Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An

doc 11 trang Bách Hào 11/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_8_tuan_15_nam_hoc_2021_2022_truong_thc.doc

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 15 TỪ NGÀY 13/ 12/ 2021- 18/ 12/ 2021 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 14 TỪ NGÀY 29/ 11/ 2021- 04/ 12/ 2021 MÔN TOÁN. LỚP 8 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Quy đồng mẫu nhiều phân thức. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về Quy đồng mẫu nhiều phân thức B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. LUYỆN TẬP Bài 14 /43SGK: 5 5.12y 60y a) ; x5 y3 x5 y3.12y 12x5 y4 7 7x2 7x2 12x3 y4 12x3 y4.x2 12x5 y4 4 4.4x 16x 11 11.5y3 55y3 b) ; 15x3 y5 15x3 y5.4x 60x4 y5 12x4 y2 12x4 y2.5y3 60x4 y5 Bài 15/43 SGK: 5 5(x 3) 3 6 a) = ; 2x 6 2(x 3)(x 3) x2 9 2(x 3)(x 3)
  2. 2x 2x 6x2 b) = x2 8x 16 (x 4)2 3x(x 4)2 x x x2 -4x = = 3x2 -12x 3x(x - 4) 3x(x - 4)2 *Bài 16/ 43 SGK 4x2 3x 5 a) ; x3 1 1 2x (1 2x)(x 1) 2x2 3x 1 2x3 2 ; 2 x2 x 1 (x 1)(x2 x 1) x3 1 x3 1 * Bài 18 tr 43 SGK 3x x 3 a) và 2x 4 x2 4 Ta có: 2x 4 2 x 2 ; x2 4 x 2 x 2 MTC : 2 x 2 (x 2) ); NTP : (x 2) , 2 3x 3x x 2 x 3 2 x 3 = ; = 2x 4 2 x 2 x 2 x2 4 2 x 2 x 2 x 5 x b) ; x2 4x 4 3x 6 Ta có: x2 4x 4 x 2 2 ; 3x 6 3 x 2 MTC : 3 x 2 2 ; NTP : 3 x 2 x 5 3(x 5) x x(x 2) = ; = x2 4x 4 3 (x 2)2 3x 6 3 (x 2)2 Bài 19 tr 43 SGK 1 8 8 a) ; = ; MTC : x 2 x (2 x) x 2 2x x 2 x(2 x) 1 x 2 x 8 8 8 2 x ; = = x 2 x 2 x 2 x 2x x2 x(2 x) x 2 x 2 x x 4 b) x2 1 ; ; MTC : x2 1; NTP : x2 1 ; 1 x 2 1
  3. (x2 1)(x2 1) x4 1 x4 x2 1= ; x2 1 x2 1 x2 1 x3 x3 x x c) ; x3 3x2 y 3xy2 y3 x y 3 y2 xy y x y MTC : y(x y)3 x3 x3 x3 y ; x3 3x2 y 3xy2 y3 x y 3 y(x y)3 x x x(x y)2 = y2 xy y x y y(x y)3 C. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Cách tìm MTC và cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. - Bài tập về nhà 14, 15, 16 tr 18 SBT - Chuẩn bị bài mới: Phép cộng các phân thức đại số. - Bài tập 17, 20 sgk/ tr43+ 44. ................................................................................................................................ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 14 TỪ NGÀY 29/ 11/ 2021- 04/ 12/ 2021 MÔN TOÁN LỚP 8 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Quy đồng mẫu thức, quy tắc cộng trừ phân số. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về Quy đồng mẫu thức, quy tắc cộng trừ phân số B. PHẦN BÀI HỌC MỚI.
  4. §5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu *Quy tắc : ( SGK) *Ví dụ 1 : Cộng 2 phân thức: 3x 1 2x 2 5x 3 a) = 7x 2 y 7x 2 y 7x 2 y 2x 6 x 12 2x 6 x 12 3(x 2) b) = 3 x 2 x 2 x 2 x 2 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau : ?2 Thực hiện phép cộng Giải: x2 + 4x = x(x + 4); 2x + 8 = 2(x + 4) MTC = 2x(x + 4) 26 3x 12 3x 3(x 4) 3 = 2x x 4 2x x 4 2x x 4 2x(x 4) 2x * Quy tắc : ( SGK) y 12 6 ?3 Thực hiện phép cộng: 6y 36 y2 6y Giải 6y - 36 = 6(y - 6); y2 - 6y = y(y - 6) MTC = 6y(y - 6) y 12 6 y 12 6 6y 36 y2 6y 6 y 6 y y 6 y(y 12) 6.6 y2 12y 36 6y(y 6) 6y(y 6) 6y y 6 (y 6)2 y 6 6y(y 6) 6y Bài tập 21/46 SGK a, b 3x 5 4x 5 7x a) x 7 7 7 5xy 4y 3xy 4y 8xy 4 b) 2x2 y3 2x2 y3 2x2 y3 xy2 x 1 x 18 x 2 3(x 5) c) 3 x 5 x 5 x 5 x 5 2x2 x x 1 2 x2 2x2 x x 1 2 x2 a) x 1 1 x x 1 x 1 x 1 x 1 Bài22SGK/46: 2 x2 2x 1 x 1 x 1 x 1 x 1
  5. 4 x2 2x 2x2 5 4x 4 x2 2x 2x2 5 4x b) x 3 3 x x 3 x 3 2 x2 6x 9 x 3 x 3 x 3 x 3 *Chú ý : A C C A 1) Tính chất giao hoán : B D D B 2) Tính chất kết hợp : A C E A C E B D F B D F 2x x+1 2-x ?4 + + x2 +4x+4 x+2 x2 +4x+4 2x+2-x x+1 x+2 x+1 = + = + x2 +4x+4 x+2 x+2 2 x+2 1 x+1 x+2 = + = =1 x+2 x+2 x+2 C. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc hai quy tắc và chú ý. Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập. Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý -Xem lại các bài đã giải. Bài tập về nhà 27 tr 48 SGK, bài 18 ; 19 ; 20 ; 21 tr 19 ; 20 SBT - Đọc trước bài “Phép trừ các phân thức đại số” - Ôn định nghĩa hai số đối nhau ; quy tắc trừ phân số (lớp 6). - Chuẩn bị bài mới: phép trừ phân thức ............................................................................................................................................. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 14 TỪ NGÀY 29/ 11/ 2021- 04/ 12/ 2021 MÔN TOÁN LỚP 8 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Hình bình hành, hình chữ nhật. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP.
