Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 22 - Năm học 2023-2024

docx 28 trang Bách Hào 15/08/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 22 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_22_nam_hoc_2023_2024.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 22 - Năm học 2023-2024

  1. TUẦN 22 ( Từ ngày 5/2/2024 đến 16/2/2024) Thứ Hai ngày 5 tháng 2 năm 2024 Tiết 2 TOÁN Bài 44: Tiết 2: Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - HS củng cố lại bảng chia 2, bảng chia 5. - Làm được các bài toán giải có tình huống thực tế 2.Phát triển năng lực - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng tính nhẩm 3.Phát triển phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi; phiếu phép tính TC “Chọn tấm thẻ nào?”, xúc xắc. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động, kết nối(3-5’) a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức và kết nối vào bài học. b. Cách tiến hành -GV cho HS chơi trò chơi “Bắn tên” để HS chơi trò chơi ôn lại bảng chia 5 -GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới. 2. Luyện tập, thực hành(30-32’) * Mục tiêu: Thông qua hệ thống bài tập vận dụng, thực hành và bổ sung, phát triển, giúp HS củng cố kiến thức về bảng chia 2, bảng chia 5 * PP: thảo luận * Cách thức tiến hành: Bài 1: Tính - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV HD : +Ta viết số thích hợp vào chỗ nào? (Vào ô có dấu “?”) +Tính theo hướng nào? (Tính theo chiều mũi tên từ trái sang phải. - Yêu cầu HS làm b.c - HS làm b.c a)10 : 2 = 5; 5x 4= 20 b) 5 x 4 = 20; 20 : 2 =10) - Nhận xét, tuyên dương HS. ? Em vận dụng kiến thức nào để làm - HS nêu BT1 - Yêu cầu HS đọc bảng chia 2, bảng
  2. nhân 5 Bài 2: - HS đọc thầm, phân tích bài toán N2 - YC HS thảo luận đề bài - Đại diện nhóm phân tích trước lớp. +Để biết bạn Nam trang trí được bao nhiêu đèn ông sao ta làm như thế nào? -Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li. - HS làm bài cá nhân : HS đổi chéo vở kiểm tra. - GV soi bài : HS chia sẻ Bài giải Số chiếc đèn ông sao được trang trí là: 30 : 5 = 6 ( chiếc đèn) Đáp số: 6 chiếc đèn + Để tìm số đèn ông sao được trang trí - HS nêu em làm thế nào? + Em vận dụng kiến thức nào để làm BT? - Nhận xét, tuyên dương HS. * Trò chơi “Chọn tấm thẻ nào”: a. Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về bảng nhân 2, bảng chia 2, bảng nhân 5, bảng chia 5 + Gây hứng thú học tập cho HS + Có sự tương tác giữa HS với HS, giữa GV với HS b. Cách tiến hành - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách - HS lắng nghe chơi, luật chơi. - GV thao tác mẫu - HS quan sát hướng dẫn. - GV phát đồ dùng cho các nhóm; YC - Mỗi nhóm có một bộ gồm 10 tấm thẻ các nhóm thực hiện. và một con xúc xắc để chơi. - HS thực hiện chơi theo nhóm 4. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Củng cố(2-3’) -Yêu cầu HS đọc lại bảng chia 2, bảng - HS thực hiện chia 5. - Nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 2 TOÁN Bài 45: Tiết 1: Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được phép tính liên quan đến phép nhân, phép chia đã học. - Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép nhân, phép chia đã học. 2
  3. 2. Phát triển năng lực - Phát triển năng lực tính toán, tư duy và lập luận toán học 3. Phát triển phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động, kết nối(3-5’) a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức và kết nối vào bài học. b. Cách tiến hành -GV cho HS đọc lại bảng chia 5 HS đọc lại bảng chia 5 -GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập, thực hành(30-32’) a. Mục tiêu: Thực hiện được phép nhân, phép chia đã học, tìm được số thích hợp trong phép nhân với 1, phép chia có thương bằng 1 dựa vào bảng nhân, bảng chia b.PP: quan sát, thảo luận c. Cách thức tiến hành Bài 1: - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu - GV nêu: +Mỗi đĩa có 3 quả táo. Phép nhân thích hợp tìm số quả táo ở 5 đĩa như vậy là phép nhân (3 x 5= 15) nào? -Tương tự như vậy với các hình khác, yêu - HS thực hiện cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực hiện làm bài vào PBT - GV soi, chữa bài - Nhận xét, tuyên dương HS. => Cần quan sát kĩ hình để nối với phép tính cho phù hợp - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu Bài 2:- Bài yêu cầu làm gì? (Tính nhẩm) -Yêu cầu HS làm bài vào VBT/ Bài 2/27 - GV soi bài: HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. ? Em vận dụng kiến thức nào đẻ làm BT2? Vận dụng bảng nhân 2, nhân 5, => GV chốt:Vận dụng bảng nhân 2, nhân chia 2, chia 5 5, chia 2, chia 5 vào làm BT 3
