Đề ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 34

doc 13 trang Bách Hào 14/08/2025 3640
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 34", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_34.doc

Nội dung text: Đề ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 34

  1. BÀI TẬP CUỐI TUẦN 34 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số “Hai trăm năm mươi hai” được viết là: A. 230 B. 252 C. 222 D. 255 Câu 2: Số 632 được viết thành tổng là: A. 600 + 20 + 3 B. 600 + 30 + 2 C. 60 + 300 + 2 D. 60 + 3 + 200 Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm . > 382 là: A. 390 B. 380 C. 370 D. 360 Câu 4: Kết quả của phép tính 415 + 257 là: A. 624 B. 668 C. 672 D. 680 Câu 5: Kết quả của phép tính 756 – 418 là: A. 331 B. 338 C. 325 D. 343 Câu 6: Bạn Hoa đi học lúc 9 giờ. Giờ đó thuộc buổi: A. Buổi tối B. Buổi sáng C. Buổi trưa D. Buổi chiều Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4dm = .cm là: A. 40 B. 4 C. 44 D. 400 Câu 8: Số cạnh của một hình tam giác là: A. 3 cạnh B. 4 cạnh C. 5 cạnh D. 6 cạnh Câu 9: Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật? A. 12 hình B. 11 hình C. 10 hình D. 9 hình Câu 10: Đặt tính rồi tính 465 + 213 857 – 432 456 - 19 204 + 295 ........................................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......................................................................................................................... Câu 11: Tính a)10 kg + 36 kg – 21kg = ...................................... b) 18 cm: 2 cm + 45 cm= ......................................
  2. Câu 12: a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài hơn từ nhà Hà đến trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét? Bài giải ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... b, Lớp em có 30 bạn, cô giáo chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? .............................................................................................................................. ............................................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ĐÈ 13 Tiếng Việt - Đọc bài “Chiếc rễ đa tròn” khoanh vào câu trả lời đúng: Câu 1. Thấy rễ đa nằm trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì? A. Cuốn rễ lại thành vòng tròn rồi vùi xuống đất. B. Đem chiếc rễ đa về nhà trồng. C. Cuốn rễ lại và đem bỏ vào hố rác. D. Đem chiếc rễ đa vứt đi. Câu 2. Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng thế nào? A. Cây đa cao, to, có tán rộng. B. Cây đa có vòng lá tròn. C. Cây đa con, lá mọc xum xuê. D. Cây đa cao vút. Câu 3. Các cháu thiếu nhi thích chơi trò gì bên cây đa? A. Chui qua bẻ cành lá. B. Vịn cành, đu cây. C. Chui qua chui lại vòng lá ấy. D.Trèo lên cây ngồi chơi. Câu 4. Thái độ của Bác đối với mỗi vật xung quanh là : A. Bác rất thích trồng cây xanh. B. Bác Hồ quan tâm và nâng niu đối với mỗi vật xung quanh. C. Bác Hồ rất thích cây đa. D. Bác Hồ thích trồng cây đa có vòng lá tròn. .Câu 5. Tìm các tiếng: Bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau : - Em trai của bố : .. - Nơi em đến học hằng ngày :
  3. C©u 6: C©u “Con chim xanh biếc, toàn thân óng ánh.” ®­îc viÕt theo mÉu c©u nµo? A. Câu giới thiệu B. Câu nêu hoạt động C. Câu nêu đặc điểm C©u 7: Câu được viết theo mẫu “Câu nêu đặc điểm ” là: A. Đó là một gương mặt đang mỉm cười rất tươi. B . Rồi bố giở miếng vải phủ chân cậu lên. C. Bố rất mong cứu được đôi chân của cậu bé. Toán Câu 1. Trong các số 564; 654; 645; 655; 644; 666 số lớn nhất là: A. 666 B. 645 C. 655 Câu 2. Số gồm 2 trăm 7 chục 2 đơn vị được viết là: A. 227 B. 272 C. 227 Câu 3. Chu vi tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 34cm, BC = 20cm, AC = 16cm là: A. 70cm B. 54cm C. 60cm Câu 4. Cho hình vẽ: Hình vẽ trên có: A. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác B. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác C. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác Câu 5. Đặt tính rồi tính: 254 + 235 146 + 153 768 – 523 580 – 254 Câu 6. a) Có 50 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg. Hỏi chia được tất cả bao nhiêu túi gạo? Bài giải . b) Bể thứ nhất chứa được 768 lít nước, bể thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 235 lít. Hỏi cả hai bể chứa được tất cả bao nhiêu lít nước? Bài giải
