Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Lịch sử 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Trần Đại Nghĩa
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Lịch sử 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Trần Đại Nghĩa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_lai_mon_lich_su_10_nam_hoc_2023_202.doc
Nội dung text: Tài liệu ôn tập kiểm tra lại Môn Lịch sử 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Trần Đại Nghĩa
- TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA BỘ MÔN LỊCH SỬ NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẠI MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 Năm học 2023 - 2024 1. Nội dung kiểm tra - Bài 14: Văn minh Phù Nam + Nêu được cơ sở hình thành văn minh Phù Nam. + Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Phù Nam về đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, Nhà nước, hoạt động kinh tế. - Bài 15: Văn minh Đại Việt + Trình bày được cơ sở hình thành của văn minh Đại Việt. + Nêu được một số thành tựu cơ bản của nền văn minh Đại Việt về kinh tế, chính trị, tư tưởng, tôn giáo, văn hoá, giáo dục, văn học, nghệ thuật. + Phân tích được ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam. + Liên hệ kiến thức đã học bản thân rút ra việc cần làm để bảo tồn và phát huy giá trị của những thành tựu văn minh Đại Việt trong thời đại ngày nay. - Bào 16: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam. + Nêu được thành phần dân tộc theo dân số. + Trình bày được việc phân chia tộc người theo ngữ hệ. + Trình bày được nét chính về đời sống vật chất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. + Nêu được nét chính về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. + Rút ra được điểm giống và khác nhau giữa các dân tộc về đời sống vật chất và đời sống tinh thần. - Bài 17. Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam. + Nêu được nét chính về sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam. + Nêu được vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước. + Nêu được vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay. + Nêu được quan điểm nhất quán của Đảng và Nhà nước về chính sách dân tộc: “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”. + Nêu được nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay về phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội, an ninh quốc phòng,...
- 2 + Nêu được hành động, biện pháp để phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc. 2. Hình thức kiểm tra: kết hợp trắc nghiệm với tự luận. - 70% trắc nghiệm (28 câu – 7,0 điểm) - 30% tự luận (3,0 điểm) 3. Thời gian làm bài kiểm tra: 45 phút (không kể thời gian phát đề) BÀI TẬP ÔN TẬP LỊCH SỬ LỚP 10 Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam? A. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp. B. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm. C. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính. D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo. Câu 2: Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào dưới đây để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình? A. Chữ Phạn. B. Chữ La-tinh. C. Chữ Hán. D. Chữ Quốc ngữ. Câu 3: Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ? A. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc. B. Đề cao Nho học, vinh danh người tài. C. Phát triển các loại hình văn hóa dân gian. D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử. Câu 4: Nhà sàn của cộng đồng dân tộc thiểu số vùng rừng núi Tây Bắc có tác dụng nào dưới đây? A. Tránh được lũ lụt và thú dữ. B. Thuận tiện trồng trọt và chăn nuôi. C. Phát triển kinh tế chăn nuôi và thủ công. D. Đảm bảo nếp sinh hoạt truyền thống. Câu 5: Một trong những nét đặc sắc trong đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc ở Việt Nam là A. lễ hội thường gắn với sản xuất nông nghiệp hoặc tín ngưỡng, tôn giáo. B. có nhiều phương tiện di chuyển hiện đại và truyền thống phong phú. C. trang phục đơn giản, phù hợp với môi trường và điều kiện sinh hoạt. D. chế biến các thức uống đặc trưng mang đậm dấu ấn văn hóa vùng miền. Câu 6: Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện A. chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao. B. thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu. C. thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền. D. chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.
