Đề kiểm tra giữa học kì I năm học 2022-2023 môn Toán 7 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án + Ma trận)

docx 10 trang Bách Hào 14/08/2025 3560
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I năm học 2022-2023 môn Toán 7 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_nam_hoc_2022_2023_mon_toan_7_truon.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I năm học 2022-2023 môn Toán 7 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THCS NGYUYỄN BỈNH KHIÊM 1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7 Nội Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề dung/Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % kiến thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Số hữu tỉ và 1 1 tập hợp các số (TN1) (TN2) hữu tỉ. Thứ tự 0,2đ 0,2đ Số hữu trong tập hợp 1 tỉ các số hữu tỉ 5,55 đ (18 tiết) Các phép tính 2 2 5 1 với số hữu tỉ (TN3,4) (TL16a, (TL16bc,17bc, (TL 0,4đ 17a) 20a) 20b) 1,5đ 2,75đ 0,5đ Số vô tỉ. Căn 4 0,8đ Số thực bậc hai số (TN 5,6,7,8) 2 (5 tiết) học. Tập hợp 0,8 đ R các số thực 3 1 1 2,45đ Hình hộp chữ Các (TN9,10,11) (TN12) (TL18a) nhật và hình hình 0,6đ 0,2 đ 0,75đ lập phương khối 3 trong Lăng trụ 2 2 thực tiễn đứng tam (TN13,14) (TL18b) ( 6 tiết) giác, lăng trụ 0,4 đ 0,5đ đứng tứ giác Góc và 1 2 đường Góc ở vị trí (TN 15) (TL19 a,b) 1,2đ thẳng 0,2 đ 1đ 4 đặc biệt. Tia song phân giác của song một góc ( 3 tiết) 1
  2. Tổng: Số câu 11 2 4 3 7 1 Điểm 2,2đ 1đ 0,8 đ 2,25đ 3,25đ 0,5đ 10,0 đ Tỉ lệ % 32% 30,5 % 32,5% 5% 100% Tỉ lệ chung 62,5% 37,5% 100% 1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao ĐAI SỐ 1 Số hữu Nhận biết: tỉ – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. Số hữu tỉ và – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1TN (TN1) tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. trong tập hợp các số hữu tỉ – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Thông hiểu: 1TN(TN2) – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ. Các phép Thông hiểu: 2 tính với số (TN3, hữu tỉ – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của TL17a) một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích 2
  3. và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc 1 dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. (TN4, TL16a) Vận dụng: 1 – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (TL16b) trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân 4 (TL16c, phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu 17bc,20a) ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, (TL20b) không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. 3
  4. 2 Số thực Số vô tỉ. Căn Nhận biết 4 bậc hai số - Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của (TN5,6,7,8) học. Tập hợp một số không âm. R các số - Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập thực phân vô hạn tuần hoàn. - Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. - Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. - Nhận biết được số đối của một số thực. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. Thông hiểu - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay. HÌNH HỌC 2 Các Hình hộp Nhận biết: hình chữ nhật và - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, 3TN (TN khối hình lập đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập 9,10,11) trong phương phương. thực Thông hiểu 2 tiễn (TN12, - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình TL18a hộp chữ nhật và hình lập phương. Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc 4
  5. diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...). Nhận biết 2TN – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng (TN13,14) Lăng trụ trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các đứng tam mặt bên đều là hình chữ nhật) và tạo lập được hình giác, lăng trụ lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác đứng tứ giác Thông hiểu: - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. Vận dụng : 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với (TL18b) việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...). 3 Góc và Góc ở vị trí Nhận biết : 2 đường đặc biệt. Tia thẳng phân giác – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc (TN15;TL19a) song của một góc kề bù, hai góc đối đỉnh). song – Nhận biết được tia phân giác của một góc. – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc 1TL (TL19b) bằng dụng cụ học tập 5