  4. . Câu 7. Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày, còn lại là ngày nghỉ. Hỏi trong 8 tuần lễ: a) Em đi học bao nhiêu ngày? .. b) Em nghỉ học bao nhiêu ngày? .. ĐỀ 14 Tiếng Việt - Đọc 10 lần bài “Chiếc rễ đa tròn” và trả lời câu hỏi: Câu 1: Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác đã bảo chú cần vụ làm gì? Câu 2: Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào? .. Câu 3: Vì sao Bác cho trồng chiếc rễ đa như vậy? Câu 4: Qua bài đọc, em thấy tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi như thế nào? C©u 5: C©u “ Trần Quốc Toản trẻ tuổi mà dũng cảm.” ®­îc viÕt theo mÉu c©u nµo? A. Câu giới thiệu B. Câu nêu hoạt động C. Câu nêu đặc điểm C©u 6: C©u “Trần Quốc Toản là một cậu bé có lòng yêu nước.” ®­îc viÕt theo mÉu c©u nµo ? A. Câu giới thiệu B. Câu nêu hoạt động C. Câu nêu đặc điểm C©u 7. Đặt câu hỏi Để làm gì? a. Hùng gói lại sách vở cũ cẩn thận để đem đi ủng hộ. .............................................................................................................................. b. Để cây cối tươi tốt, chúng ta cần thường xuyên tưới nước. .............................................................................................................................. Câu 6. §iÒn ©m: a. s hoặc x: ấm sét nhận ét .uất cơm .ách túi b) ng hay ngh: con an. Suy .. ĩ lắng e Câu 7. Viết câu nêu đặc điểm để nói về: a. Cái cặp sách: .. b. Cái bàn chải đánh răng: .. c. Cái cốc nước: ..
  5. Toán Bài 1: Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn: A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81 B. 93, 81,72, 39, 37, 28 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81 Câu 2: Lan chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút. Hỏi Lan chơi ván cờ hết bao nhiêu phút? A. 15 phút B. 45 phút C. 60 phút D. 5 phút Câu 3: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 1dm; 5cm; 7cm thì có chu vi là: A. 13cm B. 26cm C. 22cm D. 13dm Câu 4: Viết 3 số thích hợp vào chỗ chấm: a) 504; 506; 508;.........;............;........... b) 711; 713; 715;..........;...........;........... Bài 5 : Điền dấu >,<,= 428 .482 596 612 129 .129 215 + 25 .240 Câu 6: Tính: 45 m : 5 = .. 20 cm : 5 = ..................... 50 : 5 : 5 =............................... 5 x 9 + 6 = ........................................... Bài 7: Đặt tính rồi tính 575 - 128 492 - 215 143 + 279 752 - 569 . . Câu 8: a) Hai tổ công nhân có 367 người, tổ một có 152 người. Hỏi tổ hai có bao nhiêu người? Bài giải: ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... b) Lớp 2B có 35 học sinh chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh. Bài giải: ..... ............................................................ ................................................................................................................................. ....... Bài 9 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số . Bài 10: Tìm các số có 2 chữ số. Biết Tổng 2 số là 9 tích là 20. Tìm 2 số đó?
  6. . Đề1 - Đọc bài “Mai An Tiêm” Trả lời câu hỏi sau: Câu 1. Vợ chồng Mai An Tiêm đã làm gì ở đảo hoang? đảo hoang, vợ chồng Mai An Tiêm đã dựng nhà bằng tre nứa, lấy cỏ phơi khô tết thành quần áo, nhặt và gieo trồng một loại hạt do chim thả xuống. Câu 2. Mai An Tiêm nghĩ gì khi nhặt và gieo trồng loại hat do chim thả xuống? Khi nhặt và gieo trồng loại hạt do chim thả xuống, Mai An Tiêm đã nghĩ: “Thứ quả này chim ăn được thì người cũng ăn được.” Câu 3 : Nói tiếp các câu dưới đây để giới thiệu loại quả do Mai An Tiêm đã trồng: - Quả có vỏ màu ( ...), ruột (...........), hạt ( ..), vị (....................) - Quả có tên là (................................) Quả có vỏ màu xanh thẫm, ruột đỏ, hạt đen nhánh, vị ngọt và mát. - Quả đó có tên là quả dưa hấu. Câu 4 :Theo em, Mai An Tiêm là người thế nào? Câu 5 : Gạch chân từ ngữ chỉ hoạt động trong đoạn văn sau: An Tiêm khắc tên mình vào quả rồi thả xuống biển, nhờ sóng đưa vào đất liền. Một người dân vớt được quả lạ đã đem dâng vua. Vua hối hận cho đón vợ chồng An Tiêm trở về. Câu 6: Đặt một câu với từ ngữ vừa tìm được. .. Câu 7: Điền c/k/q vào chỗ chấm: - con .. ò - con iến - con ông - con uạ - cây ầu - cái ìm Câu 8: Dïng dÊu chÊm ®Ó t¸ch ®o¹n v¨n sau thµnh 5 c©u. ChÐp l¹i ®o¹n v¨n cho ®óng: S¸ng h«m Êy, Thu dËy sím h¬n mäi ngµy kh«ng kÞp ch¶i ®Çu, röa mÆt, em véi ch¹y ra bê s«ng c¶nh vËt vÉn yªn tÜnh Thu thÊy dßng s«ng quª h­¬ng m×nh ®Ñp qu¸ mïa xu©n ®· lµm tr¸i tim em dung lªn t×nh yªu tha thiÕt víi quª h­¬ng, víi dßng s«ng nhá. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................
