Tập phiếu rèn luyện môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Bài tập sử dụng hằng ngày

docx 223 trang Bách Hào 01/11/2026 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tập phiếu rèn luyện môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Bài tập sử dụng hằng ngày", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtap_phieu_ren_luyen_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_bai_tap.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Tập phiếu rèn luyện môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Bài tập sử dụng hằng ngày

  1. Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 73. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Các đồng hồ dưới đây chỉ giờ buổi chiều hoặc buổi tối. Đồng hồ A chỉ .......... giờ .......... phút, còn gọi là .......... giờ .......... phút. Đồng hồ B chỉ .......... giờ .......... phút, còn gọi là .......... giờ .......... phút. Đồng hồ C chỉ .......... giờ .......... phút, còn gọi là .......... giờ .......... phút. b) Thứ Hai tuần này là ngày 12 tháng 5. Thứ Hai tuần sau là ngày .......... tháng 5. Chủ nhật tuần này là ngày .......... tháng 5. Bài 2. Viết cm, dm, m hoặc km vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Chiếc thìa ăn cơm dài khoảng 15 ......... b) Chiếc bảng con của em dài khoảng 3 ......... c) Cây dừa trước ngõ cao khoảng 12 ......... d) Đoạn đường từ thị trấn ra bờ biển dài khoảng 15 ......... Bài 3. Số? a) 9 dm = cm b) 4 m = dm c) 70 cm = dm d) 1 km = m Bài 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 3 m 29 dm b) 40 cm 4 dm c) 1 m 95 cm d) 999 m 1 km Bài 5. Quãng đường từ nhà bác Hùng về quê dài 71 km. Bác đã đi xe máy được 33 km. Hỏi bác Hùng còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 219
  2. Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Lớp 2B trang trí bảng tin bằng các bông hoa, ngôi sao và chiếc lá cắt từ giấy như hình dưới đây. a) Đếm rồi viết số vào bảng. Hình Bông hoa Ngôi sao Chiếc lá Số lượng b) Loại hình có nhiều nhất là: ....................; loại hình có ít nhất là: ..................... c) Số bông hoa nhiều hơn số ngôi sao là cái. Bài 2. Trong hộp bút có 3 cái bút chì và 2 cái bút mực. Không nhìn vào hộp, Hà lấy ra 3 cái bút. Viết chắc chắn, có thể hoặc không thể vào chỗ chấm. a) Hà lấy được 3 cái bút mực. .................... b) Hà lấy được 3 cái bút chì. .................... c) Trong 3 cái bút Hà lấy ra, có ít nhất 1 cái bút chì. .................... d) Hà lấy được 2 cái bút mực và 1 cái bút chì. .................... 220
  3. Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Trong giờ học làm bánh, bốn bạn nặn được số chiếc bánh như biểu đồ tranh dưới đây. SỐ CHIẾC BÁNH MỖI BẠN NẶN ĐƯỢC Tú Hà Quân Linh Mỗi là 1 chiếc bánh. a) Mỗi bạn nặn được bao nhiêu chiếc bánh? Tú: chiếc; Hà: chiếc; Quân: chiếc; Linh: chiếc. b) Bạn nặn được nhiều bánh nhất: ....................; ít bánh nhất: ..................... c) Quân nặn được nhiều hơn Tú chiếc bánh. d) Cả bốn bạn nặn được tất cả chiếc bánh. 221
  4. Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 75. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) 5 × = 20 b) 2 × 6 = c) : 5 = 3 d) 25 : = 5 e) 2 × 3 = f) 6 : = 3 Bài 2. Viết vào chỗ trống trong bảng (theo mẫu). Viết thành tổng các trăm, Đọc số Viết số chục, đơn vị Mẫu một trăm tám mươi sáu 186 100 + 80 + 6 a) 638 b) bảy trăm linh chín c) 500 + 40 d) chín trăm năm mươi mốt Bài 3. Mẹ pha 12 l nước chanh rồi rót đều vào các bình, mỗi bình 2 l. Hỏi mẹ rót được mấy bình nước chanh? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Bài 4. Số khách đến thăm vườn bách thảo trong bốn ngày được ghi ở bảng sau. Ngày Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật Số khách 438 483 512 479 a) Viết các số khách theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................................................. b) Ngày có nhiều khách nhất: ....................; ngày có ít khách nhất: ..................... 222
  5. Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 75. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 385 + 524 b) 631 + 129 c) 857 − 274 d) 730 − 407 Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải. a) 618 − 205 + 140 = + 140 = b) 274 + 315 − 163 = − 163 = Bài 3. Con đường đi bộ ven hồ là đường gấp khúc ABCD như hình dưới đây. Con đường đó dài bao nhiêu mét? Độ dài con đường: ......................................................................................................... Bài 4. Buổi sáng cửa hàng bán được 424 kg gạo, buổi chiều bán được 237 kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 223