Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Bích Ngọc

docx 35 trang Bách Hào 16/08/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Bích Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_18_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_bi.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Bích Ngọc

  1. BÁO GIẢNG TUẦN 18 (TỪ NGÀY 6/1/2025 ĐẾN NGÀY 10/1/2025) TIẾT ĐỒ DÙNG THỨ TIẾT MÔN NỘI DUNG BÀI DẠY ƯDCNTT THỨ DẠY HỌC 1 HĐTN 52 SHDC: Ngày hội vì sức khoẻ học đường Loa, máy 2 Toán 52 Luyện tập Chiếu tranh Máy tính, ti vi, bộ ĐD toán S 3 Tiếng Việt 1 Bài 81: Ôn tập (T1) Slide Máy tính, ti vi, bộ ĐDTV Hai 4 Tiếng Việt 2 Bài 81: Ôn tập (T2) 6/1 5 6 C 7 8 1 Tiếng Việt 3 Bài 81: Ôn tập (T3) Slide Máy tính, ti vi 2 Tiếng Việt 4 Bài 81: Ôn tập (T4) Soi bài Máy soi, ti vi S 3 Đạo đức 18 Ôn tập, đánh giá Tranh minh hoạ Ba 4 Tiếng Anh 36 Test 2 Slide Máy tính, ti vi 7/1 5 Mĩ thuật 18 Thể hiện Giấy, màu 6 Tiếng Việt 5 Luyện đọc, viết Chiếu hình ảnh Máy tính C 7 Âm nhạc 17 Đánh giá cuối HKI Đàn, phách 8 Tư 1 Tiếng Việt 6 Bài 81: Ôn tập (T5) Soi bài Máy soi, ti vi S 8/1 2 Tiếng Việt 7 Bài 81: Ôn tập (T6) Soi bài Máy soi, ti vi
  2. 3 GDTC 34 Ôn: Đội hình đội ngũ, các động tác của bài thể dục Sân tập 4 Toán 53 Ôn tập phép cộng trừ trong phạm vi 10 – Luyện tập Soi bài Máy soi, ti vi 5 TV (BS) 49 Luyện tập Vở LT Tiếng Việt 6 GDTC 35 Ôn tư thế các kĩ năng vận động cơ bản Sân tập C 7 Âm nhạc 18 Đánh giá cuối HKI Đàn, phách 8 1 Tiếng Việt 8 Đánh giá cuối kì Slide Máy tính, ti vi, bộ ĐDTV 2 Tiếng Việt 9 Đánh giá cuối kì Soi bài Máy soi, ti vi S 3 Tiếng Việt 10 Luyện đọc, viết Năm 4 TNXH 31 Cây xung quanh em (T2) Silde Máy tính, ti vi 9/1 5 Tiếng Anh 36 Test 2 Slide Máy tính, ti vi 6 Toán (BS) 33 Luyện tập Vở LT Toán C 7 HĐTN 53 Bài 12: Giữ vệ sinh cá nhân Chiếu hình ảnh Máy tính 8 1 Toán 54 Ôn tập hình học – Ôn tập chung Slide Máy tính, ti vi 2 TNXH 32 Cây xung quanh em (T3) Soi bài Máy soi, ti vi S 3 Tiếng Việt 11 Tổng kết Soi bài Máy soi, ti vi Sáu 4 Tiếng Việt 12 Tổng kết 10/1 5 GDTC 36 Kiểm tra định kì học kì I Sân tập 6 TV (BS) 50 Luyện tập Vở LT Tiếng Việt C 7 HĐTN 54 Sinh hoạt sao 8
  3. TUẦN 18 Thứ Hai ngày 6 tháng 1 năm 2024 Sáng: Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm SHDC: NGÀY HỘI VÌ SỨC KHOẺ HỌC ĐƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Yêu cầu về kiến thức, kĩ năng HS có khả năng: - Biết được mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng, cách chăm sóc, rèn luyện sức khỏe ở lứa tuổi học sinh. - Hình thành thói quen luyện tập, chăm sóc, giữ gìn sức khỏe cho bản thân. 2. Yêu cầu về năng lực, phẩm chất - Rèn kĩ năng thiết kế và tổ chức hoạt động. II. ĐỒ DÙNG a) Đối với nhà trường. - Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động. - Phân công Gv, các lớp phụ trách hoạt động. - Phần thưởng cho các tiết mục tham gia. b) Đối với GV. +GV TPT. - Phân công lớp chuẩn bị tiết mục văn nghệ. - Phân công lớp chuẩn bị tiểu phẩm nói về sự cần thiết và cách chăm sóc, rèn luyện sức khỏe học đường. - Chuẩn bị nội dung cho Ngày hội Vì sức khỏe học đường. - Phân công BGK chấm thi. +GVCN: Phân công HDHS thực hiện nhiệm vụ được giao trong Ngày hội Vì sức khỏe học đường. c) Đối với HS. - Hai HS dẫn chương trình. - Trang phục thể thao để đồng diễn. - HS: Ghế, mũ khi sinh hoạt dưới cờ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Chào cờ - HS điều khiển lễ chào cờ. - HS các lớp biểu diễn văn nghệ chào mừng Ngày hội Vì sức khỏe học đường. - Tuyên bố lí do: HS dẫn chương trình nêu mục đích, ý nghĩa của Ngày hội Vì sức khỏe học đường. Hoạt động 2: Thi đồng diễn thể dục - Bố trí các khối lớp toàn trường đứng thành hình chữ U, ở giữa sân trường cho các khối lớp đồng diễn thể dục. - Giới thiệu lần lượt các lớp lên đồng diễn. - HS các lớp khác quan sát các bạn đồng diễn. BGK chấm thi. - Công bố kết quả và phát phần thưởng. - HS toàn trường lắng nghe, chia sẻ cảm xúc về chú bộ đội. Hoạt động 3: Diễn tiểu phẩm 3
