Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 32 - Năm học 2024-2025 - Phùng Thị Thanh

pdf 11 trang Bách Hào 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 32 - Năm học 2024-2025 - Phùng Thị Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_32_nam_hoc_2024_2025_phung_thi_t.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 32 - Năm học 2024-2025 - Phùng Thị Thanh

  1. 1 BÁO GIẢNG TUẦN 32 (TỪ NGÀY 28/4/2025 ĐẾN NGÀY 2/5/2025) TIẾT ĐỒ DÙNG THỨ TIẾT MÔN NỘI DUNG BÀI DẠY ƯDCNTT THỨ DẠY HỌC SHDC: Giao lưu với các cô bác phụ huynh về nghề nghiệp 1 HĐTN 95 của họ 2 TNXH 63 Một số thiên tai thường gặp (tiết 1) GAĐT Bảng con, nháp S 3 Tiếng Việt 316 Đọc: Trên các miền đất nước (tiết 2) GAĐT Tranh SGK, ảnh MH GAĐT Hai 4 Tiếng Việt 317 Nghe – viết: Trên các miền đất nước Tranh SGK, ảnh MH 28/4 5 Tiếng Việt 318 LTVC – Tuần 32 Soi bài VBT TV 6 Đạo đức 32 Bài 14: Tìm hiểu quy định nơi công cộng (tiết 2) GAĐT Tranh, ảnh MH C Ôn tập bài hát: Ngày hè vui. Dùng nhạc cụ gõ thể hiện các 7 Âm nhạc 32 Đàn, phách hình tiết tấu 8 63 1 GDTC Động tác tung, bắt bóng bằng hai tay (tiết 3) GAĐT Tranh, ảnh MH 319 LVĐ: Viết đoạn văn giới thiệu đồ vật được làm bằng tre 2 Tiếng Việt Soi bài Chữ hoa mẫu, máy soi S hoặc gỗ 3 Tiếng Việt 320 Đọc mở rộng – Tuần 32 GAĐT Tranh SGK, video MH Ba 4 TNXH 64 Một số thiên tai thường gặp (tiết 2) Soi bài Bảng con, nháp 29/4 5 6 C 7 8 1 Nghỉ lễ giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30/4 30/4 – 2/5 S 2 Quốc tế lao động 1/5
  2. 2 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 32 Thứ Hai ngày 28 tháng 4 năm 2025 Sáng: Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm SHDC: GIAO LƯU VỚI CÁC BÁC PHỤ HUYNH VỀ NGHỀ NGHIỆP CỦA HỌ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đặt được câu hỏi để tìm thông tin về công việc, nghề nghiệp của những người lớn trong gia đình. - Nêu được ý nghĩa của những công việc, nghề nghiệp đó đối với gia đình và xã hội. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Biết yêu quý và kính trọng những người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; Phiếu học tập - HS: SGK; tranh ( ảnh) về gia đình mình. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động – kết nối: * Mục tiêu: - Tạo niềm tin hứng thú học tập cho học sinh. - Giới thiệu vấn đề cần học. * Phương pháp: Chơi trò chơi * Tổ chức hoạt động: - Tổ chức trò chơi “Xì điện” kể tên những - HS thực hiện. nghề nghiệp của người lớn mà em biết. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.2. Khám phá: *Hoạt động 1: Kể về công việc hoặc nghề nghiệp của người thân. - HS thảo luận nhóm 2. - GV cho HS thảo luận nhóm 2 trả lời các câu hỏi sau: - HS lên chia sẻ. ? Ông bà ( bố,mẹ, ) làm công việc hay nghề nghiệp gì? ? Công việc hoặc nghề nghiệp đó mang lại lợi ích gì? (GV giải thích nghĩa từ lợi ích: Là những sản phẩm, của cải vât chất, giá trị nghè nghiệp hoặc công việc tạo ra) - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương.
