Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_33_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024
- TUẦN 33 Từ ngày 2/5 đến 4 /5/2024) Thứ Năm ngày 2 tháng 5 năm 2024 Tiết 1 TOÁN Bài 69: Luyện tập (Tiết 2) I .YÊU CẦU C ẦN Đ ẠT 1. Kiến thức, kĩ năng : - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100 . - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ. - Giải được bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng trong phạm vi 100. 2. Phát triển năng lực. - Giúp HS phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp và hợp tác. - Qua giải bài toán thực tiễn phát triển năng lực giải quyết vấn đề 3. Phát triển phẩm chất Hình thành cho HS phẩm chất nhân ái ( yêu thương, quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình ) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi, máy tính, máy soi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động:( 2-3’) * Mục tiêu:Tạo hứng thú cho HS * Cách tiến hành - HS hát và kết hợp vận động Cả lớp thực hiện - Giới thiệu – ghi tên bài 2. Thực hành : ( 32 – 35’) * Mục tiêu : - Thực hiện được phép cộng, phép trừ, tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ. - Giải được bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng trong phạm vi 100 * PP:trò chơi, thảo luận * Cách tiến hành Bài 1: Đúng, Sai ( 7’) - GV tổ chức TC: Ai nhanh, ai đúng - Nêu yêu cầu bài - HS ghi nhanh đáp án ra BC – GV tuyên dương - Giải thích vì sao Đ, S - Nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng, nhanh 179
- +Lưu ý gì khi đặt tính ? ( Viết các số thẳng hàng ) + Khi tính cần lưu ý gì ? ( Tính từ Phải sang Trái ) -> GV nhận xét, chốt cách đặt tính, cách tính Bài 2: Đặt tính rồi tính:( 7 – 8’) - Bài yêu cầu gì ? - HS nêu - HS làm vở - Đổi bài k.tra chéo - Soi HS nêu cách thực hiện. - Chữa bài, chốt đúng - HS nêu + Nêu cách cộng ( trừ ) có nhớ trong phạm vi 100 ? -> GV chốt KT Bài 3 ( 6’) - HS nêu - Nêu yêu cầu bài - Giao nhiệm vụ: Tính KQ của từng - Làm nháp – Trao đổi N2 phép tính đã cho ở các đám mây rồi so - Trình bày trước lớp. sánh các KQ đó để tìm SBN, SLN - Chữa, chốt đúng (Cộng ( trừ ) nhẩm, so sánh số trong + Bài giúp em ôn tập KT gì ? PV 100) Bài 4: Giải toán( 7 – 9’) HS đọc bài toán - Yêu cầu HS đọc bài toán - HS nêu – PT :Bài cho biết gì ? hỏi gì ? - Làm vở - Đổi bài trao đổi N2 cách giải - Soi, chữa bài - Nêu ý kiến. - Nhận xét, chốt đúng. * Liên hệ: Em học được bạn Nam điều gì ? -> Yêu thương, quan tâm, chăm sóc Bài 5:Tính ( 5 – 6’) người thân . - Nêu yêu cầu bài. - HS nêu - Nhận xét chốt đúng - HS làm b.con, nêu cách làm + Em thực hiện các dãy tính trên ntn? ( Thực hiện theo thứ tự từ P sang T ) 3. Củng cố (1- 2’) -Hệ thống nội dung bài . -Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy: Tiết 2,3 TIẾNG VIỆT Bài 27. Đọc: Chuyện quả bầu( T1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài. Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện. 180
- - Hiểu nội dung bài: Giải thích về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam. 2. Phát triển năng lực - Giúp hình thành và phát triển ngôn ngữ và năng lực văn học: trí tưởng tượng về các sự vật, sự việc trong tự nhiên. 3. Phát triển phẩm chất - Có thái độ tôn trọng những người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi - HS: VBTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động(4-5’) *Mục tiêu: Kiểm tra kĩ năng đọc; Tạo hứng thú cho học sinh trước giờ học, kết nối với bài học * Cách tiến hành: - Gọi HS đọc bài Trên các miền đất - 3 HS đọc nối tiếp. nước - Hãy nói điều em thích nhất trong bài - 1-2 HS trả lời. đọc? - Nhận xét, tuyên dương. - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS nêu - Gv hỏi: Đoán xem câu chuyện nói về - 2-3 HS chia sẻ. điều gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng trong bài. Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện. - Hiểu nội dung bài: Giải thích về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam. * Cách tiến hành: Tiết 1: Đọc văn bản(33- 35’) - GV đọc mẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, - Cả lớp đọc thầm, xác định : Bài có tình cảm. mấy đoạn? - HDHS chia đoạn: HS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến tha cho nó. + Đoạn 2: Tiếp cho đến thoát nạn. + Đoạn 3: Còn lại. - HD luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: con dúi, nương, tổ tiên, Khơ Mú, Ê – đê, Ba – na. - GV đọc mẫu- gọi HS đọc - HS đọc nối tiếp theo dãy - Luyện đọc câu dài: Để trả ơn,/ dúi báo/ sắp có lũ lụt rất lớn/ và chỉ cho họ 181