  4. - HS diễn tiểu phẩm đã chuẩn bị. - HS toàn trường theo dõi, quan sát tiểu phẩm để trả lời câu hỏi: +Tiểu phẩm gửi đến chúng ta thông điệp gì? +Em có nhận xét gì về tiểu phẩm? +Những điều em học được qua tiểu phẩm? +Cảm súc của em khi xem tiểu phẩm? -HS trả lời. Phát quà tặng cho những em có câu trả lời hay và đúng. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP. - HS tích cực, tự giác rèn luyện sức khỏe ở gia đình và tham gia các hoạt động thể dục thể thao của lớp, của trường. ĐÁNH GIÁ. -GV TPT nhận xét tinh thần thái độ của HS khi tham gia Ngày hội Vì sức khỏe học đường, tuyên dương những tập thể cá nhân có ý tưởng sáng tạo và được bình chọn. H: Em có thích tham gia Ngày hội Vì sức khỏe học đường không? Em thích nhất điều gì trong ngày hội này? ________________________________________ Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). 2.Yêu cầu cần đạt về năng lực, phẩm chất - Chăm chỉ, cẩn thận ,yêu thích môn học. - Phát triển tư duy lôgic, năng lực tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10. II. ĐỒ DÙNG: - Các đồ dùng, vật liệu để thực hiện một số trò chơi khi ôn tập. - Bộ đồ dùng học Toán 1, máy soi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động * Mục tiêu: Ôn lại bài đã học * Phương pháp: vận động. * Tổ chức hoạt động: - Ổn định tổ chức - Hát Yêu cầu hs làm bảng con 6 < 8 4 + 3= 7 Giáo viên nhận xét 4
  5. - Giới thiệu bài : 3.Hoạt động - Lắng nghe * Mục tiêu: Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). * Phương pháp: thực hành, luyện tập. * Tổ chức hoạt động: * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại - Yêu cầu HS đọc các số theo thứ tự từ 1 đến - HS nêu 10 Các số còn thiếu: 2,4,6,8. - Vậy các số còn thiếu là những số nào? - HS nhận xét - GV cùng HS nhận xét. Gv chốt ý, chuyển ý. *Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài a)GV cho HS đọc và xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn các số 6, 8, 5, 7. - HS thực hiện: 5,6,7,8 - GV hỏi: b) Trong các số đó số nào lớn nhất? Số nào bé - HS trả lời nhất? b)Số lớn nhất là 8, bé nhất là 5 c) Trong các số đó số nào vừa lớn hơn 5, vừa c) Lớn hơn 5 , bé hơn 8 là 6, 7 bé hơn 8? - GV cùng HS nhận xét Gv chốt ý, chuyển ý. - HS nhận xét bạn *Bài 3: - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS quan sát tranh: - HS quan sát tranh - GV hỏi: Trả lời câu hỏi + Bức tranh vẽ những con gì? Con rùa +Rùa xanh đang ở vị trí thứ mấy trong hàng? Rùa xanh đi đầu hàng. + Rùa vàng đang ở vị trí thứ mấy? Rùa vàng thứ hai hàng. + Rùa nâu đang ở vị trí thứ mấy? Rùa vàng đi thứ 3 hàng. GV: Có thêm bạn rùa đỏ chạy xen vào giữa Có thêm bạn rùa đỏ chạy xen rùa xanh và rùa vàng. Hỏi khi đó rùa nâu xếp vào giữa rùa xanh và rùa vàng. thứ mất trong hàng? Khi đó rùa nâu xếp thứ tư trong -GV cùng HS nhận xét, kết luận. hàng. Gv chốt ý, chuyển ý. HS nhận xét *Bài 4: - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS quan sát tranh: - Hs quan sát tranh - GV hỏi: Tranh vẽ gì? - HS trả lời: Con thỏ 5