  7. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ............................... Toán Bài 1: Tính a) 234 + 102 + 67 = ........................... 499 - 134 - 175 = ...................... .......... b) 780 + 120 + 200 = .............................. 678 - 234 - 129 = ....................... . Bài 2: Nối 254 – 139 472 – 207 695 – 466 679 115 712 229 422 265 144 + 278 585 + 94 367 + 345 Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 455 + 98 = 553 372 - 286 = 96 b) 673 + 149 = 812 542 - 224 = 308 c) 158 + 525 = 683 985 - 780 = 215 Bài 4: Điền vào chỗ chấm . Số liền trước của 350 là.................; của 100là................................................................... . Số liền sau của 459 là.....................; của 998 là.................................................................. .Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số là........................................................................ .Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số là.......................................................................... .Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là................................................... Bài 5: a) Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 490 là : ................................................................................................................................. b)Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 150 và bé hơn 250 là.............................................................................................................................. Bài 6 : Đặt tính rồi tính 297 + 223 817 - 208 318 + 256 561 – 254 ..... .............................................................. Bài 7 : Ngoµi v­ên cã 15 b«ng hoa hång vµ 20 b«ng hoa cóc. B¹n Hoa ®· h¸i 7 b«ng cóc . Hái :a) B©y giê ngoµi v­ên cßn tÊt c¶ bao nhiªu b«ng hoa?
  8. b)Sè hoa cóc cßn l¹i ít h¬n sè hoa hång cßn l¹i lµ bao nhiªu b«ng? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ... ĐỀ 2 Tiếng Việt Đọc bài « Cánh cam lạc mẹ » Trả lời câu hỏi và thực hiện yêu cầu: a. Chuyện gì xảy ra với cánh cam? Cánh cam đi lạc mẹ, gió xô vào vườn hoang b. Những ai đã quan tâm, giúp đỡ cánh cam? Bọ dừa, cào cào, xén tóc. c. Họ đã làm gì và nói gì để an ủi cánh cam? Họ đã bảo nhau đi tìm mẹ cho cánh cam và nói cánh cam về nhà mình. 1/ Trong câu sau có mấy từ chỉ đặc điểm? Đó là những từ nào? Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát. Có......từ. Đó là các từ: ................................................................................................................................. 2. Khi viết hết câu ta dùng dấu gì? A, Dấu chấm. B, Dấu chấm than. C, Dấu chấm hỏi. D. Không cần dấu 3. Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu, đặt dấu chấm vào cuối câu, rồi viết lại cho đúng chính tả: Đàn khỉ hăm hở lên đường được một lát, chúng ra khỏi rừng rậm, tiến vào một đồng cỏ rộng chúng dừng lại, mở hộp ra mỗi hộp đựng một con chó săn to. ..... ................................................................................................................................. ........................................................................................ 4. Gạch chân các câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau: Cô bé xé mỗi cánh hoa thành nhiều sợi nhỏ. Mỗi sợi nhỏ biến thành một cành hoa. Cô bé cầm bông hoa rồi chạy như bay về nhà. Cụ già tóc bạc đứng ở cửa đón cô. Toán 1. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng: A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
  9. Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là: A. 237 B. 27 C. 300 D. 327 Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > .là: A. 883 B. 740 C. 702 D. 747 Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = .km là: A. 60 B. 58 C. 56 D. 54 Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là: A. X = 336 B. X = 405 C. X = 318 D. X = 324 Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số: A. 532 B. 523 C. 235 D. 253 Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = .cm là: A. 403 B. 304 C. 340 D. 34 Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 14cm, 6dm, 19cm và 11cm bằng: A. 208cm B. 159cm C. 104cm D. 310cm Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng: A. 313 B. 351 C. 327 D. 349 Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD = 10cm là: A. 15cm B. 12cm C. 13cm D. 16cm Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình D. 6 hình II. Phần tự luận (3 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 123 + 245 562 – 228 503 – 324 635 – 437 ......................................... ............................................................. Bài 2: Buổi sáng mẹ thu hoạch được 142 kg dưa hấu, buổi chiều mẹ thu hoạch được ít hơn buổi sáng 27kg. Hỏi buổi chiều mẹ thu hoạch được bao nhiêu kg dưa hấu? ......................................... ............................................................
