Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 6

docx 8 trang Bách Hào 12/08/2025 740
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop.docx

Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 6

  1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6 Thời gian làm bài: 60 phút I. Khung ma trận 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II Tuần 34 2. Thời gian làm bài: 60 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). 4. Nội dung kiến thức: Từ bài 41- bài 54. II. Nội dung chi tiết: 1. MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN CHỦ ĐỀ/ TỔNG TỈ LỆ TT NỘI DUNG/ĐV KT NHIỀU LỰA TRẢ LỜI TỰ LUẬN CHƯƠNG ĐÚNG- SAI % CHỌN NGẮN B H VD B H VD B H VD B H VD BIẾT HIỂU VD Lực và tác dụng của lực 1 1 1 2 1 15 Lực tiếp xúc và lực không 1 1 1 1 5 Lực (15 tiếp xúc Ma sát 1 1 1 1 5 1 tiết) Khối lượng và trọng lượng 2 1 1n1 2 1 1 10 Biến dạng của lò xo 1 1 1 1 5 Khái niệm về năng lượng 1 1 2 5 Năng Một số dạng năng lượng 1 1 1 1 12,5 2 lượng Sự chuyển hóa năng lượng 1 2 1n2 1 2 1 10
  2. (10 tiết) Năng lượng hao phí, năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng 1 1 1 1 5 lượng Chuyển động nhìn thấy của Trái đất 1 1 1 1 5 và bầu mặt trời Chuyển động nhìn thấy của trời (10 1 1 1 1 1 1 15 3 tiết) mặt trăng Hệ mặt trời 1 1 1 1 5 Ngân hà 1 1 2,5 TỔNG SỐ CÂU 6 3 3 3 3 2 4 2 2 1 1 1 `13 9 9 100 TỔNG SỐ ĐIỂM 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 TỈ LỆ % 30 20 20 30 40 30 30 100 Lưu ý: Năng lực được đánh giá: n1- Vận dụng KHTN vào thực tế n2- Năng lực giải quyết vấn đề thực tế. 2. BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
  3. SỐ CÂU HỎI Ở MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM KQ NỘI CHỦ ĐỀ/ NHIỀU ĐÚNG- TRẢ LỜI TT DUNG/ĐV YÊU CẦU CẦN ĐẠT TỰ LUẬN CHƯƠNG LỰA SAI NGẮN KT CHỌN B H VD B H VD B H VD B H VD Lực và B: - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự tác dụng kéo. - Nêu được đơn vị lực đo lực. - Nêu được đơn vị lực 1 1 1 của lực đo lực. - Nhận biết được dụng cụ đo lục là lực kế. H: - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật. VD: - Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy. B: - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc Lực (15 đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc tiết) đối tượng) chịu tác dụng của lực. Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc. Lực tiếp - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối xúc và lực tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối không tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc tiếp xúc. 1 H: - Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc. 1 - Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc. VD: Giải thích hiện tượng về lực tiếp xúc và không tiếp 1 xúc
  4. Ma sát B: - Kể tên được ba loại lực ma sát. - Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma 1 sát nghỉ). H: - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ, ma sát lăn, ma sát trượt. - Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát. - Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt, lực ma sát lăn. VD: - Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế. 1 - Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ. Khối B: Nêu được khái niệm về khối lượng, lực hấp dẫn, trọng 2 lượng và lượng. trọng H: - Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối 1 lượng lượng ghi trên các nhãn hiệu của sản phẩm tên thị trường. VD: - Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, trọng lực. 1n - Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng 1 của vật hoặc ngược lại Biến B: - Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện. Kể tên
  5. dạng của được một số ứng dụng của vật đàn hồi. lò xo H: - Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém. - Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật chịu 1 lực tác dụng. - Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo. VD: - Giải thích được một số hiện tượng thực tế về: nguyên nhân biến dạng của vật rắn; lò xo mất khả năng trở 1 lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ thuật. Khái B: - Chỉ ra được một số hiện tượng trong tự nhiên hay một niệm về số ứng dụng khoa học kĩ thuật thể hiện năng lượng đặc năng Năng lượng trưng cho khả năng tác dụng lực. 1 1 lượng - Kể tên được một số nhiên liệu thường dùng trong thực (10 tiết) tế. H: - Chứng minh được năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực. - So sánh và phân tích được vật có năng lượng lớn sẽ có 2 khả năng sinh ra lực tác dụng mạnh lên vật khác. VD: - Giải thích được một số vật liệu trong thực tế có khả năng giải phóng năng lượng lớn, nhỏ.
  6. Một số B: - Kể tên được một số loại năng lượng. dạng năng - Nêu được nhiên liệu là vật liệu giải phóng năng lượng, 1 lượng tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy. H: - Phân biệt được các dạng năng lượng 1 VD: Lấy được ví dụ minh họa. Sự B: - Chỉ ra được một số ví dụ trong thực tế về sự truyền chuyển năng lượng giữa các vật. hóa năng lượng - Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng 1 lượng. - Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ. H: - Giải thích được các hiện tượng trong thực tế có sự chuyển hóa năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng 2 khác, từ vật này sang vật khác. VD: - Vận dụng được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng để giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên và ứng dụng của định luật trong khoa học kĩ thuật. 1n1 - Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng trong kĩ thuật về sự truyền nhiệt và giải thích được. - Nêu được sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này sang dạng khác thì năng lượng không được Năng bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng hao phí trong quá
  7. lượng trình truyền và biến đổi. hao phí, năng H: - Lấy được ví dụ về sự truyền năng lượng từ vật này lượng tái sang vật khác từ dạng này sang dạng khác thì năng lượng tạo, tiết không được bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng hao kiệm phí trong quá trình truyền và biến đổi. 1 năng lượng - Chỉ ra được một số ví dụ về sử dụng năng lượng tái tạo thường dùng trong thực tế. VD: - Đề xuất biện pháp và vận dụng thực tế việc sử dụng nguồn năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. – 1 Lấy được ví dụ thực tế. B: - Mô tả được quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng 1 Chuyển ngày quan sát thấy. động H: - Giải thích được quy luật chuyển động mọc, lặn của nhìn thấy Mặt Trời. của mặt trời VD: Giải thích quy luật chuyển động của Trái Đất, Mặt Trái đất 1 và bầu Trời, Mặt Trăng 3 trời (10 B: - Nêu được các pha của Mặt Trăng trong Tuần Trăng. 1 1 tiết) Chuyển H: - Giải thích được các pha của Mặt Trăng trong Tuần 1 động Trăng. nhìn thấy của mặt VD: - Thiết kế mô hình thực tế bằng vẽ hình, phần mềm trăng thông dụng để giải thích được một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.
  8. B: - Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời. Hệ mặt H: - Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu trời được các hành tinh cách Mặt Trời các khoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau. VD: - Giải thích được hình ảnh quan sát thấy về sao chổi. Ngân hà - Nêu được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. 1 TỔNG SỐ CÂU 6 3 3 2 3 3 4 2 2 1 1 1 TỔNG SỐ ĐIỂM 3,0 2,0 2,0 3,0 TỈ LỆ % 30 20 20 30