  6. - GV: Có 2 ngôi nhà , ngoài trời đang mưa, có - Chuồng A có 2 bạn thỏ, chuồng 3 chú thỏ đang chạy vào nhà để tránh mưa. B có 1 bạn thỏ Các chú thỏ chạy vào trong cả 2 chuồng. Hỏi Nhận xét mỗi chuồng có mấy bạn thỏ? Biết ràng số thỏ ở chuồng A nhiều hơn số thỏ ở chuồng B. - HS tìm câu trả lời - GV soi bài làm của HS. - GV cùng HS nhận xét 3/Củng cố, dặn dò .- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? -Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau. _____________________________________ Tiết 3 + 4: Tiếng Việt BÀI 81: ÔN TẬP ( TIẾT 1 + 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng - Ôn lại các vần đã học - Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ (thông qua những từ ngữ chỉ loài vật, loài hoa); có thêm hiểu biết về tự nhiên và xã hội. - Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng một văn bản ngắn có chứa âm, vần đã học. - Củng cố kĩ năng chép chính tả một đoạn ngắn (có độ dài khoảng 12 15 chữ). 2. Yêu cầu về phẩm chất, năng lực - Bồi dưỡng cảm xúc và tình yêu đối với thiên nhiên và cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG - Phiếu bài tập, máy soi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động * Mục tiêu: Ôn lại các vần đã học và hướng dẫn viết vở. * Phương pháp: Thực hành. * Tổ chức hoạt động: - HS hát chơi trò chơi -Hs chơi 2. Viết -HS viết * Mục tiêu: - Hs viết được bài vở tập viết. * Phương pháp: Thực hành. * Tổ chức hoạt động: - GV yêu cầu HS đọc nhẩm một lần các số. 6
  7. - GV hướng dẫn HS viết vào vở các từ chỉ số. Ví dụ: 0: không. Mỗi số viết 1 lần. -HS đọc - GV quan sát, sửa lỗi cho HS. -HS lắng nghe 3. Tìm từ -Tìm từ có cùng vần với mỗi từ chỉ số GV có thể -Hs lắng nghe sử dụng nhiều hình thức hoạt động khác nhau cho nội dung dạy học này. - HS tìm 4. Luyện chính tả Tiếng được viết bắt đầu bằng c, k. + GV gắn thẻ chữ c, k lên bảng. + GV đọc, HS đọc nhẩm theo. + HS làm việc nhóm đôi: tìm những tiếng được -Hs lắng nghe và quan sát viết bắt đầu bằng c, k. -Hs đọc + Đại diện nhóm trinh bày kết quả trước lớp (đoc tiếng tim được, phân tích cấu tạo của tiếng). - HS thảo luận -Hs trình bày - Tiếng được viết bắt đầu bằng g, gh. Các bước thực hiện tương tự như c, k. - Tiếng được viết bắt đầu bằng ng, ngh. -Hs lắng nghe, quan sát Các bước thực hiện tương tự như c, k. -HS thực hiện HS viết các tiếng tìm được vào Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một + 2 tiếng được viết bắt đầu bằng c, k. + 2 tiếng được viết bắt đầu bằng g, gh + 2 tiếng được viết bắt đầu bằng ng, ngh. - GV quan sát, sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Đọc * Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ (thông qua những - HS lắng nghe từ ngữ chỉ loài vật, loài hoa); có thêm hiểu biết về - HS lắng nghe tự nhiên và xã hội. - Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng một văn bản -HS đọc ngắn có chứa âm, vần đã học. * Phương pháp: Quan sát, thảo luận, thực hành, thuyết trình. * Tổ chức hoạt động: - GV đọc mẫu. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS tìm những từ ngữ nói về - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn (theo cá đặc điểm của loài hoa đó. Kể nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng tên những loài chim được nói thanh theo GV. tới trong bài, Tìm những từ - GV hỏi HS một số câu hỏi về nội dung đã đọc: ngữ miêu tả đặc điểm của chúng. 7
  8. Có những loài hoa nào được nói tới trong đoạn - HS trả lời văn? Theo em, đoạn văn miêu tả cảnh vật vào mùa nào trong năm? Vì sao em biết? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS lắng nghe . 