Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Bài: Luyện tập (Trang 98)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Bài: Luyện tập (Trang 98)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_4_bai_luyen_tap_trang_98.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Bài: Luyện tập (Trang 98)
- Toán LUYỆN TẬP – TRANG 98 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: - Củng cố kĩ năng nhân, chia phân số - Rèn kĩ năng giải được một số bài toán thực tế liên quan đến nhân chia phân số - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Yêu cầu cần đạt về năng lực, phẩm chất: - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tốt trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point, ti vi, máy tính, máy soi. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Nêu cách nhân hai phân số + Trả lời:
- + Câu 2: Nêu ví dụ tìm kết quả Muốn nhân hai phân số : ta nhân tử số với tử số, mẫu số với mẫu số . + + Câu 3: Nêu cách chia hai phân số ퟒ × = = + Muốn chia hai phân số ta nhân với +Câu 4: nêu ví dụ và tìm kết quả phân số thứ hai đảo ngược + : = × = ퟒ ퟒ - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Thực hành luyện tập - Mục tiêu: + Vận dụng giải toán nhân chia phân số +Thực hành giải được một số bài toán thực tế liên quan đếnnhân chia phân số .- Cách tiến hành: Bài 1/98 Tính? -Làm cá nhân - HS thực hiện theo GV yêu cầu 5 1 5 1 5 1 1 b) c) : Làm bảng con: )6 × 3 6: 3 3 ― 3 4 5 1 5×1 5 -GV cho học sinh đọc yêu cầu đề bài nêu cách giải )6 × 3 = 6×3 = 18 ,làm vở 5 1 5 3 15 b) 6: 3 = 6 × 1 = 6 5 1 1 5 1 4 5 4 5 4 c) : - 3 ― 3 4 = 3 3 × 1 = 3 ― 3 = 3 1 = 3 - HS nêu lại cách nhân chia, cộng ,trừ phân số. - GV nhận xét, Củng cố lại cách nhân, chia, trừ phân số . - 2,3 HS nối tiếp đọc bài .Học sinh trao đổi khai thác đề cho biết gì hỏi gì lập phép tính nào để tìm kết quả? Hs
- Bài 2/98: Quãng đường từ nhà anh Thanh đến thị làm vở, 1 em làm phiếu nhóm ,chia sẻ trấn dài 45km. Anh Thanh đi từ nhà ra thị trấn. Khi cách làm trước lớp 2 đi được Quãng đường thì dừng lại nghỉ một lúc. 3 Bài giải Hỏi anh Thanh phải đi tiếp bao nhiêu ki -lô-mét nữa Anh Thanh đã đi số ki -lô-mét nữa là: thì đến thị trấn? 2 45 . (Làm việc nhóm 4) × 3 = 30( ) - GV chia nhóm 4 Anh Thanh phải đi tiếp số ki -lô-mét nữa để đến thị trấn là: - GV gọi HS nêu đọc đề khai thác làm vở và phiếu nhóm, đại diện trình bày chia sẻ trước lớp Thị 45 – 30 = 15 (km) trấn Gv gợi ý: Đáp số : 15 km 45 km nhà -HS theo dõi lắng nghe và chữa bài Quãng đường đã đi Quãng đường đi tiếp - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. Học sinh có thể chọn cách 2: Số phần quãng đường anh Thanh còn phải đi tiếp là : 2 1 1 - 3 = 3(푞 ã푛 đườ푛 ) Số ki lô mét anh Thanh còn phải đi tiếpđể ra thị trấn 1 là: 45 × 3 = 15 ( ) Đáp số 15 km - GV Nhận xét, tuyên dương nhóm làm tốt.. - 2,3 HS nối tiếp đọc bài .Học sinh trao đổi Bài 3/98: Tìm phân số thích hợp? (Làm việc nhóm Khai thác đề,nối nêu quy tắc tính đôi ) theo gợi ý và làm vở - GV gọi HS nêu thành phần phép tính tương ứng cần tìm với mỗi phần và cách tìm. a. Phân số cần tìm là số bị chia, a. Phân số cần tìm thuộc thành phần nào? Ta cần lấy thương nhân số chia + Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào? b. Phân sô cần tìm là số chia, ta b. Phân số cần tìm thuộc thành phần nào? lấy số bị chia ,chia cho thương.