- cách tránh.//; Nghe lời dúi,/họ khoét rỗng khúc gỗ to,/ chuẩn bị thức ăn bỏ vào đó.// Vừa chuẩn bị xong mọi thứ/ thì mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// - HS đọc nối tiếp - GV đọc mẫu- gọi HS đọc - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - Hs đọc nối tiếp đoạn. luyện đọc đoạn theo nhóm ba. - Gọi HS đọc trước lớp - HS đọc nhóm 3 trước lớp. - Hddocj toàn bài- đọc mẫu - Gọi HS đọc - HS đọc toàn bài - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt Tiết 2: Trả lời câu hỏi.12- 14’ - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi - HS lần lượt đọc. trong sgk/tr.120. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.62. C1: Con dúi báo sắp có lũ lụt rất lớn và - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý chỉ cho họ cách tránh. rèn cách trả lời đầy đủ câu. C2: Họ làm theo lời khuyên của dúi. C3: Người vợ sinh ra một quả bầu; hai vợ chồng nghe thấy tiếng cười đùa/ tiếng lao xao trong quả bầu; từ trong quả bầu, những con người nhỏ bé bước ra. C4: Đáp án đúng là: b - Nhận xét, tuyên dương HS. Chốt câu trả lời đúng +) Luyện đọc lại.5- 6’ - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý - HS lắng nghe, đọc thầm. giọng của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - 1 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. +) Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.120. - 1 HS đọc. - 1-2 HS đọc 3 câu cuối đoạn 3. - HS đọc - 2-3 HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - HS trả lời câu hỏi thiện vào VBTTV/tr.62. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu sgk/ tr.120. - HD học sinh đọc kĩ từ ngữ trong cột. Sau đó thử nối lần lượt từng từ ngữ trong khung ở cột A với các từ ngữ trong khung ở cột B. Cứ thế cho đến - HS hoạt động nhóm, thảo luận thống 182
- khi thấy phù hợp nhất câu trả lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Mỗi - 2 nhóm lên bảng chơi nhóm cử 3 bạn chơi, mỗi bạn sẽ nối một từ ở cột A với một từ cột B sao cho phù hợp sau đó về đập tay với bạn của mình trong đội để bạn tiếp tục. Nhóm nào thực hiện nhanh, đúng và đẹp thì giành chiến thắng. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố (1-2’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học: Tiết 4 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 4: Động tác ném rổ hai tay trước ngực ( tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng -Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần. 2. Phát triển năng lực: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần. 3.Phát triển phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + GV: Tranh ảnh, trang phục thể thao, bóng rổ, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. 183
- IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. hông, gối,... 2x8N - Bài thể dục PTC. - GV hô nhịp, HS tập - Trò chơi “con cóc 2-3’ là cậu ông trời” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 16-18’ -------- II. Phần cơ bản: -------- - Kiến thức. - Ôn động tác tại chỗ - GV làm mẫu lại ném rổ hai tay trước động tác kết hợp ngực cự ly gần. phân tích kĩ thuật động tác, các lưu ý khi thực hiện. - Cho 1 HS lên thực - HS quan sát GV hiện lại động tác. làm mẫu - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên - HS tiếp tục quan sát 2 lần dương, những lưu ý khi thực hiện động -Luyện tập tác. Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho 4 lần các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ theo khu vực. - Gv quan sát, sửa GV Tập theo cặp đôi sai cho HS. 4 lần - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp đỡ nhau sửa 1 lần cặp đôi Tập cá nhân động tác sai - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai Thi đua giữa các tổ cho HS 184