6. Tìm trong đoạn văn Mùa xuân đến những tiếng cùng van với nhau - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng có - HS đọc vần giống nhau (lâm - tấm, chào mào, trầm ngâm,..). Lưu ý: HS không nhất thiết phải tìm ra tất - HS trả lời cả các tiếng cùng van với nhau. - GV hỏi HS về các tiếng có vần giống nhau: - HS trả lời Những câu nào có tiếng chứa vấn giống nhau? - HS phân tích Những tiếng nào có vấn giống nhau? Hãy phân tích cấu tạo của tiếng lâm và tấm... GV thực hiện tương tự với các câu còn lại. 7. Tìm trong và ngoài đoạn văn tiếng có vần anh, ang - Tìm những tiếng trong đoạn văn có vần anh, ang. + GV yêu cầu HS làm việc nhóm đôi và thảo luận - HS trao đổi. các câu hỏi sau: Những câu nào có vẫn anh? Những câu nào có vấn ang? Hãy phân tích cấu tạo của tiếng có vần anh/ ang + Các nhóm trình bày kết quả trước lớp. - HS trình bày. + GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của các - HS lắng nghe. nhóm. - Tìm những tiếng ngoài đoạn văn có vần anh, ang. - HS trả lời. + Nhóm đôi thảo luận theo yêu cầu của GV: Tìm các tiếng ngoài đoạn văn có vấn anh, ang. Sau đó - HS trao đổi. chia sẻ kết quả với nhóm khác để diéu chinh, bổ sung số lượng tiếng có vấn anh, ang của nhóm - HS trình bày. mình. - HS lắng nghe. + Đại diện nhóm trình bày kết quả trước lớp. + GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của các nhóm. 8. Củng cố - GV khen ngợi, động viên HS, lưu ý HS ôn lại các -Hs lắng nghe âm, vấn xuất hiện trong bài ôn. - GV cũng có thể khuyến khích HS sưu tầm tranh ảnh vẻ mùa xuân. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ________________________________________________________________ 8
  9. Thứ Ba ngày 7 tháng 01 năm 2025 Sáng: Tiết 1 + 2: Tiếng Việt BÀI 82: ÔN TẬP ( TIẾT 3 + 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng - Ôn lại các vần đã học - Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ (thông qua những từ ngữ chỉ loài vật, loài hoa); có thêm hiểu biết về tự nhiên và xã hội. 2. Yêu cầu về phẩm chất, năng lực - Bồi dưỡng cảm xúc và tình yêu đối với thiên nhiên và cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG - Phiếu bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động * Mục tiêu: Ôn lại các vần đã học và hướng dẫn viết vở. * Phương pháp: Thực hành. * Tổ chức hoạt động: - HS hát chơi trò chơi -Hs chơi 2. Viết * Mục tiêu: - Hs viết được bài vở tập viết. * Phương pháp: Thực hành. * Tổ chức hoạt động: - GV yêu cầu HS đọc nhẩm một lần các số. -HS viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở các từ chỉ số. Ví -HS đọc dụ: 0: không. Mỗi số viết 1 lần. -HS lắng nghe - GV quan sát, sửa lỗi cho HS. -Hs lắng nghe 3. Tìm từ -Tìm từ có cùng vần với mỗi từ chỉ số GV có thể sử - HS tìm dụng nhiều hình thức hoạt động khác nhau cho nội dung dạy học này. 4. Luyện chính tả Tiếng được viết bắt đầu bằng c, k. + GV gắn thẻ chữ c, k lên bảng. -Hs lắng nghe và quan sát + GV đọc, HS đọc nhẩm theo. -Hs đọc + HS làm việc nhóm đôi: tìm những tiếng được viết bắt đầu bằng c, k. - HS thảo luận + Đại diện nhóm trinh bày kết quả trước lớp (đoc -Hs trình bày tiếng tim được, phân tích cấu tạo của tiếng). 9
  10. - Tiếng được viết bắt đầu bằng g, gh. Các bước thực hiện tương tự như c, k. -Hs lắng nghe, quan sát - Tiếng được viết bắt đầu bằng ng, ngh. -HS thực hiện Các bước thực hiện tương tự như c, k. HS viết các tiếng tìm được vào Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một + 2 tiếng được viết bắt đầu bằng c, k. + 2 tiếng được viết bắt đầu bằng g, gh + 2 tiếng được viết bắt đầu bằng ng, ngh. - Hs viết vào phiếu bt - GV quan sát, sửa lỗi cho HS. TIẾT 4 5. Đọc * Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ (thông qua những từ ngữ chỉ loài vật, loài hoa); có thêm hiểu biết về tự nhiên và xã hội. * Phương pháp: Quan sát, thảo luận, thực hành, thuyết trình. * Tổ chức hoạt động: - GV đọc mẫu. - HS lắng nghe - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn (theo cá nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng -HS đọc thanh theo GV. - GV hỏi HS một số câu hỏi về nội dung đã đọc: Có những loài hoa nào được nói tới trong đoạn văn? - HS tìm những từ ngữ nói về đặc điểm của loài hoa đó. Kể tên những loài chim được nói tới trong bài, Tìm những từ ngữ Theo em, đoạn văn miêu tả cảnh vật vào mùa nào miêu tả đặc điểm của chúng. trong năm? Vì sao em biết? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS lắng nghe . 6. Tìm trong đoạn văn Mùa xuân đến những tiếng cùng van với nhau - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng có vần giống nhau (lâm - tấm, chào mào, trầm - HS đọc ngâm,..). Lưu ý: HS không nhất thiết phải tìm ra tất cả các tiếng cùng van với nhau. - GV hỏi HS về các tiếng có vần giống nhau: Những câu nào có tiếng chứa vấn giống nhau? - HS trả lời Những tiếng nào có vấn giống nhau? Hãy phân tích cấu tạo của tiếng lâm và tấm... - HS trả lời 10
  11. GV thực hiện tương tự với các câu còn lại. - HS phân tích 7. Tìm trong và ngoài đoạn văn tiếng có vần anh, ang - Tìm những tiếng trong đoạn văn có vần anh, ang. + GV yêu cầu HS làm việc nhóm đôi và thảo luận các câu hỏi sau: Những câu nào có vẫn anh? Những câu nào có vấn ang? Hãy phân tích cấu tạo của tiếng có vần anh/ ang - HS trao đổi. + Các nhóm trình bày kết quả trước lớp. + GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của các - HS trình bày. nhóm. - HS lắng nghe. - Tìm những tiếng ngoài đoạn văn có vần anh, ang. - HS trả lời. + Nhóm đôi thảo luận theo yêu cầu của GV: Tìm các tiếng ngoài đoạn văn có vấn anh, ang. Sau đó - HS trao đổi. chia sẻ kết quả với nhóm khác để diéu chinh, bổ sung số lượng tiếng có vấn anh, ang của nhóm mình. + Đại diện nhóm trình bày kết quả trước lớp. - HS trình bày. + GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của các - HS lắng nghe. nhóm. 8. Củng cố - GV khen ngợi, động viên HS, lưu ý HS ôn lại các âm, vấn xuất hiện trong bài ôn. -Hs lắng nghe - GV cũng có thể khuyến khích HS sưu tầm tranh ảnh vẻ mùa xuân. _________________________________ Chiều: Tiết 6: Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng - Học sinh nắm được các nét cơ bản của các chữ voi, con, có, vòi, dài. - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách, đều nét . - HS nắn nót khi viết bài thơ Tết đang vào nhà 2. Yêu cầu về phẩm chất, năng lực - Giáo dục các em tính kiên trì khi viết bài II. ĐỒ DÙNG -Bảng phụ ,vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 11
  12. Hoat động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - HS hát chơi trò chơi - HS hát 2.Bài cũ : * Mục tiêu: Ôn lại các vần đã học và hướng dẫn viết vở. * Phương pháp: Thực hành. * Tổ chức hoạt động: - HS hát chơi trò chơi -Chữ n,o,a,i, v,c độ cao bao nhiêu ô li? -2 ô li -Chữ d độ cao (dài) bao nhiêu ô li? -4 ô li Nhận xét 3.Bài mới : * Mục tiêu: - Học sinh nắm được các nét cơ bản của các chữ voi, con, có, vòi, dài. - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách, đều nét . - HS nắn nót khi viết bài thơ Tết đang vào nhà * Phương pháp: Quan sát, thảo luận, thực hành, thuyết trình. * Tổ chức hoạt động: * Giới thiệu bài : Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát Treo bảng phụ đã viết sẵn bài thơ Tết đang vào nhà Quan sát Nhận xét về độ cao, các nét, khoảng cách? -HSTL Nhận xét Dấu sắc, huyền được đặt trên con chữ nào? -HSTL Nhận xét Hoạt động 2: Hướng dẫn viết : Viết mẫu hướng dẫn cách viết Chú ý vị trí dấu thanh , nét nối giữa các con chữ 12