  3. 3 Hoạt động 2: Kể về công việc hoặc nghề nghiệp khác. - YC HS quan sát các hình(2,3,4,5,6,7) trong - HS quan sát tranh, TLN4 sgk/tr10,11; thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi: ? Người trong tranh làm công việc hoặc + H1: Ngư dân. – H2: Bộ đội hải nghề nghiệp gì? quân. ? Công việc hoặc nghề nghiệp đó làm ở đâu? + H3: Công nhân may + H4:Thợ ? Nêu lợi ích của công việc hoặc nghề đan nón. nghiệp đó? + H5: Nông dân + H7: Người bán - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. hàng. - Nhận xét, tuyên dương. *GV chốt: Mỗi người đề có công việc hoặc nghề nghiệp riêng. - GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu học tập. - Đại diện 3 nhóm HS trình bày. (HS chọn 1 nghề nghiệp hoặc công việc - HS làm việc cá nhân. trong các hình vừa thảo luận) ? Tên công việc hoặc nghề nghiệp.: ? Nơi làm việc: ? Công việc hoặc nghề nghiệp có mang lại thu nhập không? ? Lợi ích của công việc hoặc nghề nghiệp? -Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS lên trình bày trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. *GV chốt: Mọi công việc hoặc nghề nghiệp đều mang lại thu nhập để đảm bảo cuộc song cho bản thân và gia đình, mang lại lợi ích cho xã hội và đất nước. 2.3. Thực hành: *Hoạt động 1: Tìm về công việc hoặc nghề nghiệp khác. - GV cho HS thảo luận theo nhóm 2 trả lời - HS thảo luận và trả lời theo ý hiểu. câu hỏi: - HS đại diện nhóm lên chia sẻ.. ? Kể tên một số công việc hoặc nghề nghiệp có thu nhập khác mà em biết. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS làm việc cá nhân. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay chúng ta học bài gì? - Qua bài học hãy kể tên một số nghề nghiệp - HS chia sẻ. hoặc công việc mà em biết. - GV nhận xét tiết học. __________________________________ Tiết 2: Tự nhiên và xã hội
  4. 4 MỘT SỐ THIÊN TAI THƯỜNG GẶP (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Quan sát và nói được tên các hiện tượng thiên tai. - Nêu được những thiệt hại do những thiên tai (giông sét, hạn hán, lũ lụt, bão ) gây ra cho con người và tài sản. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Có ý thức bảo vệ môi trường để giảm thiệt hại về con người và tài sản khi xảy ra thiên tai. - Biết chia sẻ với mọi người gặp khó khăn ở những vùng bị thiên tai. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; Phiếu học tập - HS: SGK; hình ảnh sưu tầm về các thiên tai thường gặp. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Dạy bài mới: 2.1. Khởi động: - Cho học sinh chơi trò chơi “ Mưa rơi, - HS thực hiện. gió thổi” - Điều gì sẽ xảy ra khi mưa quá to và gió - HS chia sẻ. quá lớn? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.2. Khám phá: *Hoạt động 1: Tìm hiểu về các thiên tai - YC HS quan sát hình trong sgk/tr 108 - HS thảo luận theo nhóm đôi và thảo luận nhóm đôi. . - Nêu tên hiện tượng thiên tai ở mỗi hình. - Phát phiếu yêu cầu học sinh hoàn thành biểu hiện của các loại thiên tai với những - HS thực hiện. từ gợi ý vào phiếu bài tâp và tổ chức cho - 3-4 HS đại diện nhóm chia sẻ trước HS chia sẻ trước lớp. lớp. - Nêu một số rủi ro dẫn đến thiệt hại về con người và tài sản khi xảy ra thiên tai? - 3-4 HS trả lời Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 2: Tìm hiểu về các thiên tai đã xảy ra ở nước ta? - Yêu cầu học sinh kể tên các thiên tai đã - 3-4 HS chia sẻ trước lớp. xảy ra ở nước ta? + Hình ảnh nào có thể làm giảm thiên tai? Vì sao? + Hình ảnh nào làm tăng thêm thiên tai? 2-3 HS trả lời Vì sao? - Nhận xét, tuyên dương.