- 3 Câu 7: Ý nào dưới đây phản ánh đúng nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam? A. Phát huy truyền thống đoàn kết. B. Các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất. C. Nâng cao tinh thần đoàn kết. D. Các dân tộc đều có quyền ngang nhau. Câu 8: Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt vì A. được phổ biến rộng rãi trong nhân dân. B. góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị. C. chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian. D. nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận. Câu 9: Những nghề thủ công truyền thống của người Việt cổ là A. đúc đồng, rèn sắt, dệt lụa, nhuộm. B. đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm. C. làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.D. đóng tàu, đánh cá, đồ gốm, dệt vải. Câu 10: Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế? A. Giáp biển, có nhiều cảng biển. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Đất đai canh tác giàu phù sa. D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Câu 11: Công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh Đại Việt là A. Kinh đô Phong Châu. B. Hoàng thành Thăng Long. C. quần thể tháp Bánh ít. D. thành Cổ Loa. Câu 12: Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là A. chỉ sinh sống ở miền núi. B. chủ yếu sinh sống ở hải đảo. C. vừa tập trung vừa xen kẽ. D. chỉ sinh sống ở đồng bằng. Câu 13: Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Đại Việt thường thực hiện nghi lễ nào sau đây? A. Lễ cúng cơm mới. B. Lễ đâm trâu. C. Lễ Tịch điền. D. Lễ cầu mùa. Câu 14: Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta? A. Phật giáo. B. Nho giáo. C. Công giáo. D. Đạo giáo. Câu 15: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc? A. 50 dân tộc. B. 52 dân tộc. C. 54 dân tộc. D. 56 dân tộc. Câu 16: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam? A. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ. B. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất. C. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước. D. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác. Câu 17: Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào sau đây?
- 4 A. Văn hóa Óc Eo. B. Văn hóa Sa Huỳnh. C. Văn hóa Đông Sơn. D. Văn hóa Phùng Nguyên. Câu 18: Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là A. yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia. B. yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm. C. tham vọng bành trướng lãnh thổ. D. nhu cầu buôn bán với bên ngoài. Câu 19: Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của Việt Nam ngày nay? A. Bắc Trung Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Bắc Bộ. D. Nam Bộ. Câu 20: Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích nào sau đây? A. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng. B. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc. C. Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc. D. Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu. Câu 21: Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào? A. Dân tộc và thân dân. B. Dân tộc và dân chủ. C. Bình đẳng và văn minh. D. Dân chủ và bình đẳng. Câu 22: Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là A. Nội mệnh phủ. B. Ngự sử đài. C. Hàn lâm viện. D. Quốc sử quán. Câu 23: Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ A. chữ Quốc ngữ. B. chữ Phạn. C. chữ Nôm. D. chữ La-tinh. Câu 24: Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây? A. Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt. B. Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ. C. Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi. D. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Câu 25: Điền vào chỗ trống: Trong quan điểm, đường lối về chính sách dân tộc, Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các ............ là bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau. A. nguyên lí hoạt động. B. nguyên tắc cơ bản. C. cương lĩnh chính trị. D. lí luận cơ bản Câu 26: Các dân tộc thiểu số có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh vì lý do nào dưới đây? A. Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc. B. Đẹp hơn trang phục truyền thống. C. Do thay đổi môi trường sống. D. Thuận tiện trong lao động và đi lại. Câu 27: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử? A. Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.
- 5 B. Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc. C. Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc. D. Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước. Câu 28: Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì? A. Tính tổng thể. B. Tính toàn diện. C. Có trọng điểm. D. Tính hài hoà. Câu 29: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt? A. Trên cơ sở xây dựng và phát triển quốc gia phong kiến độc lập. B. Phật giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến. C. Có ý thức dân tộc ngày càng mạnh mẽ. D. Kế thừa những thành tựu chủ yếu của văn minh Văn Lang – Âu Lạc. Câu 30: Từ thế kỉ X đến thế kỉ XI, văn minh Đại Việt trải qua giai đoạn A. sơ kì, đây là giai đoạn định hình những giá trị mới, nền tảng của văn minh. B. hình thành, là giai đoạn ra đời, phát triển của nền văn minh. C. phát triển, nền văn minh có nhiều thành tựu rực rỡ nhất về vật chất và tinh thần. D. khủng hoảng, chịu tác động bởi chiến tranh, tình trạng chia cắt đất nước. Câu 31: Ngữ hệ nào dưới đây được nhiều dân tộc sử dụng nhất? A. Hán – Tạng. B. Thái – Ka-đai. C. Nam Á. D. H’Mông – Dao. Câu 32: Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ ra đời từ sự cải tiến bảng chữ A. Phạn. B. Rô-ma. C. Nôm. D. La-tinh. Câu 33: Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân khách quan nào dưới đây? A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến. B. Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán. C. Nhiều chợ địa phương và phố buôn bán ra đời. D. Các sản phẩm nông nghiệp và thủ công nghiệp đa dạng. Câu 34: Sự ra đời văn học chữ Nôm là một biểu hiện của A. sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần. B. ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ trên phương diện ngôn ngữ. C. ảnh hưởng của quá trình truyền đạo Thiên chúa. D. sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt Nam. Câu 35: Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là A. nghệ thuật quân sự độc đáo. B. tinh thần đấu tranh anh dũng. C. khối đại đoàn kết dân tộc. D. truyền thống yêu nước.