  4. Bài 3: - HS đọc thầm, phân tích bài toán N2 - Đại diện nhóm phân tích trước lớp. - HS làm bài cá nhân: đổi bài KT - GV cho HS làm bài vào vở ô li. HS chia sẻ -GV soi bài : Bài giải Số viên sỏi ở 10 ô là: 5 x 10 = 50 ( viên) Đáp số: 50 viên sỏi - HS nêu + Muốn tìm 10 ô có bao nhiêu viên sỏi em làm thế nào? + Em vận dụng kiến thức nào để làm BT? - Nhận xét, tuyên dương HS. - Mở rộng : GV giới thiệu trò chơi “ Ô ăn quan” là một trò chơi dân gian..... - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu Bài 4: - GV HD : (Vào ô có dấu “?”) +Ta viết số thích hợp vào chỗ nào? -Tính theo chiều mũi tên từ trái +Tính theo hướng nào? sang phải.) - HS làm b.c - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS nêu ? Để làm được BT4 em vận dụng kiến thức nào? 3. Củng cố( 2-3’) - GV hệ thống nội dung bài học - Nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 3,4 TIẾNG VIỆT Bài 7. Đọc : Hạt thóc( tiết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc rõ ràng , ngắt nghỉ đúng nhịp thơ. - Hiểu nội dung bài: Hiểu và tìm được những câu thơ nói về cuộc đời vất vả, gian truân của hạt thóc và sự quý giá của hạt thóc đối với con người. Hiểu và tìm được từ ngữ thể hiện đây là bài thơ tự sự hạt thóc kể về cuộc đời mình. 2. Năng lực - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong bài thơ tự sự . . 3. Phẩm chất 4
  5. -Yêu quý và trân trọng hạt thóc cũng như công sức lao động cảu mọi người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3-5’) * Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh để kết nối vào nội dung bài học. * Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: - Cho HS đọc và trao đổi nhóm đôi để giải - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. câu đố. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Gọi 1- 2 nhóm lên chia sẻ đáp án, giải thích câu đố. + Gọi nhóm khác nhận xét. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức (33-35’) * Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng trong bài. * PP: làm mẫu, thảo luận. * Tổ chức hoạt động Đọc văn bản. - GV đọc mẫu toàn bài - Cả lớp đọc thầm. - HDHS chia đoạn: - HS chia đoạn: (4 khổ) - GV kết luận + Đoạn 1: Từ đầu đến bão giông + Đoạn 2: Tiếp cho đến thiên tai + Đoạn 3: Tiếp cho đến ngàn xưa + Đoạn 4 : còn lại - YC hS thảo luận nêu từ khó, câu dài - HS thực hiện - GV hd luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: bão giông, ánh nắng, giọt sương mai, bão lũ , - GV hd luyện đọc từ khó - HS luyện đọc từ khó - Luyện đọc câu dài: - HS luyện đọc câu dài Tôi chỉ là hạt thóc/ Không biết hát/ biết cười/ Nhưng tôi luôn có ích/ Vì nuôi sống con người//. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS luyện đọc đoạn theo nhóm 4 luyện đọc đoạn theo nhóm 4 - HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp. - HD đọc toàn bài, GV đọc mẫu - HS đọc Tiết 2: Trả lời câu hỏi. 5