  10. ................................................................................................................................. .................................................................................................... ĐỀ 3 Toán Câu 1. Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ? A. 304 B. 186 C. 168 D. 286 Câu 2. Điển số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = ..... cm A. 10 B. 100 C. 1000 D. 1 Câu 3. Kết quả của phép tính 18 : 2 là: A. 0 B. 10 C. 9 D. 4 Câu 4. 30 + 50 20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là: A. C. = Câu5. Chu vi hình tứ giác A. 19cm B. 20cm C. 21cm D. 22cm Câu 6. Đặt tính rồi tính 465 + 213 857 – 432 459 – 19 234 + 296 ............................................. ......................................................... Câu 7. Tính: a) 10 kg + 36 kg – 21kg =................................ b) 18 cm : 2 + 45 cm=............................... ............................ .............................. Câu 8. Lớp 2B quyên góp được 102 quyển truyện vào thư viện, lớp 2C quyên góp được ít hơn lớp 2B 16 quyển. Hỏi cả hai lớp góp được mấy quyển truyện? Bài giải ......................................... ............................................................ ................................................................................................................................. ....................................................................................................
  11. Câu 9. Hình bên có ............. hình tứ giác Hình bên có ............. hình tam giác Câu 10. Một bác thợ may dùng 20 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải? Bài giải ......................................... ............................................................ ................................................................................................................................. .................................................................................................... Câu 11. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn nhất có một chữ số. ĐỀ4 Toán Câu 1. Đặt tính rồi tính 315 + 243 64 + 508 704 – 313 372 + 486 912 - 735 ................................................................................................................................. ...................... Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10cm = . dm 654cm = m dm .cm 19dm = ..cm 50dm = ..m 5m 5dm = dm 325cm = .m ..cm 31dm 5cm = cm 70m = ...dm
  12. Câu 3. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn. ................................................................................................................................. . Câu 4. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 371m đường, đội thứ hai làm được ít hơn đội thứ nhất 83m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường? Bài giải ......................................... ............................................................ ................................................................................................................................. .................................................................................................... Câu 5. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính chu vi hình tứ giác đó. Bài giải ......................................... ............................................................ ................................................................................................................................. .................................................................................................... Tiếng Việt Đọc bài “Mây trắng và mây đen” Trả lời câu hỏi và thực hiện yêu cầu: a. Trong câu chuyện, những sự vật nào được coi như con người: A. mây đen và mây trắng B. nắng và gió C. bầu trời và ruộng đồng b. Mây trắng rủ mây đen đi đâu A. rong ruổi theo gió B. bay lên cao C. sà xuống thấp c. Vì sao mây đen không theo mây trắng? A. vì mây đen thích ngắm cảnh ruộng đồng cây cỏ B. vì hạn hán, mây đen muốn làm mưa giúp người C. vì mây đen sợ gió thổi làm tan biến mất hình hài d. Câu nào cho thấy mây đen đem lại niềm vui cho con người và vạn vật? e. Gạch chân các từ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây:
  13. Đám mây xốp, nhẹ trông như một chiếc gối bông xinh xắn. Bài 1. Gạch chân từ viết sai chính tả trong mỗi dòng sau: a. giấu giếm, yêu dấu, dấu vết, buồn dầu b. giải thưởng, giàn hàng, giàn mướp, dục giã c. vầng trán, ngẩng ngơ, nâng niu, ngẩng đầu Bài 2: Điền ng hay ngh - con ..é, ủ gật, .i ngờ, cá ừ Bài 3 : Khoanh vào nhóm từ chỉ hoạt động? A. ăn, chạy, nhà. B. Chạy, nói, mèo C. Viết, đi, chạy. Bài 4: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau: a/ Cò ngoan ngoãn chăm chỉ học tập. b/ Quanh ta, mọi vật mọi người đều làm việc.