- 6 Câu 36: Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc Việt Nam thường làm nhà ở như thế nào? A. Nhà trình tường. B. Nhà sàn. C. Nhà trệt. D. Nhà nền đất. Câu 37: Nghề thủ công mới ra đời của cư dân Đại Việt là A. làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da. B. đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt vải. C. làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc D. làm đường, làm giấy, khắc in bản gỗ. đồng. Câu 38: Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ vị trí thống trị ở Việt Nam từ thế kỉ XV đến thế kỉ XIX? A. Đạo giáo. B. Kito giáo. C. Phật giáo. D. Nho giáo. Câu 39: Thời nhà Trần, vua Trần Nhân Tông sáng lập ra A. thiền phái Trúc Lâm Yên Từ. B. Phật đường Nam Tông Minh Sư đạo. C. Phật giáo Hòa Hảo. D. Bửu Sơn Kỳ Hương. Câu 40: Lễ hội nào sau đây là lễ hội truyền thống của người Khơ-me? A. Lễ hội Ok om B. Lễ hội Ka-tê. C. Lễ hội Cầu mưa. D. Lễ hội Hoa Ban. bok. Câu 41: Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là A. Quốc triều hình luật. C. Hoàng Việt luật lệ. B. Hình luật. D. Hình thư. Câu 42: Trang phục của các dân tộc ở Việt Nam đều có những nét riêng phản ánh A. điều kiện sống, cũng như tập quán và óc thẩm mĩ của cộng đồng dân cư. B. sự ảnh hưởng, tác động của các yếu tố văn hóa bên ngoài đến các dân tộc. C. sự tiếp thu văn hóa phương Tây của các dân tộc. D. sự ảnh hưởng trực tiếp từ văn hóa Trung Hoa của các dân tộc. Câu 43: “Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hòa giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây? A. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo. B. Phật giáo – Hồi giáo – Công giáo. D. Phật giáo – Bà La Môn giáo – Đạo C. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo. giáo. Câu 44: Các vua thời Tiền Lê, Lý, Trần hằng năm để khuyến khích sản xuất nông nghiệp đều tiến hành A. Lễ khấn thực. B. Tết nguyên đán. C. Lễ cầu duyên. D. Lễ tịch điền. Câu 45: Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được mô phỏng theo hình dáng B. bông hoa sen. A. bông hoa súng. C. bông hoa cúc. D. bông hoa dại. Câu 46: Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được kế thừa và phát huy qua sự phát triển của nền văn minh A. Trung Hoa. B. Đại Việt. C. Chăm-pa. D. Phù Nam.
- 7 Câu 47: Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào? A. Tiền Lê. B. Lý – Trần. C. Lê sơ. D. Ngô – Đinh. Câu 48: Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản văn hóa phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực A. nghệ thuật âm nhạc. C. nghệ thuật điêu khắc. B. lễ hội tôn giáo. D. nghệ thuật hội họa. Câu 49: Tập quán sản xuất của các dân tộc trên đất nước Việt Nam không hoàn toàn giống nhau vì A. điều kiện tự nhiên có sự không đồng nhất, kết hợp với khí ẩm khô nóng. B. điều kiện cư trú hẹp, đất đai cằn cỗi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. địa bàn cư trú trải rộng trên nhiều loại địa hình với điều kiện tự nhiên khác biệt. D. địa bàn trải dài, xen kẽ với nhiều dòng sông, khe núi hẹp kết hợp khí hậu khô nóng. Câu 50: Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu A. sáng tác văn học. B. truyền đạo. C. giáo dục. D. sáng tác âm nhạc.