  6. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS đọc. sgk/tr 32. - YC HS thảo luận theo nhóm 4 - HS thực hiện theo nhóm 4 - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr..17 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Hạt thóc được sinh ra trên cánh đồng. C2: Tôi sống qua bão lũ Tôi chịu nhiều thiên tai . C3: Nó nuôi sống con người C4: Học sinh nêu câu yêu thích và lí - Nhận xét, tuyên dương HS. do. Luyện đọc lại. - HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - HS lắng nghe, đọc thầm. của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.32. - 2-3 HS đọc. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì thiện vào VBTTV/tr.17 sao lại chọn ý đó. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.32. - 1-2 HS đọc. - HDHS đóng vai hạt thóc để luyện nói lời - HS hoạt động nhóm 4. Đại diện 2 kể về bản thân mình theo 3 gợi ý trong nhóm nêu từ cho thấy đó là bài thơ tự nhóm đôi.. sự. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - 4-5 nhóm lên bảng. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò(2-3’) - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 7 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 5: Tiết 3: Các động tác quỳ, ngồi cơ bản I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Về kiến thức, kĩ năng 6
  7. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập quỳ, ngồi cơ bản. 2. Về năng lực Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. 3.Về phẩm chất: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + GV chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + HS chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. hông, gối,... 2x8N  - Bài thể dục PTC. - GV hô nhịp, HS tập  - Trò chơi “kết bạn” 2-3’  - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi.  16-18’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - GV làm mẫu lại - HS quan sát GV - Ôn động tác ngồi động tác kết hợp làm mẫu xổm. phân tích kĩ thuật  động tác.  - Ôn động tác ngồi  kiễng hai gót chân. - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác - Ôn động tác ngồi - HS tiếp tục quan sát bệt thẳng chân mẫu - Ôn động tác quỳ - Cho 2 HS lên thực thấp 1 lần hiện lại động tác. - Ôn động tác quỳ - GV cùng HS nhận 7                                                                                                                                                                            
  8. cao xét, đánh giá tuyên - Đội hình tập luyện -Luyện tập 4 lần dương. đồng loạt. Tập đồng loạt  - GV thổi còi - HS  thực hiện động tác.  Tập theo tổ nhóm - Gv quan sát, sửa ĐH tập luyện theo tổ   3 lần sai cho HS.    - Y,c Tổ trưởng cho  GV  3 lần các bạn luyện tập 1 lần theo khu vực. - HS vừa tập vừa Tập theo cặp đôi - Tiếp tục quan sát, giúp đỡ nhau sửa nhắc nhở và sửa sai động tác sai Tập cá nhân cho HS - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ 3-5’ - Phân công tập theo - trình diễn cặp đôi - Chơi theo hướng GV Sửa sai dẫn - GV tổ chức cho HS  ---------------- - Trò chơi “Lò cò thi đua giữa các tổ.  ---------------- tiếp sức”. 2 lần - GV và HS nhận xét  đánh giá tuyên dương. - GV nêu tên trò 4- 5’ chơi, hướng dẫn cách HS thực hiện kết hợp - Bài tập PT thể lực: chơi, tổ chức chơi. đi lại hít thở - Vận dụng: - Nhận xét tuyên III.Kết thúc dương - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn - Cho HS nhảy dây lỏng thân. tùy sức 2 phút - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá - VN ôn lại bài và  chung của buổi học. chuẩn bị bài sau.  - Về lớp  Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Thứ Ba ngày 6 tháng 2 năm 2024 Tiết 1 TOÁN Bài 45: Tiết 2: Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được phép tính liên quan đến phép nhân, phép chia đã học. - Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép nhân, phép chia đã học. 2.Phát triển năng lực - Phát triển năng lực tính toán, tư duy và lập luận toán học 3.Phát triển phẩm chất 8
  9. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động, kết nối(3-5’) a. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh trước giờ học, kết nối với bài học . b. Cách tiến hành - HS hát + vận động bài hát - HS hát + vận động bài hát - Giới thiệu – ghi tên bài: Luyện tập 2. Thực hành(30-33’) a. Mục tiêu: Thực hiện được phép nhân, phép chia, giải được bài toán thực tế (bài toán có lời văn) liên quan tới phép chia b. PP: c. Tổ chức hoạt động Bài 1: - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu - Bài yêu cầu làm gì ? (1-2 HS trả lời.) - Giao NV: Trao đổi N2, nói cho nhau nghe - HS thực hiện kết quả các phép tính. -Chữa bài : GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Đua xe”. + Chia lớp làm 3 đội, nhiệm vụ của mỗi đội là nêu kết quả của phép tính. Đội nào nêu đúng sẽ về đích trước, GV bấm thời gian để tìm đội chiến thắng. - GV tổ chức cho HS chơi HS chơi trò chơi - Nhận xét, tuyên dương HS. ? Em vận dụng kiến thức nào để làm BT1 - HS nêu Bài 2: - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu - Bài yêu cầu làm gì? -GV HD: Chuồng của mỗi con chim bồ câu có số là kết quả của phép tính ghi trên con chim bồ câu đó. -Yêu cầu HS làm bài vào PBT HS làm bài - GV soi bài HS để chữa: HS nối chuồng - HS chia sẻ bài làm: HS nêu với con chim; Lưu ý, khi chữa bài yêu cầu chuồng của từng con chim - Nhận xét, tuyên dương. => Vận dụng bảng chia 2, chia 5, nhân 2, nhân 5 để làm BT Bài 3: - HS đọc thầm, phân tích bài toán N2 - Đại diện nhóm phân tích trước 9
  10. lớp. - GV cho HS làm bài vào vở ô li. HS làm bài vào vở ô li - HS làm bài cá nhân: Đổi vở trong N2 kiểm tra Bài giải Số bạn ở mỗi nhóm là: 35: 5 = 7 ( bạn) Đáp số: 7 bạn + Muốn tìm mõi nhóm có bao nhiêu bạn em - HS trả lời làm thế nào? + Em vận dụng kiến thức nào để làm BT? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 4. - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu - GV nêu: +Ta viết số thích hợp vào chỗ nào? (Vào ô có dấu “?”) +Tính theo hướng nào? (Tính theo chiều mũi tên từ trái sang phải.) -Yêu cầu HS làm bài vào b.c HS làm bài vào bc, chia sẻ cách làm - GV nhận xét, khen ngợi HS - HS lắng nghe. ? Để làm được BT4 em vận dụng kiến thức - HS trả lời nào? 1. 3. Củng cố(2-3’) - GV hệ thống nội dung bài học - Nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 2 TIẾNG VIỆT Viết: Chữ hoa T I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa T cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ. 2. Năng lực - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. 3. Phẩm chất - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi, Mẫu chữ hoa T, video hướng dẫn quy trình - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 10
  11. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3-5’) * Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh để kết nối vào nội dung bài học. * Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây - 1-2 HS chia sẻ. là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức (28-30’) * Mục tiêu: Biết viết chữ viết hoa T cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ. * Phương pháp: Thảo luận,quan sát, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: - 2-3 HS chia sẻ. + Độ cao, độ rộng chữ hoa T. + Chữ hoa T gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết - HS quan sát. chữ hoa T. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, - HS quan sát, lắng nghe. lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa T đầu câu. + Cách nối từ T sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. * Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa - HS thực hiện. T và câu ứng dụng trong vở Tập viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. 11
  12. - Soi bài, nhận xét - HS nhận xét, chia sẻ. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Củng cố, dặn dò (2-3’): - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS nêu Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 3 TIẾNG VIỆT Nói và nghe : Sự tích cây khoai lang I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa Sự tích cây khoai lang.. - Kể lại được từng đoạn cảu câu chuyện dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. 2. Năng lực - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. 3. Phẩm chất - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Yêu quý cây cối, thiên nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3-5’) * Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh để kết nối vào nội dung bài học. * Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: - Cho HS hát: Cái cây xanh xanh thì lá - Cả lớp hát cũng xanh - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá (28-30’) * Mục tiêu: Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa Sự tích cây khoai lang. Kể lại được từng đoạn cảu câu chuyện dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. * Phương pháp: Thảo luận,quan sát, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: Kể từng đoạn theo tranh. 12