  5. 5 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em được biết thêm được điều gì qua bài học? - Nhắc HS về nhà tìm hiểu các ứng phó với thiên tai.. __________________________________ Tiết 3: Tiếng Việt TRÊN CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: biết được một số địa danh tiêu biểu ở 3 miền đất nước. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ về sản phẩm truyền thống của đất nước ; ôn kiểu câu giới thiệu. - Bồi dưỡng tình yêu quê hương đất nước,thêm yêu văn hóa Việt Nam. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: - Gọi HS đọc bài Đất nước chúng mình. - 3 HS đọc nối tiếp. - Nêu cảm nhận của mình về đất nước ta? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Dạy bài mới: 2.1. Khởi động: - Kể lại những vùng miền của đất nước mà - 2-3 HS chia sẻ. em đã đến thăm? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.2. Khám phá: * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. * Mục tiêu: - HS TLCH để hiểu diễn biến của câu chuyện và ý nghĩa của bài. * Phương pháp: Quan sát, Vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: - GV gọi HS đọc lần lượt câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: sgk/tr.114. C1: - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời a, Đường vô xứ Nghệ quanh quanh hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.59. Non xanh nước biếc như tranh họa đồ. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách b, Dù ai đi ngược về xuôi trả lời đầy đủ câu.
  6. 6 Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba. c,Đồng Tháp Mười thẳng cánh cò bay Nước Tháp Mười lóng lánh cá tôm. C2: Ngày Giỗ Tổ là ngày mùng Mười tháng Ba. C3: Từ ngữ miêu tả vẻ đẹp của xứ Nghệ là: non xanh nước biếc, tranh họa - Nhận xét, tuyên dương HS. đồ. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. C4: ý 1 - b ; ý 2 - b. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc hào hứng sang phần ca dao đọc với giọng nhẹ nhàng, tha thiết. - HS thực hiện. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp. đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.115. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn - 2-3 HS đọc. thiện bài 2 trong VBTTV/tr.59. - HS nêu nối tiếp. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.115. - Cho HS làm việc nhóm đôi: Đọc nội dung - HS đọc. và tìm câu phù hợp. - HS nêu. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. __________________________________ Tiết 4: Tiếng Việt NGHE – VIẾT: TRÊN CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
  7. 7 Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Mục tiêu: - Tạo niềm tin hứng thú học tập cho học sinh. - Giới thiệu vấn đề cần học. * Phương pháp: Vận động múa hát * Tổ chức hoạt động: - HS hát - HS hát 2. Dạy bài mới: * Mục tiêu: - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. * Phương pháp: Thuyết trình – Thực hành * Tổ chức hoạt động: * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Quan sát cách trình bày các câu thơ lục bát và thơ 7 chữ? + Chú ý viết hoa tên riêng.Nêu lại những - HS luyện viết bảng con. tiếng khó hoặc từ dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào - HS nghe viết vào vở ô li. bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - 1-2 HS đọc. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. chéo kiểm tra. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr. 59 60. - GV chữa bài, nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. __________________________________________ Chiều: Tiết 5: Tiếng Việt TỪ NGỮ VỀ SẢN PHẨM CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Tìm được từ ngữ chỉ về sản phẩm truyền thống của đất nước - Ôn kiểu câu giới thiệu. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển vốn từ về sản phẩm truyền thống của đất nước. - Ôn kiểu câu giới thiệu.