- 3-5’ Từng HS thực hiện GV Sửa sai - Từng tổ lên thi - GV tổ chức cho HS ném bóng vào rổ xem - Trò chơi “ếch thi đua giữa các tổ. tổ nào ném được nhảy” - GV và HS nhận xét nhiều nhất. đánh giá tuyên 2 lần dương. - Chơi theo hướng - GV nêu tên trò dẫn chơi, hướng dẫn cách - Bài tập PT thể lực: chơi, tổ chức chơi. ------------- - Nhận xét tuyên ------------- 4- 5’ dương - Vận dụng: - Cho HS bật nhảy tại chỗ 15 lần sau đó III.Kết thúc chạy nhanh 15m HS thực hiện kết hợp - Thả lỏng cơ toàn - Yêu cầu HS thực đi lại hít thở thân. hiện BT3 trong sách. - HS thực hiện - Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý lỏng Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của - ĐH kết thúc ôn ở nhà hs. - VN ôn lại bài và - Về lớp chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Thứ Sáu ngày 3 tháng 5 năm 2024 Tiết 1 TOÁN Bài 69. Luyện tập (Tiết 3) I .YÊU CẦU CẦN Đ ẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tiếp tục ôn tập phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100 . - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ. - Giải được bài tập dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn. - Giải được bài toán có nội dung thực tiễn dạng ít hơn một số đơn vị. 2. Phát triển năng lực - Giúp HS phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp và hợp tác. - Qua giải bài toán thực tiễn phát triển năng lực giải quyết vấn đề 3. Phát triển phẩm chất Hình thành cho HS phẩm chất nhân ái , biết chia sẻ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi, máy tính, máy soi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 185
- Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động:( 2-3’) * Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS * Cách tiến hành - HS hát và kết hợp vận động Cả lớp thực hiện - Giới thiệu – ghi tên bài 2. Thực hành : ( 33 – 35’) * Mục tiêu : - Thực hiện được phép cộng, phép trừ, tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ. - Giải được bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng trong phạm vi 100 * PP: trò chơi, thảo luận * Cách tiến hành : Bài 1: Chọn câu trả lời đúng ( 7- 8’) - Nêu yêu cầu bài - GV tổ chức TC: Ai nhanh, ai đúng - Đưa ra từng câu - HS ghi nhanh đáp án ra BC + Giải thích vì sao chọn đúng. - Nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng, nhanh -> Củng cố cách làm dạng bài tập trắc nghiệm liên quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 100. Bài 2:Tìm chữ số thích hợp:( 6’) - Bài yêu cầu gì ? - HS nêu - HS làm BC - Trình bày trước lớp. - Bạn nhận xét – GV tuyên dương -> Chốt kiến thức Bài 3: Điền dấu ( 6’) - Nêu yêu cầu bài - Làm nháp – Trao đổi N2 - Soi - HS trình bày. - Thực hiện cộng, trừ rồi so sánh và điền dấu. - Chấm, chữa, chốt đúng. +Để điền đúng dấu vào ô trống, em cần ( Thực hiện cộng, trừ rồi so sánh và làm gì ? điền dấu ) Bài 4: Giải toán( 7 – 9’) - Yêu cầu HS đọc bài toán HS đọc bài toán - Đọc thầm, phân tích N2, trước lớp. - Làm vở - Soi - Chia sẻ + Muốn tìm mỗi ngày con bò sữa của - HS nêu 186