  13. - GV tổ chức cho HS quan sát từng - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Tranh vẽ cảnh ở đâu? + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về các - HS trả lời. sự việc diễn ra trong thời gian nào? - Gọi học sinh đọc câu hỏi bên dưới - HS đọc mỗi bức tranh. - Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ để đoán nội dung của từng tranh sau đó trước lớp. chia sẻ. + Tranh 1 : Hai bà cháu đang đi đào củ mài để ăn. + Tranh 2 : Nương lúa bị cháy, cậu bé buồn . nước mắt trào ra. + Tranh 3 : Cậu bé đào được một củ rất kì lạ, nấu lên có mùi thơm nên mang về biếu bà. + Tranh 4 : Cây lạ mọc lên khắp nơi , có củ màu tím đỏ. - Nhận xét, động viên HS. Nghe kể chuyện và kể truyện theo tranh. - GV chỉ từng tranh và kể từng đoạn - HS theo dõi theo tranh. YC HS lắng nghe YC HS kể lại đoạn trong nhóm - HS kể từng đoạn - Gọi HS kể lại từng đoạn trước lớp - HS kể. - GV kể lại lần 2 toàn bộ câu chuyện. - HS lắng nghe - Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện. - 2- 3 HS kể - Nhận xét, khen ngợi HS. Vận dụng: - HDHS kể lại những việc làm tốt của - HS thực hiện. người cháu trong câu chuyện. - YCHS về nhà kể lại cho người thân nghe. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò( 2-3’) - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... 13
  14. Tiết 7 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Bài 22: GD theo CĐ: Những vật dụng bảo vệ em I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - HS biết được các vật dụng bảo vệ cơ thể. Trân trọng vật dụng đang bảo vệ mình hằng ngày để từ đó có ý thức giữ gìn bảo quản đúng cách. 2.Phát triển năng lực - HS ham khám phá vật dụng bảo vệ cơ thể. 3. Phát triển phẩm chất Tích cực chăm sóc và bảo vệ bản thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: khẩu trang, xà phòng thơm, nước muối sinh lí nhỏ mũi, mũ (nón), ô III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động(3-5’) * Mục tiêu: Chia sẻ cách sử dụng các vật dụng bảo vệ sức khoẻ của em. * Tổ chức hoạt động GV mời một học sinh HS lên nhặt từng - Các bạn phía dưới xung phong trả vật dụng để trên bàn giơ lên trước lớn. lời và lên lấy vật dụng đó để mô tả Với mỗi đồ vật, HS lại hỏi: Đây là cái cách sử dụng phù hợp. gì? Mình sử dụng nó như thế nào cho đúng cách? Nó giúp mình làm gì? -Những vật dụng nào em đã có trong số HS tham gia trả lời và chia sẻ các vật dụng kể trên? - GV nhận xét 2.Thực hành( 15-17’) * Mục tiêu: - HS thực hành sử dụng các vật dụng để bảo vệ mình. * PP: Thực hành * Tổ chức hoạt động - GV chia các bạn theo tổ. - Các bạn lần lượt thực hành sử dụng từng loại đồ vật như đã kể trên. Riêng thực hành đeo khẩu trang, mỗi bạn có một khẩu trang riêng. Các tổ lần lượt ra khu có vòi nước để thực hành rửa tay bằng xà phòng đúng cách. - HS trở lại nhóm, cùng nhau ghi lại các lưu ý về cách sử dụng vật dụng bảo vệ. -GV nhận và khen ngợi HS tham gia chia sẻ trước lớp. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: Trò chơi Hãy nói lời cảm ơn các “hiệp sĩ” bảo vệ em hằng ngày.(13-15’) 14
  15. * Mục tiêu - HS biết được các vật dụng bảo vệ cơ thể. Trân trọng vật dụng đang bảo vệ mình hằng ngày để từ đó có ý thức giữ gìn bảo quản đúng cách. * PP: Trò chơi * Tổ chức hoạt động - Mời HS lên bảng với mỗi một đồ vật,- HS lên bảng tham gia trò chơi. các bạn hãy nói những lời cảm ơn + Ví dụ: chúng vì chúng đã bảo vệ mình hàng + Tớ cảm ơn mũ bảo hiểm vì cậu đã ngày. bảo vệ an toàn cho tớ khi đi ra ngoài đường. + Tớ cảm ơn khẩu trang vì bạn đã chắn bụi cho tớ - GV nhận xét và khen ngợi 4. Cam kết, hành động(2-3’) - HS về nhà để ý sử dụng các vật dụng - HS lắng nghe, thực hiện theo HD. bảo vệ mình và cùng bố mẹ quy định nơi cất các vật dụng đó. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Thứ Năm ngày 15 tháng 2 năm 2024 Tiết 1 TOÁN Bài 45: Tiết 3: Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - HS thực hiện được phép tính liên quan đến phép nhân, phép chia đã học. -Tìm được số thích hợp trong phép nhân với 1, phép chia có thương bằng 1 dựa vào bảng nhân, bảng chia. - Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép nhân, phép chia đã học. 2. Phát triển năng lực - Phát triển năng lực tính toán, tư duy và lập luận toán học 3. Phát triển phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi, PBT - HS: BC III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động, kết nối( 2-3’) * Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh trước giờ học, kết nối với bài học . * Cách tiến hành - GV cho HS hát - HS hát + vận động bài hát 15
  16. - Giới thiệu – ghi tên bài: Luyện tập 2. Luyện tập, thực hành(32-33’) * Mục tiêu: Thực hiện được phép nhân, phép chia đã học, tìm được số thích hợp trong phép nhân với 1, phép chia có thương bằng 1 dựa vào bảng nhân, bảng chia * PP: quan sát, thảo luận * Cách thức tiến hành: - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu Bài 1: - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV HD: +Muốn biết được các con ong đậu vào (Tính kết quả của phép tính ghi trên bông hoa nào ta làm như thế nào? từng con ong, rồi tìm ra bông hoa ghi - GV yêu cầu HS làm bài vào PBT số là kết quả của phép tính đó.) - HS làm bài, chia sẻ kq bài làm - Soi bài, chữa, chốt đáp án - Nhận xét, tuyên dương HS. + Bông hoa nào có nhiều con ong đậu vào nhất? - HS nêu ? Em vận dụng kiến thức nào để giải BT Bài 2: - HS trả lời - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu -Yêu cầu HS làm bài vào b.c HS làm bài vào b.c - Nhận xét, yêu cầu HS chia sẻ trước HS chia sẻ trước lớp. lớp. a)2 x 1 = 2 5 x 1 = 5 - Nhận xét, tuyên dương. b) 5 : 5 = 1 2 : 2= 1 ? Để điền được số đúng vào ô trống em làm thế nào? - HS trả lời Bài 3: - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu -GV HD : +Ta viết số thích hợp vào chỗ nào? Vào ô có dấu “?” +Tính theo hướng nào? (Tính theo chiều mũi tên từ trái sang phải.) -Yêu cầu HS làm bài vào b.c HS làm bài vào b.c 16
  17. - GV nhận xét, khen ngợi HS. ? Em vận dụng kiến thức nào để làm BT? Bài 4: -Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li: HS đổi chéo vở kiểm tra - HS trả lời - Soi, chữa bài : HS chia sẻ - HS đọc thầm; Nêu yêu cầu - HS thực hiện - GV nhận xét, khen ngợi HS. ? Để điền được dấu thích hợp ta cần a) 2 x 3 > 4 5 x 6 = 30 phải làm gì? b) 2x 4 = 16 : 2 35 : 5 < 40 : 5 1. 3. Củng cố(2-3’) - GV hệ thống nội dung bài học (Tìm kết quả của các phép tính, sau - Nhận xét giờ học. đó so sánh các kết quả với nhau.) Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 2,3 TIẾNG VIỆT Bài 8. Tiết 1,2: Đọc: Lũy tre I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu ND bài: Ca ngợi vẻ đẹp của cây tre và vẻ đẹp thiên nhiên làng quê. 2. Năng lực - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Quan sát và hiểu được các chi tiết trong tranh. Vận dụng được kiến thức cuộc sống để hiểu kiến thức trong trang sách và ngược lại. 3. Phẩm chất - Biết yêu quý thiên nhiên và làng quê Việt nam II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3-5’) * Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh để kết nối vào nội dung bài học. * Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: - Gọi HS đọc bài Hạt thóc - 3 HS đọc nối tiếp. - Nêu những khó khăn , gian truân của hạt - 1-2 HS trả lời. thóc trong cuộc đời của nó . 17
