55 Câu trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Địa lí 8 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "55 Câu trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Địa lí 8 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
55_cau_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_1_dia_li_8_nam_hoc_2021_202.docx
Nội dung text: 55 Câu trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Địa lí 8 - Năm học 2021-2022
- 55 CÂU HỎI ÔN TẬP KHI . MÔN ĐỊA LÍ 8. (2021-2022) Câu 1. Châu Á tiếp giáp với các châu lục: A. Châu Âu và Châu Mỹ. B. Châu Mỹ và Châu Phi. C. Châu Đại Dương và châu Âu . D. Châu Âu và Châu Phi. Câu 2. Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu Á? A. Bắc Á. B. Nam Á. C. Tây Nam Á. D. Đông Nam Á. Câu 3. Đông Á có các hệ thống sông lớn: A. Sông Bra-ma-put, sông Hằng ,Sông Ấn. B. Sông Trường Giang ,sông Hòang Hà, sông A-mua. C. Sông ô-bi, sông I-ê- nít xây, sông Lê –na. D. Sông Ơ-phrat, sông A-mua, sông Lê –na. Câu 4. Sông dài nhất châu Á là: A. Sông Hòang Hà. B. Sông Trường Giang. C. Sông Mê-Kông. D. Sông Ấn. Câu 5. Khu vực đông dân nhất châu Á là A. Khu vực Tây Nam. B. Khu vực Bắc. C. Khu vực Nam. D. Khu vực Đông Á. Câu 6. Đông Á tiếp giáp với đại dương nào? A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương. Câu 7. Nam Á có các hệ thống sông lớn: A. sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-put. B. sông A-mua, sông Hoàng Hà, sông Trường Giang. C. sông Ấn, sông Ơ-phrát, sông Trường Giang. D. sông Hoàng Hà, sông Hằng, sông Mê-Công. Câu 8. Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực A. Đông Á, Đông Nam Á. B. Đông Á và Bắc Á. C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Tây Á, và Nam Á. Câu 9. Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là A. Ấn Độ. B. Nê-pan. C. Băng-la-det. D. Pa-kit-tan. Câu 10.Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là dãy núi A. An- tai. B. Thiên Sơn
- C. Côn Luân. D. Hi-ma-lay-a. Câu 11. Sông ngòi Đông Á có đặc điểm A. Mạng lưới thưa thớt. B. Sông chảy từ Nam lên Bắc. C. Nguồn cung cấp nước là do băng tan. D. Sông chảy từ Tây sang Đông. Câu 12. Các đồng bằng lớn Châu Á phân bố chủ yếu ở A. phía Tây. B. phía Đông . C. trung tâm lục địa. D. rìa lục địa. Câu 13.Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ nhất nhất Châu Á là A. Trung Á. B. Tây Nam Á . C. Đông Nam Á. D. Đông Bắc Á. Câu 14. Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Tây Á có đặc điểm: A. Chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt. B. Lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm. C. Về mùa xuân có lũ băng. D. Chế độ nước điều hòa quanh năm. Câu 15. Châu lục rộng lớn nhất thế giới là A. Châu Á. B. Châu Phi. C. Châu Âu. D. Châu Mỹ. Câu 16.Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là A. Công nghiệp. B. Dịch vụ. C. Khai thác dầu mỏ. D. Nông nghiệp. Câu 17.Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục: A. Châu Á - châu Phi- châu Mĩ. B. Châu Á - châu Âu- châu Mĩ. C. Châu Á -châu Âu- châu Đại Dương. D. Châu Á -châu Âu- châu Phi. Câu 18. Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á là A. Rừng lá kim. B. Hoang mạc và bán hoang mạc. C. Rừng nhiệt đới ẩm. D. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. Câu 19. Châu lục rộng lớn nhất thế giới là A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Phi. D. Châu Mỹ. Câu 20. Phần hải đảo của Đông Á địa hình chủ yếu là A. Núi trẻ. B. Bồn địa. C. Đồng bằng. D. Sơn nguyên. Câu 21. Miền địa hình phía bắc của Nam Á là A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a.