- bác Bình cho bao nhiêu lít sữa ta làm thế nào ? + Vì sao để tìm ..ta làm phép tính - HS trả lời trừ ? + B.toán dạng nào ? - HS nêu -Nhận xét – Lưu ý cho HS cách trình bày Bài 5: Số ( 5’) - HS nêu yêu cầu bài- Làm nháp - Nêu cách làm - Chấm, soi, chữa - > Chốt kiến thức . 3. Củng cố (1- 2’) -Hệ thống nội dung bài . -Nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau bài dạy Tiết 2 TIẾNG VIỆT Bài 27.Viết: chữ hoa A, M, N (kiểu 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - Ôn tập viết chữ hoa A, M, N (kiểu 2) cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Muôn người như một. 2.Phát triển năng lực - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. 3. Phát triển phẩm chất - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi; Mẫu chữ hoa A, M, N (kiểu 2) - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động(3-5’) *Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh trước giờ học, kết nối với bài học * Cách tiến hành: - Yêu cầu HS viết bảng con chữ V HS thực hiện ( Kiểu 2), từ Việt Nam - Nhận xét , tuyên dương. - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây - 1-2 HS chia sẻ. là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.Khám phá: * Mục tiêu: Ôn tập viết chữ hoa A, M, 187
- N (kiểu 2) cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Muôn người như một. * PP: quan sát * Cách tiến hành: +) Hướng dẫn viết chữ hoa. - Gọi HS nhắc lại quy trình viết chữ - HS nêu viết hoa A, M, N (kiểu 2) + Độ cao, độ rộng chữ hoa A, M, N (kiểu 2) + Chữ hoa A (kiểu 2) gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết - HS quan sát. chữ hoa A (kiểu 2). - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. + Tương tự với chữ M, N (kiểu 2) - HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. +) Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng HS đọc: Muôn người như một - Gv giải thích câu tục ngữ: Ý nói tất cả mọi người đều đoàn kết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Câu ứng dụng có mấy tiếng? + Câu ứng dụng có những chữ nào phải viết hoa? + Trong câu ứng dụng, các chữ có - HS trả lời: Chữ M,g,h cao 2,5 li; chữ chiều cao thế nào? t cao 1,5; các chữ còn lại cao 1 li. - HS viết bảng: A, M, N, Muôn +) Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa HS thực hiện a, M, N (kiểu 2) và câu ứng dụng trong vở Tập viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 3. Củng cố (1-2’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau bài dạy Tiết 3 TIẾNG VIỆT Bài 27. Nói và nghe: Chuyện quả bầu 188
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện :Chuyện quả bầu dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Nói được tên của một số dân tộc trên nước ta. 2. Phát triển năng lực - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. 2. Phát triển phẩm chất Luôn biết nhớ về nguồn cội II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động(2-3’) *Mục tiêu: Vận dụng kiến thức thực tế của HS dẫn dắt giới thiệu bài học. * Cách tiến hành - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Mục tiêu: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện :Chuyện quả bầu dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Nói được tên của một số dân tộc trên nước ta * PP: quan sát, thảo luận * Cách tiến hành: +) Kể lại câu chuyện Chuyện quả bầu Bài 1. Nói về nội dung của từng tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng - Học sinh làm việc nhóm tranh và làm việc theo nhóm để nói các sự việc được thể hiện trong mỗi bức tranh. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1 -2 nhóm chia sẻ - Các nhóm khác - Gv tổ chức cho các nhóm chia sẻ đưa ra ý kiến nhận xét bổ sung. - Nhận xét, động viên HS. Bài 2: Sắp xếp các tranh theo trình tự câu chuyện - GV yêu cầu học sinh quan sát tranh - HS quan sát và nhớ lại nội dung câu chuyện để sắp - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ xếp các tranh theo trình tự đúng. với bạn theo cặp. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. 189
