Tập bài tập Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 dùng thực hành hằng ngày (File Word cả năm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tập bài tập Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 dùng thực hành hằng ngày (File Word cả năm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tap_bai_tap_tieng_viet_1_nam_hoc_2026_2027_dung_thuc_hanh_ha.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Tập bài tập Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 dùng thực hành hằng ngày (File Word cả năm)
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 2. Lời chào đi trước Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện vần và từ ngữ Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: máy · gà · sao · lá · bay · cao Cùng vần với xa Cùng vần với tay Cùng vần với bao 11111 11111 11111 Bài 2. Điền vần ươc hoặc ươt (có dấu thanh) vào chỗ trống. n11 mắm v11 qua đ11 khen m11 mà Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. hiếu cảm tươi vâng • • • • • • • • ơn lời thảo cười 11111111111111111 11111111111111111 266
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 2. Lời chào đi trước Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Bác bảo vệ Sáng nào đến cổng trường, Hà cũng cúi đầu chào bác bảo vệ. Bác cười hiền, vẫy tay chào lại. Có hôm Hà để quên áo mưa, bác cất giúp. Hà cảm ơn bác rồi chạy vào lớp. (Ngữ liệu tự biên) a) Đến cổng trường, Hà làm gì? 11111111111111111 b) Khi Hà để quên áo mưa, bác bảo vệ làm gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Chào cô Đến lớp, em lễ phép chào cô. Cô gật đầu, cười tươi. Cả buổi học, em thấy thật vui. 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống trong đoạn văn. ra đón rót nước hỏi thăm Chủ nhật, chú Hải đến nhà chơi. Nghe tiếng chú ở cổng, Lan vội chạy ...................... chú. Lan ...................... mời chú uống. Chú khen Lan ngoan và ...................... chuyện học ở lớp. 267
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 3. Khi mẹ vắng nhà Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Hộp bánh trên nóc tủ Chiều nay, Tuấn ở nhà một mình. Tuấn thấy hộp bánh trên nóc tủ. Tuấn định kê ghế để lấy, nhưng nhớ ghế cao dễ ngã. Tuấn ngồi đọc truyện, chờ bố về. Bố lấy hộp bánh xuống, chia cho Tuấn một nửa. (Ngữ liệu tự biên) a) Hộp bánh để ở đâu? 11111111111111111 11111111111111111 b) Vì sao Tuấn không kê ghế để lấy hộp bánh? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Khi ở nhà một mình, việc nào em không được tự ý làm? Khoanh tròn việc đó. mở cửa cho người lạ tự gấp chăn tự bật bếp ga tự cất đồ chơi nghịch ổ điện tưới cây 268
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 3. Khi mẹ vắng nhà Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống trong đoạn văn. kiên nhẫn tíu tít dặn dò Sáng chủ nhật, mẹ đi chợ. Mẹ ...................... Hà ở nhà trông em. Ngoài vườn, đàn chim sẻ ...................... gọi nhau. Hà ...................... chơi xếp hình với em, chờ mẹ về. Bài 2. Khoanh tròn những từ ngữ viết đúng chính tả. kéo co cái kân dẽ tranh cá cảnh 269
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 3. Khi mẹ vắng nhà Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Em tự làm Sáng nay, em tự đánh răng, rửa mặt. Em gấp chăn gọn gàng. Bà khen em đã lớn. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Chọn tiếng trong khung, viết vào ô ly dưới hình phù hợp. kéo cốc kiến cam 11 11 11 11 Bài 3. Điền c hoặc k vào chỗ trống. 1ẹo dẻo 1á vàng 1ì nghỉ 1ủ khoai Bài 4. Điền v hoặc d vào chỗ trống. 1ườn rau cái 1ao con 1ịt 1ạy học 270