- B. Dãy Gác Đông và Gác Tây. C. Đồng bằng Ấn-Hằng. D. Sơn nguyên Đê-can. Câu 22.Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương. D. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa. Câu 23. Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á? A. Đồng bằng A- ma zôn. B. Đồng bằng Hoa Bắc. C. Đồng bằng Tây Xi-bia. D. Đồng bằng Ấn – Hằng. Câu 24. Châu Á tiếp giáp với các đại dương: A. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương , Thái Bình Dương Bắc, Băng Dương. C. Thái Bình Dương , Ấn Độ Dương , Bắc Băng Dương. D. Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. Câu 25. Các dãy núi và cao nguyên rộng lớn Châu Á tập trung chủ yếu ở A. phía Tây. B. rìa lục địa. C. phía Đông . D. trung tâm lục địa. Câu 26. Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á? A. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng lớn. B. Địa hình bị chia cắt phức tạp. C. Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục. D. Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ. Câu 27. Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở khu vực A. Bắc Á , Trung Á và Tây Á. B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á. C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á. D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á. Câu 29. Gió mùa mùa đông ở Nam Á và Đông Nam Á có tính chất: A. lạnh, khô, ít mưa. B. nóng, ẩm, mưa nhiều. C. lạnh, ẩm. D. khô nóng. Câu 30. Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á? A. vĩ độ. B. gió mùa. C. địa hình. D. kinh độ. Câu 31. Ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử phát triển mạnh ở châu Á là A. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản. B. Trung Quốc, Lào và Nhật Bản. C. Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc. D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oet. Câu 32. Việt Nam nằm trong đới khí hậu, kiểu khí hậu : A. đới nóng, kiểu lục địa. B. đới ôn hòa, kiểu gió mùa. C. đới nhiệt đới, kiểu gió mùa . D. đới nhiệt đới, kiểu địa trung hải. Câu 33. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?
- A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu. B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo. C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 34. Đặc điểm chung kiểu khí gió mùa là A. Mùa đông lạnh, khô. Mùa hạ nóng ít mưa nhiều. B. Mưa vào đông lạnh. Mùa hạ nóng khô hạn. C. Mùa đông rất lạnh. Mùa hạ khơ nóng . D. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều. Câu 35. Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu A. khí hậu cận cực gió mùa. B. khí hậu gió mùa cận nhiệt. C. khí hậu ôn đới gió mùa. D. khí hậu gió mùa nhiệt đới. Câu 36. Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là A. Đồi núi. B. Đồng bằng. C. . Núi và cao nguyên. D. Đồng bằng và bán bình nguyên. Câu 37. Quốc gia nào trở nên giàu có nhờ vào nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú? A. Lào. B. Nhật Bản. C. . Cô – óet. D. Việt Nam. Câu 38. Khí hậu chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là: A. Khí hậu xích đạo. B. Khí hậu hải dương. C. Khí hậu nhiệt đới khô. D. Khí hậu gió mùa. Câu 39. Mật độ dân số trung bình trên 100 người/km2 phân bố ở những khu vực có kiểu khí hậu: A. Khí hậu lục địa. B. Khí hậu cực và cận cực. C. Khí hậu gió mùa. D. Kiểu núi cao. Câu 41. Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á? A. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới. C. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á. D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á Câu 42. Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á? A. Đón gió lạnh vào mùa đông, chắn gió mùa hạ tây nam. B. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á. C. Chắn gió mùa đông , đón gó mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam. D. Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á Câu 43. Ngành công nghiệp không phải ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là A. Công nghiệp khai khóang. B. Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp. C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt, D. Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển. Câu 44. Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á? A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục. B. Tiếp gíap với nhiều vùng biển. C. Có vị trí chiến lươc về kinh tế.
- D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây. Câu 46. Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á? A. Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau. B. Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khí hậu khác nhau. C. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. D. Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực. Câu 48 . Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới? A. Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo. B. Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến. C. Do ảnh hưởng của các dãy núi. D. Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn. Câu 49. Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là A. Đông Á. B. Đông Nam Á và Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Nam và Trung Á. Câu 50. Quốc gia đông dân nhất châu Á là: A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Việt Nam. D. Ấn Độ. Câu 51. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Á? A. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao. B. Quá trình phát triển từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu. C. Có nền kinh tế đang phát triển, sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu. D. Các nước phát triển mạnh: Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc Câu 52. Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào? A. Bão tuyết. B. Lốc xóay. C. Hạn hán kéo dài. D. Động đất, núi lửa. Câu 54. Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu: A. Lúa mì, bông, chà là. B. Lúa gạo, ngô, chè. C. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu. D. Lúa gạo, ngô, chà là. Câu 55. Các thành phố lớn của châu Á chủ yếu tập trung A. Vùng đồng bằng ven biển. B. Vùng giàu tài nguyên khóang sản. C. Vùng có khí hậu thuận lợi. D. Vùng trung tâm các quốc gia. ---------- Hết ----------