  8. 8 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động – kết nối : * Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh để kết nối vào nội dung bài học. * Phương pháp: Vận động múa, hát * Tổ chức hoạt động: - HS múa, hát - HS múa, hát 2. Dạy bài mới: * Mục tiêu: - Tìm được từ ngữ về sản phẩm truyền thống của đất nước - Đặt được câu giới thiệu theo mẫu. * Phương pháp: HS làm việc cá nhân. * Cách tiến hành: * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật tương ứng với mỗi lời giải thích. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, đọc lời giải thích - 3-4 HS đại diện nhóm nêu. và thảo luận theo nhóm. - YC HS làm bài vào VBT/ tr.60. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Ôn kiểu câu giới thiệu. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS đọc. - Bài YC làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B. - 3-4 HS đọc. - GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo thành - HS chia sẻ câu trả lời. câu giới thiệu. - YC làm vào VBT tr.60. - HS làm bài. - Nhận xét, khen ngợi HS. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS đọc. - HDHS đặt câu giới thiệu về cảnh đẹp quê - HS đặt câu. em theo mẫu bài 2. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì?
  9. 9 - GV nhận xét giờ học. ________________________________________________________________ Thứ Ba ngày 29 tháng 4 năm 2025 Sáng: Tiết 2 + 3: Tiếng Việt VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Viết được 2-3 câu giới thiệu về sản phẩm được làm từ tre hoặc gỗ. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu sản phẩm. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động – kết nối : * Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh để kết nối vào nội dung bài học. * Phương pháp: Vận động múa, hát * Tổ chức hoạt động: - HS hát - HS hát 2. Dạy bài mới: * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, hỏi: - 2-3 HS trả lời: + Gọi tên từng đồ vật trong tranh. Mỗi đồ vật làm bằng chất liệu gì? + Từng đồ vật dùng để làm gì? - HDHS nói và đáp khi giới thiệu về sản - HS thực hiện nói theo cặp. phẩm. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS lên thực hiện. - 2-3 cặp thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Cho HS hỏi đáp theo gợi ý. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - Cho HS làm nhóm
  10. 10 - YC HS thực hành viết vào VBT tr.61. - HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS chia sẻ bài. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. * Hoạt động 2: Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, câu - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở chuyện. Thư viện lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, câu - HS chia sẻ theo nhóm 4. chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. __________________________________________ Tiết 4: Tự nhiên và xã hội MỘT SỐ THIÊN TAI THƯỜNG GẶP (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Quan sát và nói được tên các hiện tượng thiên tai. - Nêu được những thiệt hại do những thiên tai (giông sét, hạn hán, lũ lụt, bão ) gây ra cho con người và tài sản. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Có ý thức bảo vệ môi trường để giảm thiệt hại về con người và tài sản khi xảy ra thiên tai. - Biết chia sẻ với mọi người gặp khó khăn ở những vùng bị thiên tai. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; Phiếu học tập - HS: SGK; hình ảnh sưu tầm về các thiên tai thường gặp. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Dạy bài mới: 2.1. Khởi động: - Cho học sinh chơi trò chơi “ Mưa rơi, - HS thực hiện. gió thổi” - Điều gì sẽ xảy ra khi mưa quá to và gió - HS chia sẻ. quá lớn? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.2. Khám phá: 2.3. Thực hành: - Nơi em đang sống có hay xảy ra thiên - 2-3 HS trả lời.
  11. 11 tai hay không? - Nêu thiên tai xảy ra nơi em sinh sống? - Thiệt hại sau thiên tai nơi em sinh sống như thế nào? - Em sẽ làm gì để chia sẻ với các bạn gặp - HS chia sẻ. khó khăn ở vùng bị thiên tai? - GV nhận xét, tuyên dương. Chốt kiến thức: Các hiện tượng thiên tai như :bão, lũ, lụt, giông sét, hạn hán có thể gây ra nhiều thiệt hại về người và tài sản. Vì vậy chúng ta cần trồng cây gây rừng 2-3 HS trả lời và bảo vệ rừng để giảm các thiên tai. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em được biết thêm được điều gì qua bài học? - Nhắc HS về nhà tìm hiểu các ứng phó với thiên tai.. Vĩnh An, ngày 24 tháng 4 năm 2025 Ký duyệt của Người thực hiện Phó Hiệu trưởng: Trần Thị Kim Anh Phùng Thị Thanh