  13. Hoạt động 3:. Luyện viết bảng con : - Quan sát lắng nghe Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con chữ khó viết , hướng dẫn để các em viết đúng ,đẹp - Viết bảng con. Nhận xét Hoạt động 4:. Viết vào vở Hướng dẫn tư thế ngồi, cách cầm bút - Viết vào vở Nhận xét Tuyên dương những em viết, đúng đẹp 4. Củng cố - dặn dò : Hôm nay các em tập viết chữ gì? Đọc lại bài vừa viết - Hai em trả lời Về nhà viết lại các chữ viết chưa đẹp, chưa - Ba em đọc lại bài viết đúng. ___________________________________________ Tiết 6: Tiếng Việt (B/S) LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu về kiến thức, kĩ năng Củng cố cho HS: - Biết đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài đọc. - Khoanh và ghi tên các loài hoa. - Biết viết câu có tên một loài hoa. 2. Yêu cầu về năng lực, phẩm chất - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết sự vật II.ĐỒ DÙNG - GV: Vở luyện tập TV, Tranh/ảnh/69, 70 - HS: Vở luyện TV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: HS hát Bài cũ: - GV đọc cho HS viết vào bảng con: - HS lắng nghe và thực hiện uyển chuyển, mùa xuân - GV yêu cầu HS đọc lại từ - GV nhận xét tuyên dương - HS nhận xét Luyện tập (25’) GV yêu cầu Hs mở VLT Tiếng Việt 1 Bài1/69 Bài 1/69 13
  14. - YC HS đọc câu, đoạn, cả bài và trả - HS lắng nghe và thực hiện lời câu hỏi. - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2/69 - HS trả lời - GV đọc yêu cầu - HS nhận xét bài bạn - GV gợi ý HS khoanh và viết. - GV cho HS đọc lại từ - Gọi đại diện nhóm trình bày - GV nhận xét tuyên dương Bài 3/70 - HS lắng nghe - Gọi HS đọc yêu cầu: viết câu có tên - HS điền. một loài hoa ở bài 2. - GV cho HS làm bài - HS trình bày bài làm - GV nhận xét tuyên dương 4.Củng cố, dặn dò - Nhận xét, tuyên dương HS ______________________________________________________________________ Thứ Tư ngày 8 tháng 1 năm 2025 Sáng: Tiết 1 + 2: Tiếng Việt BÀI 83: ÔN TẬP ( TIẾT 5 + 6 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng - Ôn lại các vần đã học - Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ (thông qua những từ ngữ chỉ loài vật); có thêm hiểu biết về tự nhiên và xã hội. 2. Yêu cầu về phẩm chất, năng lực - Giáo dục các em về tự nhiên và xã hội . II . ĐỒ DÙNG - Máy soi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 5 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động * Mục tiêu: Ôn lại bài đã học * Phương pháp: Vấn đáp, chơi trò chơi. * Tổ chức hoạt động: - HS hát chơi trò chơi -Hs chơi - GV cho HS xem một số tranh về hổ, voi, khỉ. Sau đó hỏi HS: Trong những câu chuyện đã đọc về loài vật, em thấy hổ là con vật thế nào? Voi là con vật -HS trả lời thế nào? Khỉ là con vật thế nào? 14
  15. - GV giới thiệu tranh trong SHS: trong bức tranh này có 3 nhân vật: voi, khi và hổ. Em có thấy có điều gì đặc biệt? -Hs lắng nghe 2. Đọc câu chuyện sau VOI, HỖ VÀ KHỈ Thua hổ trong một cuộc thi tài, voi phải nộp mạng cho hổ. Khi bày mưu giúp voi. Khi cưỡi voi đi gặp hố. Đến điểm hẹn, khi quát lớn: - Hổ ở đâu? Voi tỏ vẻ lễ phép: - Thưa ông, hổ sắp tới rối ạ. Hổ ngồi trong bụi cây nhìn ra. Thấy voi to lớn mà sợ một con vật nhỏ bé, hổ sợ quá, liền bỏ chạy. (Phỏng theo Truyện cổ dân gian Khơ-me) - GV đọc toàn bộ câu chuyện, -HS lắng nghe - 5- 6 HS đọc nối tiếp. - HS đọc - 1-2 HS đọc toàn bộ câu chuyện. GV nhận xét theo một số tiêu chí: đọc đúng, lưu loát, trôi chảy, giọng đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghỉ sau dấu câu. 3. Trả lời câu hỏi * Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ * Phương pháp: Vấn đáp, quan sát. * Tổ chức hoạt động: Hình thức tổ chức: nhóm đôi. -Hs lắng nghe và quan sát - GV yêu cầu các nhóm thảo luận về 3 câu hỏi trong SHS. Từng thành viên trong nhóm trình bày -Hs lắng nghe quan điểm của mình. Mỗi nhóm có thể tham khảo ý kiến của nhóm khác để bổ sung, điều chỉnh kết quả - HS thảo luận của nhóm mình. - Các nhóm trình bày kết quả thảo luận. -Hs lắng nghe GV nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm. -Hs lắng nghe, quan sát TIẾT 6 4. Đọc * Mục tiêu: - Tạo niềm tin hứng thú học tập cho học sinh. - Giới thiệu vấn đề cần học. * Phương pháp: vận động, thực hành. * Tổ chức hoạt động: Nắng xuân hồng -HS đọc 15