  6. TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. (NB) Số nào sau đây không là số hữu tỉ 64 A. 53,(035) B. C. 0 D. 8 14 3 Câu 2. (NB) Số được biểu diễn trên trục số bởi điểm nào sau đây ? 4 B -1 0 D A C 1 A.Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D 15 13 Câu 3. (TH) Kết quả của phép tính 1 : 1 là : 7 7 8 1 1 1 2 A. B. C. D. ( ―1) 49 49 7 1 Câu 4. (TH) Số x thỏa mãn là 4 + = 0,25 A. 0,5 B. - 0,5 C. 0 D. 0,25 Câu 5.(NB) Số nào sau đây là không là số vô tỉ ? A. 3,0405678... B. -0,(1215) C. 13 D. 18 Câu 6. (NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Số thập phân hữu hạn không là số thực B. Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỉ C. Số vô tỉ được biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn D. Số thực được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc số thập phân vô hạn không tuần hoàn Câu 7. (NB) Số đối của số 15 là : A. ― 15 B. 15 C. -7,5 D. 225 Câu 8. (NB) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. -1,2004 > -1,204 B. - 6,(034) = - 6,034034 C. 3 > 5 D. - 7,24 < - 7, (24) Câu 9. (NB) Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh ? A.8 B. 12 C.9 D.10 6
  7. Câu 10. (NB) Cho hình chữ nhật ABFE.DCGH có các kích thước cho trong hình (Hình 1) sau đây. Khi đó độ dài cạnh CG là : B 2,7cm F A. 3cm A E B. 2,7cm C. 2cm 3cm D.7,7cm G C 2cm D H (Hình 1) Câu 11. (NB) Đoạn thẳng nào sau đây là một đường chéo của hình hộp chữ nhật ABFE.DCGH trong (Hình 1) là đoạn thẳng: A.BH B.CF C.DE D.ED Câu 12.(NB). Một hình lập phương có cạnh là 6 cm. Khi đó thể tích của hình lập phương đó là : A.24 cm2 B.144 cm3 C.512 cm3 D.216 cm3 Câu 13.(NB). Cho hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước cho trên hình vẽ (Hình 2), khi đó chiều cao của hình lăng trụ đứng là : P' 4,1cm A. 3 cm B. 4,5 cm M' N' C. 3,5 cm P 3,5cm D. 4,1 cm H 3cm M 4,5cm N (Hình2) Câu 14.(NB). Cho hình lăng trụ đứng tam giác MNP.M'N'P' trên hình vẽ (Hình 2), hình nào sau đây không phải là mặt bên của nó? A. Hình chữ nhật MNN'M' B. Hình chữ nhật MPP'M' C. Hình chữ nhật NN'P'P D. Hình tam giác MNP Câu 15.(NB). Trong hình vẽ sau (Hình 3) x y' hai góc xOy và x'Oy' là : A. Hai góc kề bù O B. Hai góc đối đỉnh C. Hai góc kề nhau O' y D. Hai góc bù nhau x' (Hình 3) 7
  8. B.TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 16 (2đ). Thực hiện phép tính (tính hợp lí - nếu có thể) 5 a.(TH-0,75đ) 6 :0,5 2 b. (VD-0,75đ) 1 .27 ― 0,5 3 1 1 1 c. (VD-0,5đ) 17.0,3 ― 17.0,2 + 2,9.17 Câu 17 (2đ). Tìm x biết a. (TH- 0,75đ) x - 0,3 = (0,5)39 : (0,5)38 1 b. (VD- 0,75đ) 1,2 + 2 = ― 0,4 6 c. (VD- 0,5đ) 2 1,7 ― 2 = 5 Câu 18 (1,25đ) a. (TH - 0,75đ) Tính diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 20 cm; chiều rộng là 12 cm; chiều cao 15 cm. b.(VD - 0,5đ) Một chiếc gàu xúc của một xe xúc dạng hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như trong hình vẽ dưới đây, biết CC' = 2m, A'B' = 1,2m, C'H = 1m. Hỏi để xúc được 12 m3 cát, phải xúc bao nhiêu gàu ? A C B A' 2m 1,2m H 1m B' C' Câu 19.( 1,0 điểm) Cho đường thẳng xx’ cắt yy’ tại A. a.(NB- 0,5đ) Kể tên các cặp góc đối đỉnh. b. (NB - 0,5đ) Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc x'Ay'. Câu 20. (0,75đ) 5 8 a. (VD- 0,25đ) Tính hợp lí : A = 16 8 410.17 5 b. (VDC- 0,5đ) Bạn A đếm số trứng gà trong một giỏ trứng, bạn thấy rằng nếu bỏ ra số trứng và 9 1 15 quả thì còn lại số trứng ban đầu. Tính số trứng trong giỏ mà bạn A đã đếm ? 9 8
  9. UBND HUYỆN VĨNH BẢO ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS Năm học 2022 – 2023 NGUYỄN BỈNH KHIÊM Môn: Toán 7 (Thời gian làm bài 90’, không kể thời gian giao đề) I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng đạt 0,2 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/án D D A A B A A A B B A D C D D II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 16a 5 5 1 5 5 0,25.3 : 0,5 . .3 (0,75đ) 6 6 2 6 2 2 16b 1 1 0,25.3 .27 0,5 .27 0,5 3 0,5 2,5 (0,75đ) 3 9 16c 1 1 1 1 0,5 .0,3 .0,2 2,9. .(0,3 0,2 2,9) (0,5) 17 17 17 17 1 3 .3 17 17 17a x - 0,3 = (0,5)39 : (0,5)38 0,25.3 (0,75 đ) x 0,3 0,5 x 0,5 0,3 x 0,8 17b 1 1 0,25.3 1,2 x 0,4 x 0,4 1,2 0,5x 1,6 x 3,2 (0, 75đ) 2 2 17c 6 1 1 1,7 2x2 2x2 1,7 1,2 2x2 0,5 x2 x (0,5đ) 5 4 2 0,5 18a a)+) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: 2 (0,75đ) Sxq 2. 20 12 .15=960 cm . 0,75 18b 1 b) Thể tích chiếc gàu xúc cát là: V .1.1,2.2 1,2(m3 ) 0,5đ 2 0,25 Số gàu cần xúc là: 12:1,2=10 (gàu) 0,25 19(1đ) Học sinh vẽ đúng hình a. Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh: b. Vẽ đúng tia phân giác bằng dụng cụ học tập. 0, 25 9
  10. Các cặp góc đối đỉnh là : x· Ay và x· ' Ay ' ; x· Ay ' và x· ' Ay 0,25 b) Dùng dụng cụ học tập vẽ đúng tia phân giác của góc x’Ay’ 0,5 20a 165 88 220 224 220.(1 24 ) 220.17 0,25 A 1 0,25đ 410.17 220.17 220.17 220.17 20a Gọi số trứng trong giỏ mà bạn A đã đếm là: x (quả); x N * (0,5đ) Theo bài ra ta có 0,25 5 1 5 1 x 15 x x x. 1 15 ... x 45 (thỏa mãn ĐK) 9 9 9 9 0.25 Vậy số trứng trong giỏ mà bạn A đã đếm là 45 quả ---Hết--- 10