Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Toán 10 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Toán 10 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_lai_mon_toan_10_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung text: Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Toán 10 - Năm học 2022-2023
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẠI TOÁN 10 NĂM HỌC: 2022-2023 I. Nội dung ôn tập STT Chương Bài Yêu cầu cần đạt 1 Hàm số, Hàm số + Nhận biết hệ thức liên hệ giữa x, y là hàm số. đồ thị và + Nhận biết giá trị của hàm số cho bằng bảng. ứng dụng + Nhận biết điều kiện xác định của hàm phân thức, hàm căn thức. Hàm số bậc hai + Nhận biết hàm số bậc hai. Cho hình vẽ Parabol, nhận biết khoảng đồng biến, nghịch biến, công thức trục đối xứng của Parabol. + Tìm Parabol biết 1 điểm và tung độ đỉnh. + Vẽ Parabol + Vận dụng để tính chiều cao các công trình có hình dạng Parabol. Dấu của tam thức + Nhận biết qui tắc xét dấu tam thức bậc hai. Nhận bậc hai biết khoảng nào f(x) dương, âm. + Tìm m để tam thức luôn dương hoặc luôn âm. + Vận dụng để tìm khoảng thỏa chiều cao lớn hơn chiều cao cho trước của vật thể chuyển động theo quỹ đạo dạng Parabol. Phương trình qui + Nhận biết nghiệm của phương trình chứa căn. về bậc hai + Nhận biết tập nghiệm của phương trình chứa căn. 2 Đại số Nhị thức Newton + Nhận biết số số hạng trong khai triển nhị thức tổ hợp Newton với n = 4 hoặc n = 5. + Nhận biết hệ số trong khai triển nhị thức cho sẵn. 3 Tính xác Biến cố và định + Nhận biết không gian mẫu của phép thử gieo 1 suất theo nghĩa cổ điển của đồng tiền hoặc gieo 1 con xúc xắc. Xác định biến cố định xác suất đơn giản, cho trước không gian mẫu. nghĩa cổ + Nhận biết công thức tính xác suất. điển Thực hành tính xác + Nhận biết và tính được xác suất của biến cố đơn suất theo định giản trong phép thử gieo 1 đồng tiền hoặc gieo 1 con nghĩa cổ điển xúc xắc. + Vận dụng tính xác suất có sử dụng qui tắc cộng hoặc qui tắc nhân, công thức tổ hợp. 4 Phương Đường tròn trong Viết phương trình đường tròn khi biết tâm và đi qua pháp tọa mặt phẳng tọa độ điểm cho trước; biết tâm và tiếp xúc với đường độ trong thẳng; biết đường kính. mặt phẳng
- II. Bài tập ôn tập II.1 Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Xét hai đại lượng xy, phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào y là hàm số của x ? A. yx2 = . B. yx=+1. C. xy22−=0 . D. xy22+=0 . Câu 2. Cho hàm số fx( ) thể hiện lượng mưa của thành phố Cần Thơ từ tháng 1 đến tháng 12: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 27 15 18 52 166 211 286 257 313 302 170 66 mưa (mm) Giá trị của hàm số tại x = 7 là A. 166. B. 211. C. 286. D. 257. Câu 3. Cho hàm số fx( ) thể hiện lượng mưa của thành phố Cần Thơ từ tháng 1 đến tháng 12 (bảng câu 2). Giá trị của hàm số tại x = 6 là A. B. 211. C. 286. D. Câu 4. Hàm số yx=−1 xác định khi A. x − 10. B. x − 10. C. x − 10. D. x − 10. 1 Câu 5. Hàm số y = xác định khi x + 3 A. x + 30. B. x + 30. C. x +=30. D. x + 30. Câu 6. Hàm số yx=−10 2 có tập xác định là A. D =(5; + ) . B. D =( − ;5) . C. D =5; + ). D. D =( − ;5. x +1 Câu 7. Hàm số y = có tập xác định là 24x − A. D = \2 . B. D =−\1 . C. D =−\2 . D. D = \1 . Câu 8. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc hai? 1 A. y=+ x3 2 x . B. yx=+1. C. y= x2 +25 x − . D. y = . x + 2 Câu 9. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc hai? A. y= − x2 + x . B. y=01 x2 + x + . C. y=+ x3 2 x . D. yx=−82 Câu 10. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất của hàm số y= x2 −21 x + ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng(1; + ). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; + ). C. Hàm số đồng biến trên khoảng(0; + ). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng(0; + ).