  16. - GV đọc thành tiếng một lần bài thơ, HS đọc nhẩm -HS lắng nghe theo. - GV giải thích nghĩa từ ngữ từng không (nếu cán): khoảng không gian bao trùm cảnh vật và con người. -HS đọc - 5 -6 HS đọc nối tiếp. - 1- 2 HS đọc toàn bộ bài thơ, - Cả lớp đọc đồng thanh một lần. -HS trả lời - GV hỏi HS một số câu hỏi về nội dung đã đọc: Những cảnh vật nào được nói tới trong bài thơ? -HS trả lời Tìm từ ngữ miêu tả bảy chim. Từ "lung linh” dùng để miêu tả sự vật gì? Hai tiếng trong từ “rộn rã” có điểm gì giống và khác nhau? -HS trả lời Hai tiếng trong từ "lung linh" có điểm gì giống và khác nhau (giống: giống nhau về âm r/k khác nhau về vấn và dấu thanh). -HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. 5. Viết chính tả * Mục tiêu: - HS viết được một đoạn văn ngắn * Phương pháp: Thuyết trình * Tổ chức hoạt động: -HS viết - GV yêu cầu HS chép đoạn văn vào vở. -HS lắng nghe - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu tiên của đoạn và chữ cái đầu tiên của câu; khoảng cách giữa các chữ, cỡ chữ, -HS lắng nghe - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. - Soi bài, nhận xét -HS chép vào vở 6. Củng cố - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động - Nhận xét viên HS. * Điều chỉnh sau tiết dạy: ___________________________________ Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP - ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng 16
  17. - Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 . Thực hiện tính nhẩm ( qua bảng cộng trừ). Vận dụng nêu được phép tính thích hợp với tình huống thực tế liên quan. - Phát triển tư duy lôgic, năng lực tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10. 2. Yêu cầu về phẩm chất, năng lực - Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG: - Phiếu để thực hiên trò chơi - Bộ đồ dùng học Toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động * Mục tiêu: Ôn lại bài đã học * Phương pháp: vận động. * Tổ chức hoạt động: - Ổn định tổ chức - Hát Yêu cầu hs làm bảng con - Lắng nghe Hs làm b con - Giới thiệu bài : 3 – 3 + 2 = 2 2. Hoạt động * Mục tiêu- Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 . Thực hiện tính nhẩm ( qua bảng cộng trừ). Vận dụng nêu được phép tính thích hợp với tình huống thực tế liên quan. * Phương pháp: thực hành, luyện tập. * Tổ chức hoạt động: * Bài 1: Tính nhẩm - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ để - Hstheo dõi tính nhẩm - HS tính -HS nêu kết quả 2 + 1 = 3 3 + 6 = 9 - GV cùng Hs nhận xét 5 + 2 = 7 8 + 0 = 8 Gv củng cố : Một số cộng với 0 thì kết quả 4 + 5 = 9 2 + 7 = 9 bằng chính số đó. - HS nhận xét bạn Gv chuyển ý, chốt ý. * Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài 17
  18. a) GV yêu cầu HS tính nhẩm: 5 + 3 = 8, sau - HS quan sát đó điền 8 vào ô vuông. - HS nêu miệng Tương tự giáo viên cho HS làm phần còn lại b) Điền >, 9 – 7 GV yêu cầu HS tính kết quả rồi so sánh điền 8 + 0 < 9 kết quả vào ô trống - HS nhận xét bạn - GV cùng Hs nhận xét Gv chuyển ý, chốt ý. *Bài 3: Tính nhẩm - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HS quan sát GV: Bạn ong đang mang trên mình số 5, các em hãy giúp bạn ong tìm những bông hoa ghi - HS thực hiện phép tính có kết quả bằng 5 HS tính nhẩm và tìm - HS nhận xét GV cùng Hs nhận xét *Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - HS