Đề ôn tập môn Toán Khối 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề ôn tập môn Toán Khối 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_mon_toan_khoi_2.docx
Nội dung text: Đề ôn tập môn Toán Khối 2
- ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 2 Bài toán về ít hơn Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống Cuối năm học, nhà trường cho học sinh giỏi 15 quyển vở, học sinh tiên tiến 10 quyển vở. Học sinh tiên tiến được thưởng ít hơn học sinh giỏi quyển vở. 6 4 5 7 Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống Lấy 17 trừ 9 ta được kết quả là . 8 9 7 Câu 3: Một bài toán được tóm tắt như sau: Tuấn có : 11 chiếc nhãn vở Tú có nhiều hơn Tuấn : 6 chiếc Tú có : ..chiếc nhãn vở ? Từ tóm tắt trên ta biết rằng: Tú có số nhãn vở là: .. nhãn vở Câu 4: Bạn Huệ có 6 quả cam, em gái của Huệ có 2 quả cam. Hỏi em gái của Huệ có ít hơn Huệ bao nhiêu quả cam ? 4 3 1 2 Câu 5: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống Cho hình sau: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là . Câu 6: Bình có 13 bức tranh, Nam có nhiều hơn Bình 5 bức tranh. Hỏi Nam có bao nhiêu bức tranh ? Tóm tắt: Bình có : 13 bức tranh Nam có nhiều hơn Bình : .bức tranh Nam có : ..bức tranh ?
- Hãy chọn đáp án thích hợp điền vào dấu ba chấm ở dòng thứ hai của tóm tắt để hoàn thiện tóm tắt trên. Nhiều hơn 5 13 ít hơn Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống Cho bài toán: Long có 38 ngôi sao. Bảo ít hơn Long 12 ngôi sao. Hỏi Bảo có bao nhiêu ngôi sao ? Bài toán trên được tóm tắt bởi sơ đồ : Số cần điền ở vị trí (1) là . Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống Giải bài toán theo tóm tắt sau: Sợi dây đỏ dài: 34 cm Sợi dây vàng dài hơn sợi dây đỏ: 10 cm Sợi dây xanh ngắn hơn sợi dây vàng: 11cm Sợi dây xanh dài: cm? Vậy sợi dây xanh dài ..cm Câu 9: Lớp 2A có 16 bạn học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 5 em. Số học sinh nữ của lớp 2A là . Câu 10: Lan có 22 quả mận. Thủy có nhiều hơn Lan 4 quả mận. Hỏi Thủy có bao nhiêu quả mận: Tóm tắt: Lan có: 22 Thủy có nhiều hơn Lan: 4 quả mận Thủy có .quả mận? Hãy chọn đáp án thích hợp điền vào dấu ba chấm ở dòng thứ nhất để hoàn thiện tóm tắt trên. Nhiều hơn ít hơn quả mận4
- Câu 11: Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống Cho các số: 8,9,16,17 ? - ? = 7 Để được phép tính đúng: ta phải điền số .. vào dấu hỏi chấm thứ nhất và số .. vào dấu hỏi chấm thứ hai. Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng 6 ..4 = 10 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để được một phép tính đúng là Dấu cộng (+) Dấu trừ(-) Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cô giáo cho cả lớp bài toán: Lan có 17 cái nhãn vở, Lan có ít hơn Hoa 4 cái nhãn vở. Hỏi Hoa có mấy cái nhãn vở. Bạn Tuấn tóm tắt bài toán như sau: Lan có : .cái nhãn vở Lan có ít hơn Hoa : 4 cái nhãn vở Hoa có : cái nhãn vở? Do sơ suất lên Tuấn tóm tắt thiếu một số ở dòng thứ nhất. Tuấn cần điền thêm vào số nào để được tóm tắt đúng ? 13 4 17 12 Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp vào ô trống Cho các hình sau đây Tổng của số ghi trên hình tròn và ghi trên hình tam giác là .. Câu 15: Trong thùng có 16 quả cam và 11 quả quýt. Số quả quýt ít hơn số quả cam là quả Câu 16: Điền số thích hợp vào ô trống
- Một bài toán được tóm tắt như sau : Từ sơ đồ tóm tắt trên ta biết rằng: Hạnh nhiều hơn Cúc số quả bóng là ..quả Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống Trên bàn có 6 cái bút chì, dưới đất có ít hơn trên bàn 4 cái bút chì. Hỏi ở dưới dất có mấy cái bút chì ? 4 3 5 2 Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng Mai đối An và Thư: “Kết quả của phép cộng 2 + 9 bằng bao nhiêu ?” An trả lời: “ 2 + 9 = 11” Thư trả lời “ 2 + 9 = 10” Theo em bạn nào trả lời sai ? Bạn Thư Bạn An Câu 19: Cho tóm tắt sau: Mạnh có : 5 cái bút Tuấn có nhiều hơn Mạnh :3 cái bút Tuấn có . Cái bút Hoàn thành bài toán tương ứng với tóm tắt trên: Mạnh có 5 cái bút, Tuấn có nhiều hơn Mạnh .cái bút. Hỏi Tuấn có mấy cái bút ? Câu 20: Tòa nhà A có 18 tầng, tòa nhà B có 11 tầng. Tòa nhà B có ít hơn toàn nhà A tầng Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống Cho phép tính như hình dưới dây 5 + 6=
- Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để được phép tính đúng là Câu 22: cho bài toán: Lớp 2A trồng được 45 cây. Lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2A 5 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây ? Điền số thích hợp vào chỗ trống để được hoàn thiện tóm tắt sau: Tóm tắt Lớp 2A trồng : 45 cây Lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A: Lớp 2B trồng: .. cây? Câu 23: Chọn đáp án đúng Lớp Xuân có 28 học sinh nam, số học sinh nữ của lớp đó ít hơn số học sinh nam 7 học sinh. Hỏi lớp Xuân có bao nhiêu học sinh nữ ? 14 học sinh 35 học sinh 21 học sinh Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống Cho bảng sau: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là . Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án) Tóm tắt: Hải có : 7 quả lê Yến có nhiều hơn Hải : 2 quả lê Yến có : quả lê ? Bài toán có thể biểu diễn bằng tóm tắt trên là Bài toán 3: Hải có 7 quả lê. Hải có ít hơn Yến 2 quả lên. Hỏi Yến có bao nhiêu quả lê? Bài toán 2: Hải có 2 quả lê. Yến có nhiều hơn Hải 7 quả lên. Hỏi Yến có bao nhiêu quả lê?
- Bài toán 1: Hải có 7 quả lê. Yến có nhiều hơn Hải 2 quả lên. Hỏi Yến có bao nhiêu quả lê? Bài toán 4: Hải có 2 quả lê. Yến có nhiều hơn Hải 7 quả lên. Hỏi Hải có bao nhiêu quả lê? Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống Một bước chân của anh dài 54 cm, mỗi bước chân của em ngắn hơn mỗi bước chân của anh 14 cm. Mỗi bước chân của em dài ..cm Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống 8 + 3 15 – 6 = Câu 28: Cho sơ đồ Từ sơ đồ, hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện đề bài sau: Lớp 2A có ..học sinh, lớp 2B có ít hơn lớp 2A 5 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh ? Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án đúng Lan có 16 cái bút, Hoa ít hơn Lan 4 cái bút. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái bút ? 12 cái bút 16 cái bút 20 cái bút Câu 30: Bạn hãy chọn đáp án đúng Mai và Như cùng sưu tầm được tất cả 17 bức ảnh về các loài hoa. Biết Mai sưu tầm được 8 bức ảnh. Hỏi Như sưu tầm được bao nhiêu bức ảnh ? 6 bức ảnh 9 bức ảnh 7 bức ảnh 8 bức ảnh Câu 31:Cho sơ đồ
- Từ sơ đồ, hãy điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thiện đề bài sau : Ngày thứ nhất bác nông dân thu hoạch được 22 quả cà chua. Ngày thứ hai thu được nhiều hơn ngày thứ nhất ..quả. Hỏi ngày thứ hai bác nông dân thu được bao nhiêu quả cà chua? Câu 32: Cần thêm vào hình tam giác chấm tròn thì số chấm tròn ở hình tam giác bằng số chấm tròn trong hình vuông. Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bằng 6 14 – 8 14 – 7 16 - 9 Câu 34: Bài toán: Lan có 24 cái nhãn vở, Xuân có nhiều hơn Lan 4 cái nhãn vở. Hỏi Xuân có bao nhiêu cái nhãn vở Cho tóm tắt : Chọn đáp án đúng để điền vào dấu ba chấm trong tóm tắt 24 cái Xuân 4 cái Lan Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cửa hàng nhà An có bán hai loại quả (táo, lê) trong đó lê có 35 quả, táo có 12 quả. Hỏi cửa hàng An có số lượng táo ít hơn số lượng lê bao nhiêu quả ? 58 quả 23 quả 22 quả 34 quả
- Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cho hình dưới đây Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm trong hình là 10 11 12 13 Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống Cho bài toán Trên bãi cỏ có 16 con trâu. Số trâu ít hơn số bò 6 con. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con bò ? Hoàn thành tóm tắt của bài toán: Bãi cỏ có: con trâu Bò nhiều hơn trâu: ..con Bãi cỏ có: ..con bò? Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cho hình dưới đây : Biết Lan có số miếng dán hình con cá như trong hình trên. Minh ít hơn Lan 7 miếng dán hình con cá. Hỏi số miếng dán hình con cá của Minh có nhiêu hơn 10 miếng dán không ? Không Có Câu 39: Bạn hãy kéo đáp án thích hợp vào chỗ trống 15 – 7 = .. Danh sách đáp án 4 + 8 = ..6 11 8 12