  6. HS xem lại các kiến thức về: Hình bình hành, hình chữ nhật.. . B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. §11. HÌNH THOI 1)Định nghĩa: *Định nghĩa: SGK/104 ABCD là hình thoi AB = BC = CD = DA. ?1 Hình thoi ABCD là hình bình hành vì có các cạnh đối bằng nhau (AB = DC, AD = BC) *Chú ý: SGK/104 2)Tính chất: ?2 a) Hai đường chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. b) Hai đường chéo vuông góc với nhau và là các đường phân giác của các góc hình thoi. *Định lý: SGK/104 B A O C D GT ABCD là hình thoi a) AC  BD KL b) AC, BD, CA, DB lần lượt là đường phân giác của góc A, B, C, D
  7. *Chứng minh: SGK/105 3) Dấu hiệu nhận biết: SGK/105 ?3 Chứng minh dấu hiệu nhận biết 3: GT ABCD là hình bình hành AC  BD KL ABCD là hình thoi Chứng minh: ABCD là hình bình hành O là trung điểm của AC (tính chất đường chéo hình bình hành) OA = OC Xét AOB và COB có Cạnh OB chung ·AOB C· OB 900 (gt) OA = OC (cmt) AOB = COB (c-g-c) AB = BC Mà AB = DC, BC = AD AB = BC = DC = AD Vậy ABCD là hình thoi. BT 73/105 SGK: a), e) ABCD là hình thoi (dấu hiệu 1) b) EFGH là hình thoi (dấu hiệu 4); MNIK là hình thoi (dấu hiệu 3) C. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi. - BTVN: 75, 76, 77/106 SGK. ................................................................................................................................
  8. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 14 TỪ NGÀY 29/ 11/ 2021- 04/ 12/ 2021 MÔN TOÁN LỚP 8 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi.. * Kiểm tra bài cũ Câu hỏi Đáp án 1) Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thoi (2đ) 1) Phát biểu SGK trang 105 2) Tìm hình thoi trong các hình sau: (8đ) 2) Hình a là hình thoi vì có 4 cạnh bằng nhau Hình c là hình thoi vì có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm a) b) của mỗi đường Hình b,d không phải là hình thoi
  9. c) d) B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. LUYỆN TẬP Bài 75 trang 106 SGK.
  10. CM A G B - Ta có GA = GB (GT), H K KB = KC (GT) D C I => GK là đường trung bình 1 của ABC => GK = AC và GK//AC (1) 2 Tương tự : HI là đường trung bình của ADC 1 => HI = AC và HI //AC (2) 2 Từ (1) và (2) suy ra GHIK là hình bình hành (có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau) 1 - Ta lại có GH= BD (GH là đường trung 2 bình của ABD) 1 mà GK = AC và BD = AC (đường chéo 2 hình chữ nhật) Nên : GH = GK Vậy GHIK là hình thoi Ta có EF là đường trung bình B 1 E F của ABC EF // AC, EF = AC 2 A C HG là đường trung bình của ADC H G 1 D HG// AC, HG = AC 2 Suy ra EF // HG, EF = HG GT ABCD là hình thoi Do đó EFHG là hình bình hành (dấu hiệu EA = EB; FC = FB; nhận biết hình bình hành) (1) GC = GD ; HA =HD Ta có EH // BD (EH là đường trung bình KL EFGH là HCN
  11. của ABD), EF //AC (cmt) Mà BD  AC (ABCD là hình thoi) Nên EH  EF (2) Từ (1) và (2) suy ra EFGH là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật Bài 78/106 SGK: E G -Các tứ giác IEKF, KGMH là hình thoi vì K có 4 cạnh bằng nhau. I M H -Theo tính chất của hình thoi, KI là phân F giác của E· KF , KM là phân giác của G· KH Mà E· KF và G· KH là hai góc đối đỉnh KI và KM là hai tia đối nhau Do đó I, K, M thẳng hàng. Chứng minh tương tự các điểm I, K, M, N, O cùng nằm trên một đường thẳng C. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Xem lại các bài tập đã giải, học kỹ các dấu hiệu nhận biết hình thoi. - Xem bài: Hình vuông. .....................................................................................................................................