- Câu 11. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất của hàm số y=− x2 2 x ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng(−1; + ) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Hàm số đồng biến trên khoảng(−1; + ) . D. Hàm số đồng bifxế(n trên) khoảng . Câu 12. Trục đối xứng của parabol (P) :0 y= ax2 + bx + c( a ) là b b b b A. x =− . B. y =− . C. x =− . D. y =− . a a 2a 2a Câu 13. Tọa độ đỉnh I của parabol (P) :0 y= ax2 + bx + c( a ) là −b − b − −b − − b A. I ;. B. I ;. C. I ;. D. I ;. aa4 24aa 24aa 24aa Câu 14. Biết parabol (P) : y= ax2 − 2 x + c( a 0, a ) đi qua điểm M (2;− 4) và có tung độ đỉnh là 5. Giá trị của biểu thức T= a3 c là A. T =−3. B. T = 3. C. T =−4. D. T = 4. Câu 15. Một chiếc cổng có hình dạng một phần parabol với chiều rộng BC== d 8m (tham khảo hình vẽ). Một người cao 1,65m đứng thẳng cách chân cổng C một khoảng 45cm thì đỉnh đầu vừa chạm cổng. Tính gần đúng chiều cao h của cổng. A. h 8,01m . B. h 7,85m . C. h 7,77 m . D. h 7,94m . Câu 16. Cho tam thức bậc hai f( x) = − x2 + bx + c vô nghiệm. Chọn khẳng định đúng. A. fx( ) luôn dương với mọi x . B. luôn âm với mọi x . b b b b C. luôn dương với mọi x , f = 0 . D. luôn âm với mọi x , f = 0 . 2 2 2 2 Câu 17. Cho tam thức bậc hai f( x) = x2 − bx + c vô nghiệm. Chọn khẳng định đúng. A. fx( ) luôn dương với mọi . B. fx( ) luôn âm với mọi x . b b b b C. luôn dương với mọi x , f = 0 . D. luôn âm với mọi x , f = 0 . 2 2 2 2 1; + 2 Câu 18. Cho tam thức bậc hai f( x) =−(23 x) x . Xác định dấu của f (1) . A. f (1) 0. B. f (1) 0. C. f (1) = 0. D. f (1) 0. Câu 19. Cho tam thức bậc hai f( x) =−23 x2 x . Xác định dấu của f (2) . A. f (2) 0. B. f (2) 0. C. f (2) = 0. D. f (2) 0.
- 2 Câu 20. Cho tam thức bậc hai f( x) = ax + bx + c( a 0) có hai nghiệm x1 và x2 (với xx12 ). Ngoài khoảng hai nghiệm, tức x ( − ;; x12) ( x + ) , tam thức có dấu A. cùng dấu với hệ số a . B. trái dấu với hệ số . B. cùng dấu với hệ số b . D. trái dấu với hệ số . x 2 Câu 21. Cho tam thức bậc hai f( x) = ax + bx + c( a 0) có hai nghiệm x1 và x2 (với xx12 ). Trong khoảng hai nghifx(ệm) (xx12; ) , tam thức fx( ) có dấu A. cùng dấu với hệ số . B. trái dấu với hệ số . C. cùng dấu với hệ số . D. trái dấu với hệ số . Câu 22. Cho tam thức bậc hai f( x) = ax2 + bx + c( a 0) có bảng xét dấu như sau: − 2 3 + fx( ) + 0 − 0 + Tam thức fx( ) 0 trên khoảng nào sau đây? A. (− ;0) . B. (− ;2) . C. (2;3) . D. (2;+ ) . Câu 23. Cho tam thức bậc hai f( x) = ax2 + bx + c( a 0) có bảng xét dấu như sau: − 0 2 + fx( ) − 0 + 0 − Tam thức fx( ) 0 trên khoảng nào sau đây? A. (− ;0) . B. (0;2) . C. (2;+ ) . D. (0;+ ) . Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để tam thức bậc hai sau dương với mọi : x2 +( m + 1) x + 2 m + 3 . A. 3− 2 5 m 3 + 2 5 . B. −3 − 2 5 m − 3 + 2 5 . C. 3− 19 m 3 + 19 . D. −3 − 19 m − 3 + 19 . Câu 25. Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô x tả bởi hàm số bậc hai h( t) = −4,9 t2 + 20 t + 1,2 , trong đó độ cao ht( ) được tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian nào trong quá trình bay của nó, quả bóng ở độ cao trên 16,3 m so với mặt đất? 47 48 151 152 A. t ;3 . B. t ;3 . C. t 1; . D. t 1; . 49 49 49 49 Câu 26. Bình phương hai vế của phương trình x2 + x +11 = x + , ta thu được A. x2 + x +11 = x + . B. x2 + x +11 = x + . 2 C. x2 + x +11 =( x + )2 . D. (x2 + x +11) =( x + )2 . Câu 27. Bình phương hai vế của phương trình x2 + x +22 = x + , ta thu được A. x2 + x +22 = x + . B. x2 + x +22 = x + . 2 2 C. x2 + x +22 =( x + ) . D. (x2 + x +22) =( x + )2 .
