Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tuần 13 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An

docx 7 trang Bách Hào 11/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tuần 13 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_8_tuan_13_nam_hoc_2021_2022_truong_thc.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tuần 13 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Chu Văn An

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 13 TỪ NGÀY 06/ 12/ 2021- 11/ 12/ 2021 MÔN TOÁN. LỚP 8 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Phép cộng trừ phân thức đại số. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về: Phép cộng trừ phân thức đại số. B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. LUYỆN TÂP Bài 25 tr 47 SGK: 5 3 x a) 2x 2 y 5xy 2 y 3 55y2 32xy 10x x2 = 2x2  y5y2 5xy2 2xy 10x2 y3 25y 2 6xy 10x 3 = 10x 2 y 3 x 1 2x 3 x 1 2x 3 b) 2x 6 x(x 3) 2 x 3 x x 3 x x 1 2 x 3 x2 x 4x 6 = 2x x 3 2x x 3 2x x 3 2 x2 5x 6 x 2x 3x 6 2x x 3 2x x 3 3x 5 25 x 3x 5 25 x c) 2 x 2 x 3 x 2 x 5x 25 5x x x 5 5 5 x 2x x 3 2x 3x 5 x 25 15x 25 x2 25x x x 5 5 x 5 5x x 5 2 15x 25 x2 25x x2 10x 25 x 5 x 5 x 4 1 x 4 1 d) x2 + 1= (x2 + 1) + 5x x 5 5x x 5 5x x 5 5x 1 x 2 1 x 2
  2. (x 2 1)(1 x 2 ) x 4 1 1 x 4 x 4 1 2 = = 1 x 2 1 x 2 1 x 2 4x2 3x 17 2x 1 6 e) x3 1 x2 x 1 1 x 4x2 3x 17 2x 1 6 = x3 1 x2 x 1 1 x 4x2 3x 17 2x 1 x 1 6 x2 x 1 = x 1 x2 x 1 4x2 3x 17 2x2 3x 1 6x2 6x 6 = x 1 x2 x 1 12 x 1 12 = x 1 x2 x 1 x2 x 1 Bài 29/50 SGK. 4x 5 5 9x 4x 5 5 9x 13x b) 2x 1 2x 1 2x 1 2x 1 Bài 33/ 50 SGK: 4xy 5 6y2 5 4xy 5 6y2 5 a) 10x3 y 10x3 y 10x3 y 4xy 6y2 2y(2x 3y) 2x 3y 10x3 y 2y.5x3 5x3 7x 6 3x 6 7x 6 3x 6 b) 2x(x 7) 2x2 14x 2x(x 7) 2x(x 7) 7x 6 3x 6 4x 2 2x(x 7) 2x(x 7) x 7 Bài 30 b tr 50 SGK: 4x 13 x 48 4x 13 x 48 4x 13 x 48 5x 35 5(x 7) 1 a) 5x(x 7) 5x(7 x) 5x(x 7) 5x(x 7) 5x(x 7) 5x(x 7) 5x(x 7) x Bài 31 tr 50 SGK: 1 1 x 1 x 1 a) x x 1 x x 1 x x 1 1 1 b) xy x 2 y 2 xy 1 1 y x 1 = = x(y x) y(y x) xy(y x) xy
  3. x 1 1 x 2x(1 x) Bài 35 (SGK)/50: a) x 3 x 3 9 x 2 x 1 x 1 2x(1 x) = x 3 x 3 (x 3)(x 3) (x 1)(x 3) (x 1)(x 3) 2x(1 x) x2 3x x 3 x2 3x x 3 2x 2x2 = = (x 3)(x 3) x 3 x 3 2x 6 2(x 3) 2 = (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) x 3 Bài 36 tr 51 SGK: 10000 a) - Số sản phẩm sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là : (sản phẩm) x 10080 - Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là : (sản phẩm) x 1 10080 10000 - Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là : (sản phẩm) x 1 x 10080 10000 10080 10000 b) Với x = 25, biểu thức có giá trị bằng : x 1 x 24 25 = 420 400 = 20 (sản phẩm) § 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Quy tắc a) ?1 3x2 x2 25 3x2 (x2 25)  x 5 6x3 (x 5)6x3 3x 2 (x 5)(x 5) x 5 = (x 5).6x 3 2x b) Quy tắc: (SGK) A C A.C . (B, D khác đa thức 0) B D B.D * ?2 (x 13)2 3x2 (x 13) 2 .3x 2 5  = 5 2x x 13 2x .(x 13) (x 13).3 3(13 x) = 2x 3 2x 3 x2 6x 9 (x 1)3 (x 3) 2 .(x 1)3 * ?3  = = 1 x 2(x 3)3 (x 1).2(x 3)3 (x 1) 2 (x 1) 2 2(x 3) 2(x 3)