lắng nghe -GV: Từ các số 2,7,1,9 các em hãy lập các - HS làm việc theo nhóm phép tính cộng trừ đúng - HD HS làm việc theo nhóm 7 + 2 = 9 -Trình bày kết quả 2 + 7 = 9 - GV cùng Hs nhận xét 9 – 2 = 7 9 – 7 = 2 - Trình bày kết quả - Nhận xét * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu hs quan sát. - GV: Mỗi toa tàu mang mỗi phép tính các em hãy tìm phép tính ghi ở mỗi toa tàu. - HS lắng nghe - GV cho Hs tính: Hs nhẩm ? Toa thứ nhất có kết quả bao nhiêu? ......Tương tự cho HS lần lượt tìm - HS trình bày - GV cùng HS nhận xét. Chốt ý, chuyển ý. Toa thứ nhất có kết quả :5 *Bài 2: Toa thứ hai có kết quả : 2 - GV nêu yêu cầu của bài. Toa thứ ba có kết quả : 5... Yêu cầu hs quan sát tranh - HS nhận xét Hoc sinh quan sát - GV hỏi: Có mấy bóng điện? Mấy bóng điện không sáng? Mấy bóng điện sáng? - HS nhắc lại y/c của bài - HS trả lời: Có 7 bóng điện. 4 Vậy ta có phép tính ? bóng điện sáng 3 bóng điện không sáng 18
  19. GV cùng HS nhận xét 7 – 3 = 4 - GV nêu yêu cầu của bài HS nhận xét bạn - GV hỏi: Có mấy bạn đang chơi nhảy dây? Mấy bạn đang đến? 4 bạn đang chơi nhảy dây Vậy ta có phép tính ? - GV cùng HS nhận xét, chuyển ý. 2 bạn đang chạy đến 4 + 2 = 6 HS nhận xét Trò chơi: GV nêu cách chơi: - Chơi theo nhóm - Hs chơi ở nhà - Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt người gieo xúc xắc . Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển qua các ô bằng với số chấm đó. Tính kết quả tại ô đó rồi bắt một con gà ghi số bằng với kết quả phép tính - Trò chơi kết thúc khi bắt được 5 con gà - Gv theo dõi chỉ dẫn HS chơi - GV động viên, tuyên dương nhóm chơi tốt 3/Củng cố, dặn dò - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? _________________________________________ Chiều: Tiết 5: Tiếng Việt (B/S) LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Yêu cầu về kiến thức, kĩ năng Củng cố cho HS: - Biết điền vần phù hợp với tranh. - Biết sắp xếp các ô chữ để tạo thành câu. - Biết viết câu em thích. 2. Yêu cầu về năng lực, phẩm chất - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết sự vật II. ĐỒ DÙNG - GV: Vở luyện tập TV, Tranh/ảnh/70, 71. - HS: Vở luyện TV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: HS hát Bài cũ: - GV đọc cho HS viết vào bảng con: - HS lắng nghe và thực hiện uyển chuyển, mùa xuân - GV yêu cầu HS đọc lại từ - GV nhận xét tuyên dương - HS nhận xét 19
  20. Luyện tập (25’) GV yêu cầu Hs mở VLT Tiếng Việt 1 Bài 1/70 - GV đọc yêu cầu - GV gợi ý HS làm bài - GV cho HS đọc lại từ - HS trả lời - Gọi đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét bài bạn - GV nhận xét tuyên dương Bài 2/70 - Gọi HS đọc yêu cầu - GV cho HS làm bài - HS trình bày bài làm - HS lắng nghe - GV nhận xét tuyên dương - HS viết câu dương Bài 3/71 - GV đọc yêu cầu: viết 1 từ em thích ở bài 4 - HS thực hiện - HS lắng nghe - GV soi bài nhận xét HS, tuyên - HS thực hiện, nhận xét bài bạn dương 4.Củng cố, dặn dò - Nhận xét, tuyên dương HS Thứ Năm ngày 9 tháng 1 năm 2025 Sáng: Tiết 1 + 2: Tiếng Việt ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng - Đọc, viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng đã học. Nghe hiểu bài thơ “Hoa giấy”, “Đàn kiến”. - Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : Đào lốm đốm những nụ phớt hồng. -Biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ qua tranh ảnh. 2. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực - Giáo dục học sinh sống tốt bụng với mọi người II. ĐỒ DÙNG - Giáo viên: Bảng ôn vần. Tranh kể chuyện - Học sinh: SGK, bảng, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: * Mục tiêu: Ôn lại bài đã học 20