Kế hoạch bài dạy Toán 7 (Đại số) - Tuần 3, Tiết 6+7+8: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 (Đại số) - Tuần 3, Tiết 6+7+8: Lũy thừa của một số hữu tỉ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_7_dai_so_tuan_3_tiet_678_luy_thua_cua.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 (Đại số) - Tuần 3, Tiết 6+7+8: Lũy thừa của một số hữu tỉ
- ỦY BAN ND QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ MÔN: TOÁN (ĐS) - LỚP 7 A. PHẦN ÔN TẬP: I. NỘI DUNG ÔN TẬP: - Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa II. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP. Xem lại nội dung trước bài “GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN “ I. NỘI DUNG BÀI HỌC MỚI: * HS viết vào tập bài học: TIẾT 6,7,8 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Định nghĩa: SGK/17 TQ: xn= x.x.x. . .x n thừa số (x Q, n N; n >1) * Quy ước: x1=x x0=1 (x 0) a Khi x = (a, b Z, b 0) ta có: b n n a a a a a a.a.a...a a = . . ... = = b b b b b b.b.b....b bn n n a a vậy: = b bn ?1/SGK 2 3 3 3 9 = . = 4 4 4 16 3 2 2 2 2 8 = . . = 5 5 5 5 125 (-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)= 0,25 (-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(-0,5)=0,125 (9,7)0= 1 2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Với x Q , m,n N, ta có: xm . xn = x m+n VD : 2 3 5 1 1 1 1 . 2 2 2 32 (1,2) 3 .(1,2) 4 (1,2) 7 Với x Q , m,n N , m n Ta có : xm : xn = x m – n VD : 5 3 2 2 2 2 4 : 3 3 3 9 (0,8) 3 : (0,8) 2 0,8 ? 2 a/ (-3)2. (-3)3 = (-3) 2+3 = (-3)5 b/(- 0,25)5:(- 0,25)3 = (- 0,25) 5-3 =(-0,25)2 3. Luỹ thừa của luỹ thừa ?3 a/ ( 22)3 = 22.22.22 = 26 2 3 6 Vậy ( 2 ) = 2 5 2 2 2 2 2 2 10 1 1 1 1 1 1 1 b/ . . . . 2 2 2 2 2 2 2 2 5 1 0 Vậy: 1 1 2 2 Công thức: (xm)n= x m.n ?4 Điền số thích hợp vào ô vuông: Kết quả: a/ 6 4. Lũy thừa của một tích và một thương :
- ?1 a) (2.5)2 = 102 = 100 22.52 = 4 . 25 = 100 Vậy (2.5)2 = 22.52 3 3 1 3 3 27 b) . = 2 4 8 512 3 3 1 3 1 27 27 . = . 2 4 8 64 512 3 3 1 3 1 3 Vậy . = . 2 4 2 4 Ta có công thức : (x.y)n = xn.yn (n N) 5 5 1 1 ?2 a) .35 .3 = 1 3 3 b)(1,5)3.8=(1,5)3.23=(1,5.2)3=33=27 3 2 2 2 2 8 ?3 a. = . . = 3 3 3 3 27 3 ( 2)3 8 2 ( 2)3 = = 33 27 3 33 105 10000 b. = 3125 25 32 5 5 10 105 10 = 55 = 3125 = 5 25 5 n x xn Ta có công thức : n (y 0) y y 2 722 72 ?4 = = 32 = 9 242 24 3 3 ( 7,5) 7,5 3 3 = = (-3) = 27 (2,5) 2,5
- 3 3 15 = 15 = 53 = 125 27 33 ?5 a) (0,125)3. 83 = (0,125.8)3= 1 b) ( 39)4 : 134 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81 II. HƯỚNG DẪN THAM GIA BÀI HỌC MỚI. Bài tập về nhà: 28,30,34,35,36,38,39,40 (SGK/21,22,23) Các em làm bài chụp hình gởi qua zalo hoặc facebook hoặc messenger. C. PHẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ. I. NỘI DUNG KIỂM TRA. BT37/SGK tr 22 : 27.93 27.(32 )3 27.36 27.36 c) = = 65.82 (2.3)5.(23)2 25.35.26 211.35 27.35.3 3 3 = 27.24.35 24 16 3 2 3 3 2 3 d) 6 3.6 3 = (3.2) 3.(2.3) 3 13 13 3 3 2 2 3 3 = 3 .2 3.2 .3 3 = 3 (8 4 1) = 27 13 13 Bài 40 tr 23 SGK : 2 2 3 1 13 169 a) = 7 2 14 196 54.204 1004 1 b) = 255.45 1005 100 5 4 10 6 ( 10)5.( 6)4 d) . = 3 5 35.54 ( 2)5.52.( 2)4.34 ( 2)9.5 = 35.55 3 512.5 2560 1 = 853 3 3 3 BT37/SGK tr 22 :
- 27.93 27.(32 )3 27.36 27.36 c) = = 65.82 (2.3)5.(23)2 25.35.26 211.35 27.35.3 3 3 = 27.24.35 24 16 3 2 3 3 2 3 d) 6 3.6 3 = (3.2) 3.(2.3) 3 13 13 3 3 2 2 3 3 = 3 .2 3.2 .3 3 = 3 (8 4 1) = 27 13 13 Bài 40 tr 23 SGK : 2 2 3 1 13 169 a) = 7 2 14 196 54.204 1004 1 b) = 255.45 1005 100 5 4 10 6 ( 10)5.( 6)4 d) . = 3 5 35.54 ( 2)5.52.( 2)4.34 ( 2)9.5 = 35.55 3 512.5 2560 = 3 3 II. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI VÀ NỘP BÀI. - Tìm hiểu nội dung bài học trên để hoàn thành Bài tập 28,30,34,35,36,38,39,40 (SGK/21,22,23) nộp cho GVBM - Làm hết bài tập ở phần kiểm tra, đánh giá gửi bài qua gmail, Zalo hoặc Messenger, lớp cho GVBM. Thắc mắc liên hệ: - Lớp 7A1,7A4 liên hệ Thầy Nguyễn Văn Nhàn qua Gmail: kidmen1986@gmail.com, zalo: 0939950201. - Lớp 7A3 liên hệ Thầy Nguyễn Thanh Hiếu qua Gmail: nguyenthanhhieu3001@gmail.com, zalo: 0907180459. - Lớp 7A2,5,9 liên hệ Cô Phạm Thị Hà Thơ qua Gmail: hathogiaovien@gmail.com, zalo: 0983359297. - Lớp 7A7,7A8 liên hệ Thầy Lê Khương Bình qua Gmail: lekhuongbinh@gmail.com, zalo:0939037521. - Lớp 7A6 liên hệ Cô Lê Thị Trúc Khanh qua Gmail: truckhanhl@gmail.com, zalo: 0385357734