- Câu 40: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống Cho tóm tắt: Hoàn thành bài toán ứng với tóm tắt trên: Giá thứ nhất có quyển sách. Giá thứ hai có nhiều hơn giá thứ nhất quyển sách. Hỏi giá thứ hai có bao nhiêu quyển sách ? Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng Đội công nhân thứ nhất có 32 công nhân, đội công nhân thứ hai có ít hơn đội công nhân thứ nhất 11 người. Hỏi đội công nhân thứ hai có bao nhiêu công nhân ? 21 công nhân 20 công nhân 33 công nhân 43 công nhân Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống Có cách viết số 7 thành hiệu của hai số tự nhiên sao cho số bị trừ nhỏ 17 và số trừ nhỏ hơn 6 7 = ? - ? Câu 43: Thùng thứ nhất có 39 quả cam. Thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 15 quả cam. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu quả cam. Tóm tắt: có : 39 quả cam Thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất : 15 quả cam Thùng thứ hai có : .quả cam? Hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm ở dòng thứ nhất để hoàn thiện tóm tắt trên Thùng thứ hai 39 Thùng thứ nhất 15 Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng Đoạn đường A có số biển báo là số liền trước của 15, đoạn đường B có ít hơn đoạn đường A 6 biển báo. Hỏi đoạn đường B có bao nhiêu biển báo ?
- 8 biển báo 10 biển báo 9 biển báo 7 biển báo Câu 45: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng Cho ba số: Biết số thứ nhất là số 66, số thứ nhất lớn hơn số thứ hai là 22 đơn vị và số thứ hai nhỏ hơn số thứ ba 11 đơn vị. Khi đó, số thứ ba nhỏ hơn số nào dưới đây ? 55 44 59 64 Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống Cho các miếng bìa ghi các phép tính như hình dưới đây Miếng bìa ghi phép tính có kết quả lớn nhất có dạng hình . Hình tròn hình tam giác hình chữ nhật Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án đúng) Cho bài toán : Tuấn có 24 chiếc ô tô. Mạnh có nhiều hơn Tuấn 12 chiếc ô tô. Hỏi Mạnh có bao nhiêu chiếc ô tô ? Cách tóm tắt nào sau đây đúng với bài toán trên ? Cách 1: Tuấn có :24 chiếc ô tô Mạnh có nhiều hơn Tuấn: 12 chiếc ô tô Hỏi Mạnh có : chiếc ô tô? Cách 2: Tuấn có :12 chiếc ô tô Mạnh có nhiều hơn Tuấn: 24 chiếc ô tô Hỏi Mạnh có : chiếc ô tô? Cách 3: Tuấn có :24 chiếc ô tô Tuấn có ít hơn Mạnh : 12 chiếc ô tô Hỏi Mạnh có : chiếc ô tô? Cách 4: Tuấn có :12 chiếc ô tô Tuấn có ít hơn Mạnh : 24 chiếc ô tô Hỏi Mạnh có : chiếc ô tô? Cách 1 Cách 2 Cách 3 Cách 4
- Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống Xưởng A có 68 công nhân, xưởng B có ít hơn xưởng A 11 công nhân và xưởng C có ít hơn xưởng B 12 công nhân. Hỏi xưởng C có bao nhiêu công nhân ? Trả lời: Xưởng C có ..công nhân Câu 49: Hãy chọn đáp án đúng Kết quả của phép tính 11 – 4 lớn hơn kết quả của phép tính nào dưới đây ? 5 + 6 15 – 9 12 - 3 Câu 50: Cho tóm tắt: Bể thứ nhất có : 13 con cá Bể thứ hai nhiều hơn bể thứ nhất : 4 con cá Bể thứ ba ít hơn bể thứ hai : 6 con cá Bể thứ ba có : con cá ? Chọn các từ thích hợp điền vào dấu ba chấm theo thứ tự từ trái qua phải để hoàn thiện đề bài: Bể thứ nhất có 13 con cá. Bể thứ hai có .bể thứ nhất 4 con cá. Bể thứ ba có bể thứ hai 6 con cá. Hỏi bể thứ ba có bao nhiêu con cá ? Nhiều hơn, ít hơn Nhiều hơn, nhiều hơn Ít hơn, ít hơn Ít hơn, nhiều hơn
- BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng Có bài toán: Tổ Một có 8 bạn. Tổ Hai có nhiều hơn tổ Một 4 bạn. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu bạn? Tóm tắt: Tổ Một: ..bạn Tổ Hai có nhiều hơn tổ Một: 4 bạn Tổ Hai: bạn? Hãy chọn đáp án thích hợp điền vào dấu ba chấm ở dòng thứ nhất của tóm tắt để hoàn thiện tóm tắt trên. ít hơn84 nhiều hơn Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp điền vào ô trống Tổ 1 có 5 học sinh, tổ 2 có nhiều hơn tổ 1 là 4 học sinh. Vậy tổ 2 có học sinh 9 8 6 7 Câu 3: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống Biết X + 7 = 13, X = .. Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cho hình sau: Phép tính trên bảng cô giáo đưa ra kết quả là một số lơn hơn hay nhỏ hơn 5? Nhỏ hơn Lớn hơn Câu 5: Linh có 18 bút chì. Thủy có ít hơn Linh 6 bút chì. Hỏi Thủy có bao nhiêu bút chì?
