẫu gồm hữu hạn các kết quả có cùng khả năng xảy ra và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào sau đây sai? n A A. P 0. B. P A . C. 0 P A 1. D. P 1. n Trang 6
- Câu 17: Từ một hộp đựng 4 cái bút bi và 5 cái bút chì, lấy ngẫu nhiên hai cái bút. Xác suất để lấy được cả hai cái bút bi là 1 4 5 1 A. . B. . C. . D. . 3 9 6 6 Câu 18: Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó 1 sản phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là A. 0,94. B. 0,96. C. 0,5. D. 0,97 . Câu 19: Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Vật lý, 2 quyển sách Hoá học. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách trên kệ sách ấy. Xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là sách Toán là 2 1 37 5 A. . B. . C. . D. . 7 21 42 42 Câu 20: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất chọn được một học sinh nữ là 1 10 9 19 A. . B. . C. . D. . 38 19 19 9 3. Nhị thức newton Câu 1: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của a b 4 có bao nhiêu số hạng? A. 6 . B. 3 . C. 5 . D. 4 . Câu 2: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2x 3 4 có bao nhiêu số hạng? A. 6 . B. 3 . C. 5 . D. 4 . Câu 3: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của a b 4 , số hạng tổng quát của khai triển là k 1 k 5 k k 4 k k k 1 5 k k 1 k 4 k 4 k A. C4 a b . B. C4 a b . C. C4 a b . D. C4 a b . Câu 4: Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 1 2x 4 . A. 1. B. 1. C. 81. D. 81. Câu 5: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 1 3x 4 , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là A. 108x . B. 54x2 . C. 1. D. 12x . Câu 6: Tìm hệ số của x2 y2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x 2y 4 . A. 32 . B. 8 . C. 24 . D. 16. Câu 7: Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của P x 4x2 x x 2 4 . A. 28x2 . B. 28x2 . C. 24x2 . D. 24x2 . 3 2 3 Câu 8: Gọi n là số nguyên dương thỏa mãn An 2An 48. Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 1 3x n . A. 108 . B. 81. C. 54 . D. 12 . 4 1 3 Câu 9: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x . x A. 1. B. 4 . C. 6 . D. 12. Câu 10: Khai triển theo công thức nhị thức Newton x y 4 . A. x4 4x3 y 4x2 y2 4xy3 y4 . B. x4 4x3 y 4x2 y2 4x1 y3 y4 . C. x4 4x3 y 4x2 y2 4x1 y3 y4 . D. x4 4x3 y 4x2 y2 4x1 y3 y4 . Trang 7
- Câu 11: Đa thức P x 32x5 80x4 80x3 40x2 10x 1 là khai triển của nhị thức nào? A. 1 2x 5 B. 1 2x 5 C. 2x 1 5 D. x 1 5 Câu 12: Trong khai triển 2a b 5 , hệ số của số hạng thứ 3 bằng: A. 80 B. 80 C. 10 D. 10 5 Câu 13: Tìm hệ số của đơn thức a3b2 trong khai triển nhị thức a 2b . A. 160 B. 80 C. 20 D. 40 4 Câu 14: Số hạng chính giữa trong khai triển 3x 2y là: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A. C4 x y . B. 6 3x 2y . C. 6C4 x y . D. 36C4 x y . n 2 3 1 0 1 2 Câu 15: Tìm hệ số của x trong khai triển: f x x 2 , với x 0 , biết: Cn Cn Cn 11. x A. 20. B. 6. C. 7. D. 15. Câu 16: Khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn x y 5 là A. x5 5x4 y 10x3 y2 10x2 y3 5xy4 y5 . B. x5 5x4 y 10x3 y2 10x2 y3 5xy4 y5 . C. x5 5x4 y 10x3 y2 10x2 y3 5xy4 y5 . D. x5 5x4 y 10x3 y2 10x2 y3 5xy4 y5 . 4. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Câu 1: Đường thẳng đi qua A 1;4 và song song trục Ox là A. x 1 0 . B. y 4 0 . C. x 1 0 . D. y 4 0 . Câu 2: Cho 2 điểm A 1;2 , B 3;4 . Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là A. x y 5 0. B. x y 5 0 . C. 2x 2y 5 0 . D. x y 5 0 . Câu 3: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I 1;2 và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x y 4 0 A. x 2y 5 0 B. x 2y 3 0 C. x 2y 0 D. x 2y 5 0 Câu 4: Cho đường thẳng d : x 2y 1 0 . Nếu đường thẳng đi qua M 1; 1 và song song với d thì có phương trình A. x 2y 3 0 B. x 2y 5 0 C. x 2y 3 0 D. x 2y 1 0 Câu 5: Tính góc giữa hai đường thẳng d1 : 2x 5y 2 0 và d2 :3x 7y 3 0 . A. 30 . B. 135 . C. 450 . D. 600 x 3 t x 1 Câu 6: Cho hai đường thẳng d1 : và d2 : Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 y 4 t y 11 2t bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 . Câu 7: Khoảng cách từ điểm M 0;1 đến đường thẳng :5x 12y 1 0 là 11 13 A. . B. . C. . 1 D. . 13 13 17 Câu 8: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1 :3x 4y 3 0 và d2 :3x 4y 8 0 là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 9: Cho đường thẳng d1 : 2x 3y 15 0 và d2 : x 2y 3 0. Khẳng định nào sau đây đúng? Trang 8