  4. 2. Tính chất của phép nhân phân thức : * Tính chất (SGK/52) ?4. 3x5 5x3 1 x x4 - 7x2 2 . . x4 - 7x2 2 2x 3 3x5 5x3 1 3x5 5x3 1 x4 - 7x2 2 x . . x4 - 7x2 2 3.x5 5x3 1 2x 3 x x 1. 2x 3 2x 3 15x 2y2 15x.2y2 30xy2 1) 3  2 3 2 2 3 7y x 7y .x 7x y 5x 10 4 2x 5(x 2).2(2 x) 10(x 2)(x 2) 5 2) . 4x 8 x 2 4(x 2)(x 2) 4(x 2)(x 2) 2 3) Bài tập 40 SGK/ 53. 3 x 1 x2 x 1 1 3 3 3 x 1 2 x x 1 x 1 x 2x 1 x x 1 =  = x x 1 x x 1 x x HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc quy tắc nhân các phân thức, nắm vững tính chất phép nhân phân thức - Ôn lại định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số (ở lớp 6) - Làm bài tập 38 ; 39 ; 41 tr 52 -38, 39, 41 tr 52 - 53 SGK - Chuẩn bị bài mới: Phép chia các phân thức đại số
  5. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TẠI NHÀ TUẦN 13 TỪ NGÀY 06/ 12/ 2021- 11/ 12/ 2021 MÔN TOÁN. LỚP 8 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: Ôn lại nội dung bài: Hình chữ nhật và hình thoi. II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. HS xem lại các kiến thức về: Hình chữ nhật và hình thoi. B. PHẦN BÀI HỌC MỚI. §12. HÌNH VUÔNG 1)Định nghĩa: *Định nghĩa: SGK/107 Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau. ABCD là hình vuông A B µA Bµ Cµ Dµ 900 AB BC CD DA *Chú ý: SGK/107 D C *Từ định nghĩa hình vuông suy ra : - Hình vuông là hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau - Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông 2. Tính chất : Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi. ?1 Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau, vuông góc với nhau và là đường phân giác của các góc của hình vuông. *Bài 80/108 SGK: -Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm hai đường chéo. -Hai đường chéo và hai đường thẳng vuông góc với trung điểm các cặp cạnh đối là 4 trục đối xứng của hình vuông.
  6. 3) Dấu hiệu nhận biết: SGK/105 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. Nhận xét : SGK/107 Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình bình hành, là hình chữ nhật, là hình thoi, là hình vuông ? Vì sao ? R F A B N S E I G D C U M P T Q H ?2 Hình a: Tứ giác ABCD là hình vuông Hình c: Tứ giác MNPQ là hình vuông Hình d: Tứ giác URST là hình vuông LUYỆN TẬP B BT 81/105 SGK Tứ giác AEDF có: Aµ 450 450 900 ; D Eµ F 900 (gt) E AEDF là hình chữ nhật 450 450 Hình chữ nhật AEDF A C có AD là phân giác của  F nên là hình vuông. BT 84/109 SGK: A a) Theo gt ta có: AF // DE E ( vì AB // DE) F AE// FD (vì DF // AC) B D C
  7. AEDF là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết hình bình hành) b) Hình bình hành AEDF là hình thoi khi đường chéo AD là phân giác của µA . Vậy AEDF là hình thoi khi A điểm D là chân đường phân giác của góc A. F c) Theo gt ta có: F AF // DE ( vì AB // DE) AE// FD (vì DF // AC) B D C AEDF là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết hình bình hành) Hình bình hành AFDE có Aµ = 900 nên AFDE là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật). Hình chữ nhật AFDE là hình vuông nếu AD là phân giác của µA . Vậy để AEDF là hình vuông thì AD là tia phân giác của góc vuông A D là giao điểm tia phân giác góc vuông A với cạnh BC BT 85/109 SGK: A E B a)Tứ giác ADFE có: M N AE// DF (2 cạnh đối HCN) AB CD D AE DF F C 2 2 ADFE là hình bình hành (DHNB hình bình hành) Hình bình hành ADFE có Aµ = 900 nên là hình chữ nhật (DHNB hình chữ nhật) AB Lại có: AE = AD = nên ADFE là hình vuông (DHNB hình vuông) 2 b) Tứ giác DEBF có: EB//DF (2 cạnh đối HCN) AB CD EB DF 2 2 DEBF là hình bình hành. Do đó: DE // BF Tương tự: AF// EC EMFN là hình bình hành. Ta lại có: ADFE là hình vuông (cmt) ME = MF , ME MF Hình bình hành EMFN có ME =MF nên là hình thoi, và lại có Mµ 900 nên là hình vuông.