  18. - Nhận xét, tuyên dương. - Cho HS đọc và cùng nhau giải câu đó. - 2-3 HS chia sẻ : Cây tre - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức (33-35’) * Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. Trả lời được các câu hỏi của bài. * Phương pháp: Thảo luận, quan sát, vấn đáp. * Tổ chức hoạt động: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, tình - Cả lớp đọc thầm. cảm. - HDHS chia đoạn: - HS chia đoạn: 4 khổ thơ - GV kết luận: chia 4 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ. - Yêu cầu nêu từ khó - HS nêu: lũy tre, rì rào, gọng vó, bần - GV hd luyện đọc từ khó kết hợp giải thần nghĩa từ: - GV đọc mẫu, gọi HS đọc - HS đọc nối tiếp từ khó. - HD luyện đọc ngắt hơi khổ thơ: - HS đọc Mỗi sớm mai thức dậy Lũy tre xanh/ rì rào Ngọn tre /cong gọng vó Kéo mặt trời /lên cao.// - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng khổ thơ - HS luyện đọc theo nhóm bốn. cho nhau nghe. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. - Gọi HS thi đọc nối tiếp trước lớp - HS đọc nối tiếp trước lớp. - HD đọc toàn bài, GV đọc mẫu - HS đọc Tiết 2: Trả lời câu hỏi( 15-17’) - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS đọc câu hỏi sgk/tr.35. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả - HS thực hiện lời từng câu hỏi - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Gọi HS trình bày kq thảo luận - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Lũy tre xanh rì rào Ngọn tre cong gọng vó C2: Tre bần thần nhớ gió. C3: Chiều tối và đêm. C4. HS phát biểu tự do theo sở thích cá nhân. - HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ. - HS thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. Luyện đọc lại(5-7’) 18
  19. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước nhẹ nhàng, tình cảm. Cả lớp đọc thầm lớp. theo. - Nhận xét, khen ngợi. * Luyện tập theo văn bản đọc(13-15’) Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.35. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn - HS nêu nối tiếp. thiện bài 2 trong VBTTV/tr 18 - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.35. - HDHS đặt câu với từ vừa tìm được. - HS đọc. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS nêu. - YCHS viết câu vào bài 2, VBTTV/tr.. - HS thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò(1-2’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. Điều chỉnh sau giờ học ..................................... Tiết 4 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 6: Tiết 1: Bài tập phối hợp các động tác quỳ, ngồi cơ bản. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. 2. Về năng lực: -Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và TC. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. 3.Về phẩm chất: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + GV chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu 19
  20. T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp Nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động - GV HD học sinh - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ 2x8N khởi động. GV. tay, cổ chân, vai,  hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  - Bài thể dục PTC. 2x8N  - Trò chơi “ếch 2-3’ - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. nhảy”  ----------------  ----------------  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Bài tập 1. - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan tranh sát tranh - GV làm mẫu động   tác kết hợp phân tích  kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu thực hiện động tác mẫu - HS tiếp tục quan sát -Luyện tập - Cho 2 HS lên thực Tập đồng loạt hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận - Đội hình tập luyện 1 lần xét, đánh giá tuyên đồng loạt. dương.     Tập theo tổ nhóm - GV thổi còi - HS     thực hiện động tác.    ĐH tập luyện theo tổ  4 lần - Gv quan sát, sửa    sai cho HS.          - Y,c Tổ trưởng cho           các bạn luyện tập  GV          Tập theo cặp đôi     theo khu vực.      - HS vừa tập vừa     Tập cá nhân 3 lần - Phân công tập theo     giúp đỡ nhau sửa      Thi đua giữa các tổ cặp đôi    động tác sai    3 lần GV Sửa sai      1 lần - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua       thi đua giữa các tổ. - trình diễn        - GV và HS nhận xét        đánh giá tuyên                        20                                                               