- A. d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau. B. d1 và d2 song song với nhau. C. d1 và d2 trùng nhau. D. d1 và d2 vuông góc với nhau. Câu 10: Đường thẳng : 3x 2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây? A. d1 :3x 2y 0 B. d2 :3x 2y 0 C. d3 : 3x 2y 7 0. D. d4 : 6x 4y 14 0. x 1 2t Câu 11: Giao điểm M của d : và d :3x 2y 1 0 . Toạ độ của M là y 3 5t 11 1 1 1 A. M 2; . B. M 0; . C. M 0; . D. M ;0 . 2 2 2 2 Câu 12: Xác định m để 2 đường thẳng d : x 2y 3 0 và d : x my 3 0 vuông góc với nhau. 1 1 A. m 2 . B. m . C. m 2 . D. m . 2 2 Câu 13: Cho 4 điểm A 3;1 , B 9; 3 ,C 6;0 , D 2;4 . Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD . A. 6; 1 B. 9; 3 C. 9;3 D. 0;4 Câu 14: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. x2 y2 x y 9 0 . B. x2 y2 x 0 . C. x2 y2 2xy 1 0. D. x2 y2 2x 3y 1 0. Câu 15: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : (x 1)2 y2 8 là A. I 1;0 , R 8 . B. I 1;0 , R 64. C. I 1;0 , R 2 2 . D. I 1;0 , R 2 2 . Câu 16: Đường tròn x2 y2 2x 6y 26 0 có tọa độ tâm I và bán kính R là A. I(1;-3), R= 6. B. I(1;3), R = 6. C. I(-1;-3), R=6. D. I(1;3), R = 5. Câu 17: Phương trình đường tròn có tâm I 0;2 và bán kính R 5 là 2 2 2 2 A. x y 4y 21 0 . B. x y 4y 21 0 . 2 2 2 2 C. x y 4y 21 0 . D. x y 4x 21 0 Câu 18: Đường tròn tâm I( 1;2) và đi qua điểm M (2;1) có phương trình là A. x2 y2 2x 4y 5 0 . B. x2 y2 2x 4y 3 0. C. x2 y2 2x 4y 5 0 . D. x2 y2 2x 4y 5 0. Câu 19: Đường tròn (C) tâm I( 4;3) và tiếp xúc với trục tung có phương trình là A. x2 y2 4x 3y 9 0 . B. (x 4)2 (y 3)2 16 . C. (x 4)2 (y 3)2 16 . D. x2 y2 8x 6y 12 0. Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A 11;8 , B 13;8 ,C 14;7 có phương trình là. A. x2 y2 24x 12y 175 0 . B. x2 y2 24x 12y 175 0 . C. x2 y2 24x 12y 175 0 . D. x2 y2 24x 12y 175 0 . PHẦN I. TỰ LUẬN Bài 1. Khai triển các biểu thức sau Trang 9
- a. 1 2x 4 b. 3 4y 5 Bài 2. Gieo một con súc sắc 3 lần. Tính xác xuất để a) Ba lần đều xuất hiện mặt 1 chấm b) Ít nhất 1 lần xuất hiện mặt 6 chấm c) Tổng số chấm trong 3 lần gieo bằng 6 Bài 3. Xếp 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ vào một bàn dài có 12 ghế. Tính xác suất để a) Các học sinh nam ngồi cạnh nhau b) Không có hai học sinh nam nào ngồi cạnh nhau. Bài 4. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ. Bài 5. Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu? Bài 6. Cho hai điểm A( 1;0) và B(3;1) a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB b. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB tại A c. Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B . d. Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB . Bài 7. Hãy tìm các tiêu điểm, tiêu cự, đường chuẩn (đối với parabol) của các đường elip, hypebol, parabol sau x2 y2 x2 y2 a. 1 b. 1 c. y2 10x . 25 16 16 20 Bài 8. Viết phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm A(6;0) và tiêu cự bằng 8 Bài 9. Vẽ các đường parabol sau a) y x2 3x 2 ; b) y 2x2 2x 3 ; c) y x2 2x 1; d) y x2 x 1. Bài 10. Xác định parabol y ax2 bx 1, trong mỗi trường hợp sau a) Đi qua hai điểm A(1;0) và B(2;4) ; b) Đi qua điểm A(1;0) và có trục đối xứng x 1; c) Có đỉnh I(1;2) ; d) Đi qua điểm A( 1;6) và có tung độ đỉnh 0,25. Trang 10
- Bài 11. Xét dấu các tam thức bậc hai sau a) 3x2 4x 1 b) x2 2x 1 c) x2 3x 2 d) x2 x 1 Bài 12. Giải các bất phương trình bậc hai a) x2 1 0 b) x2 2x 1 0 c) 3x2 12x 1 0 d) 5x2 x 1 0 Bài 13. Bảng sau đây cho biết giá nước sinh hoạt chưa tính thuế VAT của hộ dân cư theo mức nước sử dụng trong một tháng Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ Đơn giá STT dân (m3/tháng/hộ) (VNĐ/m3) 1 10 m3 đầu tiên 5 973 2 Từ trên 10 m3 đến 20m3 7 052 3 Từ trên 20 m3 đến 30 m3 8 669 4 Trên 30 m3 15 929 Tính số tiền mà gia đình bạn A phải trả khi sử dụng hết 25 m 3 nước trong một tháng, biết số tiền phải trả gồm cả thuế VAT 10%. ..........................o0o............................ Trang 11