- Bài 3: Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh - GV hướng dẫn cách thực hiện. - HS lắng nghe - GV gọi một số học sinh kể chuyện trước lớp. - GV mời 3 học sinh kể nối tiếp 3 đoạn - 3 học sinh kể nối tiếp của câu chuyện trước lớp. - GV mời học sinh kể toàn bộ câu - Học sinh kể toàn bộ câu chuyện. chuyện. - Gọi nhận xét - Nhận xét, tuyên dương HS. +) Hỏi người thân về tên của một số dân tộc trên đất nước ta. - GV hướng dẫn cách thực hiện hoạt động: - HS thực hiện theo hướng dẫn + Đọc lại truyện, quan sát tranh để nhớ được tên một dân tộc có trong truyện. + Hỏi người thân một số dân tộc khác + Sưu tầm một số bức ảnh về dân tộc đó. 3. Củng cố (2’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau bài dạy Tiết 5 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Bài 33. GD theo CĐ: Nghề nào tính ấy I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - HS biết cách quan sát, nhận biết một số nghề nghiệp thông qua những nét đặc trưng của nghề ấy. 2.Phát triển năng lực - Giúp HS trải nghiệm về nghề nghiệp của mọi người xung quanh. 3.Phát triển phẩm chất - HS có thái độ tôn trọng nghề nghiệp của mọi người xung quanh. * GDANQP: Hoạt động hướng nghiệp II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi. Một bộ tranh dùng để nhận biết và làm quen với các nghề nghiệp khác nhau. - HS: Sách giáo khoa; III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động(3-5’) 190
- * Mục tiêu Tạo hứng thú cho HS, dẫn dắt giới thiệu bài * Cách tiến hành:Chơi trò Đoán nghề nghiệp qua tính cách. - GV nêu tên trò chơi, cách chơi, luật - HS quan sát, thực hiện theo HD. chơi. HS có nhiệm vụ dùng lời miêu tả về - GV mời mỗi tổ cử một HS lên bốc công việc, đặc điểm của người làm thăm. Ở mỗi tờ thăm có ghi tên một nghề ấy nhưng không được nhắc đến nghề nghiệp: bác sĩ, chú hề, bộ đội, tên nghề nghiệp hoặc bất kì từ nào có giáo viên, trong tờ thăm của mình. Các thành viên còn lại của tổ có nhiệm vụ đoán tên nghề nghiệp mà bạn mình nhắc - GV dẫn dắt, vào bài. tới. 2. Khám phá CĐ: Chia sẻ về những đức tính của bố mẹ em liên quan đến nghề nghiệp của họ. − GV cho HS chia sẻ theo nhóm. Gợi ý - 2-3 HS nêu. để HS nhớ lại và chia sẻ cùng các bạn về nghề nghiệp của bố mẹ và những đức tính giúp bố mẹ làm tốt công việc của mình. - Câu hỏi gợi ý: + Theo em, trong công việc bố, mẹ em - 2-3 HS trả lời. là người như thế nào? + Em quan sát thấy bố, mẹ cần có thói quen nào, hay những làm việc gì để hoàn thành công việc của mình? - GV kết luận: Nghề nghiệp nào cũng - HS lắng nghe. có những đặc trưng riêng, đức tính riêng của người làm công việc ấy. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: Nêu những đức tính em muốn học tập ở bố mẹ, người thân. - GV đề nghị HS viết vào mẩu giấy cắt - HS thực hiện cá nhân. hình bông hoa một từ nói về đức tính − Các HS dán bông hoa của mình lên của người thân mà em muốn học tập. góc NGHỀ NGHIỆP * GDANQP: Hoạt động hướng nghiệp - Cho HS chia sẻ những ước mơ về nghề nghiệp sau này của các em - HS chia sẻ - Cho các em xem hình ảnh một số nghề - HS theo dõi nghiệp và giáo dục HS ý thức học tập để lớn lên sẽ đạt được ước mơ của mình. 4. Cam kết, hành động: 191
- - Hôm nay em học bài gì? - HSTL - GV đề nghị HS về nhà hỏi thêm bố - HS lắng nghe. mẹ về những đức tính cần thiết đối với - HS thực hiện nghề của họ. Điều chỉnh sau giờ học: ................................................................................................................................. Tiết 7 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hoạt lớp- Sinh hoạt theo chủ đề Nghề nào tính nấy. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. * Hoạt động trải nghiệm: - HS biết được đức tính quan trọng của người lao động từ đó có ý thức trách nhiệm với công việc mình nhận hay được giao. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 33: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 33. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: * Tồn tại b. Phương hướng tuần 34: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. 34. 192
- - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. − GV mời cả lớp ngắm lại những bông hoa mình đã viết, đọc to các từ khoá. − GV hỏi xem HS có bổ sung thêm đức tính gì không. − Mở rộng: Hỏi HS về cách rèn luyện một - HS thảo luận theo tổ, sau đó chia sẻ đức tính. trước lớp. Kết luận: GV đề nghị cả lớp tìm ra những đức tính cần thiết chung cho tất cả các nghề. b. Hoạt động nhóm: - GV hướng dẫn gấp máy bay giấy hoặc con thuyền giấy. Có thể gấp con hạc / chim giấy với nghĩa “chắp cánh ước mơ”. - GV đề nghị HS suy nghĩ về mơ ước của mình: Em mơ ước được giống ai? Làm nghề - HS thực hiện. gì? Vì sao em lại thích nghề đó, thích giống người đó? - GV đề nghị HS viết ước mơ của mình lên sản phẩm đã gấp và dán vào tấm bìa, giấy lớn theo tổ hoặc lớp. - Kết luận: Cùng ngắm những ước mơ đã được dán lên và chúc nhau sẽ thực hiện được mơ ước ấy. - Khen ngợi, đánh giá. 3. Cam kết hành động. - Em thích đức tính nào nhất của người thân em? - GV khuyến khích HS rèn luyện theo những đức tính mà em muốn học tập ở - HS chia sẻ người thân. Thứ Bảy ngày 4 tháng 5 năm 2024 Tiết 1 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Chào cờ trường Tiết 2 TOÁN Bài 70: Luyện tập(Tiết 1) I .YÊU CẦU CẦN Đ ẠT 193
- 1. Kiến thức,kĩ năng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000 ( tính nhẩm, tính viết - So sánh được các số trong phạm vi 1000. - Giải được bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000. 2. Phát triển năng lực: - Qua thực hành, luyện tập sẽ phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp và hợp tác. - Qua giải bài toán thực tiễn, phát triển năng lực giải quyết vấn đề 3. Phát triển phẩm chất hình thành cho HS phẩm chất yêu quê hương, đất nước và có những việc làm thiết thực bảo vệ thiên nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, máy soi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. khởi động:( 2-3’) * Mục tiêu Kiểm tra kĩ năng tính nhẩm của HS * Cách tiến hành - Tính nhẩm: 200 + 300 = -HS làm b.con Hs nêu cách nhẩm. 700 – 300 = 600 + 60 = - Nhận xét - Giới thiệu – ghi tên bài 2. Thực hành : ( 32 – 35’) * Mục tiêu : - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000 ( tính nhẩm, tính viết - So sánh được các số trong phạm vi 1000. - Giải được bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000. * PP: thảo luận * Cách tiến hành : Bài 1: Tính nhẩm ( 7’) - HS nêu yêu - Làm BC - Nêu cách - Nhận xét, chốt đúng nhẩm + Ở quả táo thứ 3, ngoài cách tính ( Mối qh giữa phép cộng và phép trừ ) nhẩm, dựa vào đâu có thể tính nhanh ? + Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và - HS nêu phép trừ ? Bài 2: Đặt tính rồi tính:( 7 – 9’) - Bài yêu cầu gì ? - HS nêu 194
- - HS vở - Đổi bài k.tra N2- Chấm 1 số - Chữa bài, soi, chốt đúng bài + Khi cộng ( trừ ) có nhớ cần lưu ý gì ? -> Chốt: Cách cộng ( trừ ) trong phạm - HS nêu vi 1000 ? Bài 3 ( 6 - 7’) - Nêu yêu cầu bài - Giao nhiệm vụ: Tính KQ của từng - Làm nháp – Trao đổi N2 phép tính ghi trên mỗi quả dưa rồi so - Trình bày trước lớp - Chữa, chốt sánh với số đã cho và trả lời . đúng + Bài giúp em ôn tập KT gì ? - Cộng ( trừ ) trong PV 1000, so sánh - GV nx, chốt KT số Bài 4: Giải toán( 10’) - Yêu cầu HS đọc nội dung bài - HS đọc - Bài có mấy yêu cầu ? - HS nêu - Giao nhiệm vụ: Quan sát bản đồ, lần - Làm nháp lượt thực hiện các yêu cầu. - Chữa bài.- Chấm 1 số bài ( So sánh số; cộng, trừ trong phạm vi +Vận dụng KT nào để giải bài toán ? 1000 ) 3. Củng cố ( 2’) -Hệ thống nội dung bài . -Nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học: Tiết 3 TIẾNG VIỆT Bài 28: Đọc: Khám phá đáy biển Trường Sa (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Nhận biết được các sinh vật, các sự vật được nói đến trong bài. 2.Phát triển năng lực - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết được các sinh vật, các sự vật được nói đến trong bài. 3.Phát triển phẩm chất - Biết yêu quý những cảnh vật thiên nhiên của đất nước, có khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động, kết nối( 3- 5’) *Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh trước giờ học, kết nối với bài học 195
