Tập bài tập Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Thực hành hằng ngày theo sách Kết nối tri thức
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tập bài tập Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Thực hành hằng ngày theo sách Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tap_bai_tap_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2026_2027_thuc_hanh_han.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Tập bài tập Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Thực hành hằng ngày theo sách Kết nối tri thức
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 30: Thương ông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe–viết và luyện chính tả 1. Nghe–viết: Thương ông (hai khổ thơ đầu). Nhờ người lớn đọc nhan đề và đoạn từ “Ông bị đau chân” đến “Cháu đỡ ông lên.” trong SGK trang 126. Viết mỗi dòng thơ trên một dòng, cách một dòng giữa hai khổ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 106
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn 2. Quan sát tranh. Viết tên bốn đồ vật có tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 128. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 3. Điền ac hoặc at và thêm dấu thanh thích hợp. a) th nước b) h cát c) đồ đ d) bát ng Phiếu 2 · 107
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 30: Thương ông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ và câu nêu hoạt động 1. Gạch chân những từ chỉ hoạt động trong đoạn văn. Bà nhặt rau. Mẹ rửa bát. Bố lau bàn. Em xếp ghế. Chị quét sân. 2. Viết một câu cho mỗi tranh để kể việc bạn nhỏ làm cùng người thân. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 129. Viết lần lượt theo tranh 1, 2, 3, 4. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 108
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn 3. Chọn từ ngữ cho sẵn để điền vào chỗ trống. Mỗi từ ngữ dùng một lần. tưới cây · gấp · quét · lau Sáng chủ nhật, cả nhà cùng dọn dẹp. Ông ngoài vườn. Mẹ sân. Bố bàn ghế. Em quần áo. 4. Khoanh từ ngữ không cùng nhóm trong mỗi dòng. a) Từ chỉ sự vật: cái chổi · quét sân · chậu cây · bàn gỗ b) Từ chỉ hoạt động: đọc sách · lau nhà · quyển vở · nhặt rau Phiếu 3 · 109
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 30: Thương ông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Kể việc làm cùng người thân 1. Viết ba đến năm câu kể về một công việc em đã làm cùng người thân. Gợi ý: Em làm cùng ai? Đó là việc gì, vào lúc nào? Hai người đã làm thế nào? Em cảm thấy ra sao? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 110

