Bài giảng Địa lí 10 - Bài: Vai trò, đặc điểm và các nhận tố ảnh hưởng tới phát triển nông nghiệp

pptx 26 trang Bách Hào 14/08/2025 3520
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 10 - Bài: Vai trò, đặc điểm và các nhận tố ảnh hưởng tới phát triển nông nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_10_bai_vai_tro_dac_diem_va_cac_nhan_to_anh.pptx

Nội dung text: Bài giảng Địa lí 10 - Bài: Vai trò, đặc điểm và các nhận tố ảnh hưởng tới phát triển nông nghiệp

  1. I - Vai trò và đặc điểm của nông nghiệp II - Các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp. III – Hiện trạng phát triển nông nghiệp
  2. I - Vai trò và đặc điểm của nông nghiệp 1. Vai trò Nông nghiệp theo nghĩa rộng gồm có 3 ngành: Nông – Lâm – Ngư nghiệp
  3. 1. Vai trò =>Sản xuất NN cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
  4. 1. Vai trò => Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng và CN chế biến cấp lương thực, thực phẩm.
  5. 1. Vai trò => Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn ngoại tệ.
  6. 1. Vai trò Đối với nhiều nước đang phát triển, đông dân, việc đẩy mạnh sản xuất NN là chiến lược hàng đầu - Phải giải quyết nhu cầu LTTP do số dân đông, tăng nhanh. - Giải quyết việc làm. - Cung cấp nguyên liệu cho các ngành CNTP (là những ngành trọng điểm của các nước đang phát triển). - Xuất khẩu, thu ngoại tệ, tích lũy vốn, .
  7. I - Vai trò và đặc điểm của nông nghiệp 2. Đặc điểm ĐẶC ĐIỂM SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Đất Đối NN trở trồng là tượng Phụ thành lao động thuộc ngành tư liệu Có tính là cây vào điều sản xuất sản xuất mùa vụ. chủ yếu trồng và kiện tự hàng vật nuôi. nhiên hóa.
  8. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
  9. Đối tượng lao động là cây trồng và vật nuôi.
  10. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. “Tháng giêng là tháng ăn chơi, Tháng hai trồng đậu, trồng khoai, trồng cà Tháng ba thì đậu đã già Ta đi ta hái về nhà phơi khô Tháng tư đi tậu trâu bò Để ta sắm sửa làm mùa tháng năm ”
  11. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. Thời gian sinh trưởng Thời gian và phát triển sản xuất dài của cây trồng hơn thời gian và vật nuôi lao động tương đối dài và khác nhau
  12. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. -Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động + + Thu hoạch Làm đất (1 ngày) (1 tuần) -Thời gian sản xuất = 108 ngày
  13. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên Nhiệt đới Cận nhiệt, ôn đới
  14. NN trở thành ngành sản xuất hàng hóa.
  15. Đặc điểm sản xuất nông nghiệp A.Đất B.Cây trồng E.NN ngày D.Phụ trồng là và vật nuôi C.Có tính càng trở thuộc vào thành ngành tư liệu là mùa vụ. ĐKTN. sản xuất hàng sản xuất đối tượng hóa. chủ yếu. lao động. Biện pháp phù hợp 1,Đảm bảo 2,Hình 3, Xây dựng cơ 5,Duy trì, 4,Hiểu biết, đầy đủ 5 yếu thành các cấu NN hợp lí. nâng cao độ tố: Nhiệt độ, - Đa dạng hóa tôn trọng vùng NN và phì cũng nước, ánh sản xuất. quy luật như sử dụng sáng, không đẩy mạnh - Phát triển sinh học, quy luật tự khí, dinh chế biến ngành nghề hợp lí và tiết nhiên. dưỡng nông sản dịch vụ. kiệm
  16. II - Các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp. CÁC NHÂN TỐ Tự nhiên Kinh tế - xã hội Tiến bộ Thị Đất Khí hậu – nước Sinh vật Dân cư – Sở hữu lao động ruộng đất KHKT trong trườngtiêu thụ - Loài NN - Qũy - Chế độ - LLSX - Nhà - Trong nhiệt, ẩm, cây, con -Cơ giới đất trực tiếp nước nước mưa - Đồng cỏ hóa - Tính - Nguồn - Tập - Ngoài - Các điều - Nguồn - Thủy chất kiện thời tiêu thụ thể lợi hóa nước thức ăn - Tư đất tiết nông sản - Hóa học tự nhiên - Độ - Nước trên nhân hóa mặt, nước - Sinh phì ngầm học hóa
  17. Đất Ảnh hưởng tới quy mô sản xuất, cơ cấu, năng suất và phân bố cây trồng, vật nuôi.
  18. Khí hậu – nước Chế độ nhiệt, ẩm, mưa, nguồn nước, Ảnh hưởng tới thời vụ, cơ cấu cây trồng, vật nuôi, khả năng xen canh tăng vụ, tính ổn định hay bấp bênh của sản xuất NN
  19. Sinh vật Nguồn thức ăn, giống, . Bò lai Sind Lợn landrace Cơ sở để tạo nên các giống cây trồng vật nuôi, cơ sở thức ăn cho gia súc.
  20. Dân cư – lao động Lực lượng sản xuất Nguồn tiêu thụ nông sản