Đề ôn tập môn Toán Lớp 2

doc 4 trang Bách Hào 16/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Toán Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_mon_toan_lop_2.doc

Nội dung text: Đề ôn tập môn Toán Lớp 2

  1. DẠNG TOÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Họ và tên: Lớp: . DẠNG 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ TRONG PHẠM VI 1000 1. Viết: a) Cách đọc số: 321: ba trăm hai mươi mốt 692:........................................................ ; 503: ................................... . ; 543: ........................................................ ; 253: ..... . 555: .............................................. ; 710: ..................................................................... b) Các số có 2 chữ số, chữ số hàng đơn vị kém hơn chữ số hàng chục là 3: .................................................................................................................................................. c) Các số tròn chục có ba chữ số có tổng các chữ số bằng 5. .................................................................................................................................................. 2. Tìm: - Số 389 là số liền trước của số: - Số 110 là số liền sau của số: ... - Số liền trước của số 389 là: - Số tròn chục liền sau của số 446 là: .. - Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: .. - Sô lớn nhất có ba chữ số khác nhau là : - Số bé nhất có ba chữ số khác nhau: 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 384, 385, ........., ............, 388, .........., 390, ..........., ......... b) 2, 4, 6, 8, .........., ......., .......,. , ......... c) 30, 35, 40, ........, ..........., ............. d) 77, 66, 55, ........... , ..........., ..........., .......... 4. Cho các chữ số: 2, 9, 0. a) Lập các số có 3 chữ số từ các số trên: ........................................................................................................................................ b)Số lớn nhất lập được ở câu a là: ; Số bé nhất lập được ở câu a là: .. c)Hiệu của số lớn nhất với số bé nhất lập được ở câu a là: .. DẠNG 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 1000 Bài 1:Đặt tính rồi tính: 36 + 64 456 + 33 90 – 45 658 – 432 ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 225 + 461 90 - 14 859 – 725 45 + 38 ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 425 + 321 70 - 16 859 – 725 48 + 37 ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 673 - 147 47 + 35 526 + 147 82 - 47 ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 1
  2. Bài 2: Tính: 62 – 38 + 7 216 + 65 – 81 749 – 562 + 50 54 + 29 - 8 =................... = ................... =................... =................... = ................... = .................. = ................... = ................. 5 x 6 + 10 5 x 6 + 18 1000 – 300 + 77 350 + 42 - 105 =................... = ................... =................... =................... = ................... = .................. = ................... = ................... DẠNG 3: ĐẠI LƯỢNG Bài 1. Số? 1m = dm 1dm3cm = . cm 1m = cm 1m5cm = . cm 8m 5dm = .dm 78 cm = dm . cm 8dm = . cm 5m = .. dm 1km = .. m 4dm 4cm = . cm 1m = .... cm 2m 6dm = dm Bài 2: Tính a. 2 giờ + 5 giờ = ..; 12 giờ + 9 giờ = .; 19 giờ + 2 giờ = ...... b. 18 giờ – 15 giờ = ..; 20 giờ – 12 giờ = .; 24 giờ + 19 giờ = ..... 18l : 2 = ..; 25l : 5 =.........; 5l x 5= ..; 25 kg : 5 = ..; 15 kg : 3 = ..; Bài 3: Cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ? . .. .. Bài 4. Điền vào chỗ trống theo mẫu: a)8 giờ tối là .............. b)4 giờ chiều là ......... c)13 giờ là ............ d)20 giờ là ......... e)10 giờ tối là ..... g)18 giờ là .......... Bài 1. Chọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp Mai có 2 cái bút màu đỏ, 3 cái bút màu xanh. Mai lấy ngẫu nhiên 1 cái để vẽ a) Mai . lấy được chiếc bút màu đỏ b) Mai . lấy được chiếc bút màu xanh c) Mai . Lấy được chiếc bút màu vàng Bài 2. Chọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp Trên đĩa có 3 chiếc bánh trứng và 2 chiếc bánh dâu tây. An lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bánh a) An .. lấy được 2 chiếc bánh trứng b) An .. lấy được 2 chiếc bánh dâu tây c) An .. lấy được 1 chiếc bánh trứng và 1 chiếc bánh dâu tây d) An .. lấy được 1 chiếc bánh dâu tây và 1 chiếc bánh su kem 2
  3. Bài 3. Chọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp Trong rổ có 4 quả táo, 3 quả quả lê và 2 quả cam. Không nhìn vào rổ, mẹ lấy ra 6 quả. a) Mẹ lấy được 2 quả cam b) Mẹ lấy được 1 quả lê c) Mẹ lấy được 3 quả cam d) Mẹ lấy được 1 quả lê và 5 quả táo e) Mẹ lấy được ít nhất 1 quả táo DẠNG 6: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN Bài 1: Lớp em có 45 bạn đăng kí đi học bơi. Các bạn xếp thành 5 hàng để lên xe. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Bài giải Bài 2: Mẹ đi chợ mua 5 túi gạo, mỗi túi cân nặng 6kg. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải Bài3: Hổ cân nặng 218 kg, sư tử nhẹ hơn hổ 19 kg. Hỏi: a)Sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-ga,? b)Hổ nặng hơn sư từ mấy ki-lô-gam? Bài giải Bài 4. Tìm tổng của số lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau? ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 3
  4. Câu 9. (1.5 điểm) Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 34 lít dầu. Ngày thứ nhất bán được ít hơn ngày thứ hai 7 lít dầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu? Bài giải Câu 1: Hiệu của 843 và 215 là: A. 683 B. 628 C. 682 D. 638 Câu 2: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là: A. 998 B. 999 C. 997 D. 1000 Câu 3: Có mấy hình tứ giác trong hình bên? A. 4 B. 3 C. 5 D.2 Câu 4: Số gồm 5 trăm, 0 chục và 7 đơn vị được viết là: A. 57 B. 507 C. 570 D. 750 Câu 5: Đoạn đường từ nhà Lan đến trường dài: A. 1000m B. 980m C 990m Câu 6: Ba bạn Hoa, Ngân và Hồng đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút. Hôm đó Hoa đến lúc 7 giờ 15 phút, Ngân đến lúc 8 giờ và Hồng đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học? A. Bạn Hoa B. Bạn Ngân C. Bạn Hồng Câu 7. Tích của 5 và 4 là số liền sau của: A. 20 B. 19 C. 9 D. 21 Câu 10. Hãy chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể điền vào chỗ chấm cho phù hợp: - Nếu em không ôn kĩ bài em sẽ không đạt điểm cao trong kì thi sắp tới - Bầu trời âm u, . trời sắp mưa. - Em bé .lấy quyển truyện trên giá sách cao Câu 6: Nếu hôm nay là thứ Ba , ngày 11 tháng 5. Hỏi thứ Ba tuần sau sinh nhật bạn Mai là ngày nào? A. Ngày 18 tháng 5 B. Ngày 4 tháng 5 C. Ngày 17 tháng 5 4