Tập phiếu rèn luyện Toán 4 năm học 2026-2027 - Bài tập dùng trên lớp và ở nhà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tập phiếu rèn luyện Toán 4 năm học 2026-2027 - Bài tập dùng trên lớp và ở nhà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tap_phieu_ren_luyen_toan_4_nam_hoc_2026_2027_bai_tap_dung_tr.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Tập phiếu rèn luyện Toán 4 năm học 2026-2027 - Bài tập dùng trên lớp và ở nhà
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 2. Vẽ trên lưới ô vuông. a) Ở phần lưới bên trái, vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 6 ô, chiều rộng 4 ô. Đặt tên bốn đỉnh theo thứ tự quanh hình. b) Ở phần lưới bên phải, nối K, L, M, N, K để vẽ một hình thoi. Bài 3. Dùng thước thẳng và ê ke để vẽ. a) Qua T, kẻ một đường thẳng song song với XY. b) Qua S, kẻ một đường thẳng vuông góc với XY. Đánh dấu bốn góc vuông vừa tạo được. 116
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 35. Ôn tập hình học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hình bình hành, hình thoi và vận dụng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Hình nào là hình thoi? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Cả hình 1 và 3 b) Một khung hình thoi có cạnh 31 cm. Quấn sợi dây quanh khung 3 vòng, mỗi vòng sát các cạnh, không tính đoạn buộc. Cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây? A. 124 cm B. 93 cm C. 248 cm D. 372 cm Bài 2. Điền số thích hợp. a) Hình bình hành có hai cạnh kề dài 21 dm và 8 dm. Chu vi hình đó là ........ dm, hay ........ cm. b) Hình thoi có cạnh dài 27 cm. Chu vi hình đó là ........ cm. 117
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 3. Giải bài toán. Một hình bình hành có chu vi 68 cm. Cạnh dài hơn cạnh ngắn 12 cm. Tính độ dài mỗi cạnh của hình bình hành. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Hình bình hành có một cạnh dài 21 dm thì cạnh đối diện với cạnh ấy cũng dài 21 dm. □ b) Hình thoi có chu vi 164 cm thì mỗi cạnh dài 82 cm. □ Bài 5. Tự vẽ góc trên lưới. Vẽ một góc nhọn ở bên trái và một góc tù ở bên phải. Đặt tên đỉnh và hai điểm trên hai cạnh của mỗi góc. Dùng ê ke kiểm tra loại góc vừa vẽ. 118
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 36. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập khối lượng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) 9 tấn 6 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 9 600 kg B. 9 060 kg C. 960 kg D. 9 006 kg b) Cửa hàng có 23 yến đậu xanh, sau đó nhập thêm 15 kg. Cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đậu xanh? A. 245 kg B. 230 kg C. 238 kg D. 380 kg Bài 2. Điền số thích hợp. a) 63 yến = ........ kg b) 7 tạ 26 kg = ........ kg c) 8 600 kg = ........ tấn ........ tạ d) 910 kg = ........ tạ ........ yến Bài 3. Tính. a) 216 kg + 384 kg = ........ kg b) 73 tạ − 28 tạ = ........ tạ c) 57 yến × 4 = ........ yến d) 864 tấn : 4 = ........ tấn Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 7 tấn 30 kg ........ 7 tấn 3 tạ b) 51 yến ........ 510 kg c) 8 tạ 6 kg ........ 79 yến Bài 5. Giải bài toán. a) Điểm thu gom A nhận được 3 tạ 25 kg giấy trong buổi sáng và 475 kg giấy trong buổi chiều. Cả ngày điểm A nhận được bao nhiêu ki-lô-gam giấy? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Có 3 điểm thu gom, mỗi điểm đều nhận được lượng giấy bằng cả ngày của điểm A. Cả 3 điểm nhận được bao nhiêu tấn và ki-lô-gam giấy? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 119
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 36. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích, thời gian và đo góc Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Năm nào sau đây thuộc thế kỉ XIX? A. 1836 B. 1754 C. 1901 D. 2006 b) 2 giờ 38 phút bằng bao nhiêu phút? A. 238 phút B. 128 phút C. 158 phút D. 138 phút Bài 2. Điền số thích hợp. a) 9 dm² = ........ cm² b) 1 400 mm² = ........ cm² c) 8 m² 29 dm² = ........ dm² d) 240 000 cm² = ........ m² e) 3 dm² 72 cm² = ........ cm² g) 4 phút 17 giây = ........ giây h) 1 100 năm = ........ thế kỉ i) 1 140 giây = ........ phút Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) Năm 1649 thuộc thế kỉ ........ . b) Năm 2100 thuộc thế kỉ ........ . Bài 4. Tính. a) 48 dm² + 27 dm² = ........ dm² b) 96 cm² − 38 cm² = ........ cm² c) 7 m² × 8 = ........ m² d) 84 mm² : 7 = ........ mm² Bài 5. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 7 cm² 32 mm² ........ 720 mm² b) 540 cm² ........ 5 dm² 40 cm² c) 8 phút 20 giây ........ 510 giây Bài 6. Tô ô chứa tên tấm bìa có diện tích lớn nhất. Tấm A Tấm B Tấm C Tấm D 1 m² 5 dm² 9 800 cm² 112 dm² 1 m² 9 dm² 120