- + Muốn tìm số chia ta làm thế nào? c. Phân sô cần tìm là thừa só ,ta lấy tích chia thừa số đã biết. c.,Phân số cần tìm thuộc thành phần nào? Học sinh nêu miệng cách tìm và ghi + Muốn tìm thừa số ta làm thế nào? kết quả vào vở 2 5 3 5 6 a.?: = b. :? = c.? × = 1 10 2 5 3 6 5 11 6 7 11 4 8 11 a. b. c. 77:7 = 11 4:5 = 8 6 × 11 - Cho Học sinh làm vở = 1 - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết quả, nhận Lắng nghe, rút kinh nghiệm, ghi nhớ. xét lẫn nhau. - GV nhận xét chung, tuyên dương chấm đánh giá một số vở học sinh. Học sinh đọc đề, trao đổi nhóm bàn – * Gv củng cố cách tìm số bị chia, số chia, ,thừa số một người hỏi ,1 người đáp theo câu chưa biết hỏi giáo viên gợi ý Trả lời miệng Bài 4/98 Chọn câu trả lời đúng? .(làm nhóm đôi) Một rô -bốt thu hoạch và sấy chuối . Biết cứ 1 kg 1 chuối tươi sấy được kg chuối khô. Nếu rô-bốt thu 5 hoạch được 1 tạ chuối tươi thì sẽ sấy được lượng chuối khô là: 1 1 A. B. C, 5 yến D 5 tạ 5 푡ấ푛 5 푡ạ - GV gợi ý hỏi học sinh 1 1 ( kg chuối khô. ) Cứ 1 kg chuối tươi sấy được kg chuối khô. 5 5 Vậy cứ 1 yến chuối tươi sấy được? yến chuối khô ( Vậy đáp án chọn là B 1 kg chuối khô. ) 5 1 - Học sinh theo dõi chữa bài Nên cứ 1 tạ chuối tươi sấy được tạ chuối khô. 5 Ta có đáp án chọn là B - Gv nhận xét tuyên dương . Bài 5/99Tìm phân số thích hợp? .(làm nhóm 4) -2 3 học sinh nối tiếp đọc đề bài. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 4m và 91 -Khai thác tìm hiểu đề chọn phép diện tích m 2. Người ta đào một cái ao hình chữ 2 tính. nhật trên mảnh đất đó, phần đất còn lại là một lối đi
- rộng 1m như hình vẽ. Diện tích của cái ao là ? m 2. - Tính chiều dài mảnh đất?(là chiều dài ao) Tính chiều rộng của ao? Chiều rộng mảnh đất trừ đi 1m Tính diện tích của ao? Chiều dài mảnh đất x chiều rộng ao Làm nháp nêu kết quả. Điền vở. Phân số phù hợp là -Giáo viên cho học sinh đọc đề. Khai thác đề bài. tìm phép tính giải . Tìm đáp số. Làm vở. Một học 273 sinh giải thích. Trước lớp. Lớp nhận xét bổ sung. 8 Giáo viên nhận xét tuyên dương. Một học sinh đại diện giải thích. Lớp lắng nghe và nhận xét, bổ sung. * Gv củng cố cách tính chiêu fdài hình chữ nhật khi biết diện tích và chiều rộng 3. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến thức chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết đã học vào thực tiễn. chia phân số cho số tự nhiên và chia số tự nhiên cho phân số : - Nhân hai phân số nhân tử số với tử - Nêu cách nhân, chia phân số số, mẫu số với mẫu số. -Lấy ví dụ và tính kết quả - Chia hai phân số ta nhân phân số thứ hai đảo ngược - Nhận xét, tuyên dương. - học sinh nếu ví dự và tính - Hướng dẫn chuẩn bị bài sau bài 66 :Luyện tập - HS lắng nghe để vận dụng vào thực chung trang 99 tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ...........................................................................................................................................
- ------------------------------------------------