- * Cách tiến hành: - Gọi HS đọc bài Chuyện quả bầu. - 3 HS đọc nối tiếp. - Câu chuyện nói về điều gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV hỏi: + Nói những điều em biết về biển? - 3-4 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá * Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng trong bài. Nhận biết được các sinh vật, các sự vật được nói đến trong bài. * pp: Làm mẫu, luyện tập thực hành * Cách tiến hành: +) Đọc văn bản.33- 35’ - GV đọc mẫu: đọc đúng giọng đọc văn bản thông tin - Cả lớp đọc thầm. - HDHS chia đoạn: -HS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến bao điều thú vị. + Đoạn 2: Tiếp cho đến truyện cổ tích. - GV nhận xét, chiếu MH + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu HS nêu từ khó, câu dài - HS nêu - GV thống nhất, chiếu MH: Từ khó: Thám hiểm, san hô, vỉa san hô, Trường Sa, rực rỡ, lạ mắt, bức tranh. - HD HS đọc, đọc mẫu-> gọi hs đọc - HS đọc theo dãy - Luyện đọc câu dài: Trường Sa là vùng biển thân yêu của Tổ quốc,/ có cảnh đẹp kì thú/ và hàng nghìn loài vật sống dưới biển.// - GV hd đọc ngắt hơi câu dài-> đọc - HS đọc theo dãy mẫu - Yêu cầu HS luyện đọc đoạn - Hs luyện đọc đoạn - Luyện đọc nối tiếp đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba. - HS đọc nối tiệp trong nhóm 3 - HS đọc N3 trước lớp - HD đọc cả bài - HS đọc cả bài - GV nhận xét phần đọc của HS - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố (1-2’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học: 196
- Tiết 4 TIẾNG VIỆT Bài 28: Đọc: Khám phá đáy biển Trường Sa (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - Hiểu nội dung bài: Nói về cảnh đẹp kỳ thú ở Trường Sa 2.Phát triển năng lực - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết được các sinh vật, các sự vật được nói đến trong bài. 3.Phát triển phẩm chất - Biết yêu quý những cảnh vật thiên nhiên của đất nước, có khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động, kết nối( 3- 5’) *Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh trước giờ học, kết nối với bài học * Cách tiến hành: - Gọi HS đọc bài Khám phá đáy biển - HS đọc nối tiếp. Trường Sa - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Trả lời câu hỏi.12- 14 * Mục tiêu - Hiểu nội dung bài: Nói về cảnh đẹp kỳ thú ở Trường Sa * PP: thảo luận nhóm * Cách tiến hành - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: trong sgk/tr.123. C1: Nhắc đến Trường Sa, người ta - GV HDHS trả lời từng câu hỏi theo nhắc đến biển và đảo. N2, đồng thời hoàn thiện vào C2: Những loài cá được miêu tả là đẹp VBTTV/tr.63. rực rỡ, dày đặc hàng trăm con tạo nên - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý một tấm thảm hoa di động. rèn cách trả lời đầy đủ câu. C3: San hô dưới đáy biển được so sánh với một bức tranh khổng lồ, đẹp những tòa lâu đài trong truyện cổ tích. C4: Tùy thuộc vào nhận biết và suy nghĩ của học sinh. - Nhận xét, tuyên dương HS. +) Luyện đọc lại.5- 6’ 197
- - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý - HS lắng nghe, đọc thầm. giọng của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. +) Luyện tập theo văn bản đọc.11- 13’ Bài 1: - HS đọc yêu cầu sgk/ tr.123. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.63. - HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao lại chọn ý đó. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - HS đọc yêu cầu - HDHS làm bài cá nhân vào vở -HS làm bài cá nhân vào vở - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - Đổi vở KT khăn. - học sinh đọc bài - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố (1-2’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học: Tiết 6 TOÁN( bổ sung) Luyện toán I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải). - Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn trăm) trong phạm vi 1000. - So sánh được các số trong phạm vi 1000; tìm đuợc số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Giải đựơc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. 2. Năng lực - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận. 3. Phẩm chất - Hình thành cho học sinh phẩm chất yêu nước, yêu môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: VBT 198