- Câu 28. Tập nghiệm của phương trình x2 −32 x = x − là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 29. Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2+ 2xx2 = + 3 ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 30. Tập nghiệm của phương trình 2xx2 − 14 = + 1 là A. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 31. Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2+ 2xx2 = + 2 ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 32. Khai triển nhị thức (ab+ )n có 5 số hạng. Giá trị của n là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 33. Ta có khai triển ( x−1)4 = x4 − 4 x 3 + 6 x 2 − 4 x + 1. Hệ số của x3 trong khai triển là A. 4. B. −4. C. D. −6. Câu 34. Gieo một đồng tiền và quan sát đồng tiền xuất hiện mặt sấp hay ngửa. Không gian mẫu là A. = NS,. B. = NN,. SS C. = NS. D. = NS,,,. SN NN SS Câu 35. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Xác định biến cố E : “Chọn được một số lẻ”. A. E = 2,4,6,8 . B. E = 4. C. E = 1,3,5,7,9 . D. E = 5. Câu 36. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Xác định biến cố : “Chọn được một số chẵn”. A. E = 2,4,6,8 . B. E = 4. C. E = 1,3,5,7,9 . D. E = 5. Câu 37. Gieo một con xúc xắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con xúc xắc. Không gian mẫu là A. = 1,2,3,4,5,6 . B. = 6. C. = 1,6 . D. = 1. Câu 38. Cho phép thử T có không gian mẫu là . Công thức tính xác suất của biến cố có liên quan đến phép thử là nE( ) n() A. P( E) = n( E). B. P( E) = n( ). C. PE( ) = . D. PE( ) = . n() nE( ) Câu 39. Gieo một đồng tiền cân đối 1 lần. Không gian mẫu = SN, gồm 2 kết quả đồng khả năng. Xác suất để đồng tiền xuất hiện mặt sấp là 1 1 1 A. 1. B. . C. . D. . 2 3 4
- Câu 40. Gieo một con xúc xắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con xúc xắc. Không gian mẫu = 1,2,3,4,5,6 gồm 6 kết quả đồng khả năng. Xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm là 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 2 3 4 Câu 41. Ba bạn Duyên, Ngân và Vy mỗi người chọn ngẫu nhiên 1 món ăn trong 2 món X, Y. Xác suất sao cho cả ba bạn cùng chọn món X là 1 1 3 2 A. . B. . C. . D. . 3 8 8 3 Câu 42. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho 5. 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 12 2 4 II.2 Bài tập tự luận Bài 1. Vẽ các parabol sau: a) y= − x2 +23 x + b) y=2 x2 − 4 x − 3 1 c) y= −2 x2 + 6 x − 1 d) y= x2 −25 x + . 2 Bài 2. Xét dấu các tam thức bậc hai sau: a) f( x )= − x2 + 6 x + 7 b) g( x )= 2 x2 − 5 x + 2 c) h( x )= − x2 + 3 x − 2 d) k( x )= 2 x2 − 7 x + 5 . Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) Có tâm I (3;1) và đi qua điểm M (−1;2) . b) Có tâm I (2;− 5) và tiếp xúc với đường thẳng : 3xy − 2 − 1 = 0 . c) Có đường kính AB với A(4;− 1), B(−2;7). Bài 4. Gieo một đồng xu và một con xúc xắc đồng thời. Tính xác suất của biến cố A : “Đồng xu xuất hiện mặt sấp hoặc con xúc xắc xuất hiện mặt 3 chấm”. Bài 5. Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố E : “Một lần xuất hiện mặt sấp và hai lần xuất hiện mặt ngửa”.
- Bài 6. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của các biến cố: a) : “Con xúc xắc xuất hiện mặt 5 chấm”. b) B : “Con xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 4”. Bài 7. Một đội văn nghệ trường có 8 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 bạn trong đội để thực hiện tiết mục tốp ca. Tính xác suất sao cho: a) Chọn được 4 bạn nam. b) Chọn được 4 bạn có cả nam và nữ. c) Chọn được ít nhất 1 bạn nữ. Bài 8. Một chiếc hộp đựng 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ và 2 quả cầu đen. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để: a) Chọn được 3 quả trắng. b) Chọn được 3 quả cầu có đủ 3 màu. c) Chọn được ít nhất 1 quả cầu trắng. ---Hết--- A