- Tóm tắt: Linh có : 18 .. Thủy có ít hơn Linh : 6 bút chì Thủy có : bút chì? Hãy chọn đáp án thích hợp điền vào dấu ba chấm ở dòng thứ nhất để hoàn thiện tóm tắt trên. bút chì ít hơn 18 nhiều hơn Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống Cho tóm tắt: Bình có : 15 quyển vở Minh có nhiều hơn hơn Bình : 3 quyển vở Minh có : quyển vở? Trả lời: Số quyển vở Minh có là ..quyển vở 18 12 19 15 Câu 7: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cho phép tính: Phép tính trên đúng hay sai? Sai Đúng Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng Cho bài toán: Xe thứ nhất có 16 chỗ. Xe thứ hai có nhiều hơn xe thứ nhất 13 chỗ. Hỏi xe thứ hai có bao nhiêu chỗ? Tóm tắt bài toán: ..có : 16 chỗ Xe thứ hai có nhiều hơn xe thứ nhất : 13 chỗ Xe thứ hai có : ..chỗ Biết bảng tóm tắt trên còn thiếu cụm từ điền vào ô trống. Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống để hoàn thiện tóm tắt trên?
- Xe thứ nhất Xe thứ hai Câu 9: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau: Tóm tắt: Buổi sáng bán: 40 quả táo Buổi chiều bán: 30 quả táo Buổi sáng bán nhiều hơn buổi chiều: .quả táo? Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống Số cần điền vào chỗ trống là: . Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống Cho bài toán: Trường có 15 viên bi, Sơn có nhiều hơn Trường 3 viên bi. Hỏi Sơn có mấy viên bi? Hoàn thành tóm tắt sau đây: Trường có: viên bi Sơn có nhiều hơn Trường viên bi Sơn có: .viên bi Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng Một cửa hàng trong buổi sáng bán được 14 cái bánh. Buổi chiều cửa hàng đó bán được nhiều hơn buổi sáng 4 cái bánh. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh? 18 cái bánh 16 cái bánh
- 19 cái bánh 14 cái bánh Câu 13: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống Cho bài toán: Tú có 22 bông hoa, Lan có nhiều hơn Tú 7 bông hoa. Hỏi Lan có mấy bông hoa? Hoàn thành tóm tắt sau đây: Tú có: .bông hoa Lan có nhiêu hơn Tú: 7 bông Lan có bông hoa? Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng Ông Năm có 32 con gà. Ông Sáu có nhiều hơn ông Năm 16 con gà. Hỏi ông Sáu có bao nhiêu con gà? 32 con gà 48 con gà 38 con gà 16 con gà Câu 15: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống Một bài toán được tóm tắt như sau: Thủy nhiều hơn Kim số quyển vở là: . Câu 16: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
- Cho bài toán : “Linh có 11 cái bánh, Trà có nhiều hơn Linh 5 cái bánh. Hỏi Trà có bao nhiêu cái bánh?” Hoàn thành tóm tắt sau đây: Linh có 11 cái bánh Trà có nhiều hơn Linh: .. cái bánh Trà có: ..cái bánh? Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống 17 cm – 8 cm = .cm Câu 18: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống Cho số tự nhiên n thỏa mãn: 8 + n = 14 Số tự nhiên n =. . Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống Một bài toán được tóm tắt như sau: Hôm qua mẹ bán được : 16 cuộn vải Hôm nay mẹ bán được ít hơn hôm qua: 3 cuộn vải. Hôm nay mẹ bán được: cuộn vải? Từ tóm tắt trên ta suy ra: Hôm qua mẹ bán được nhiều hơn hôm nay .cuộn vải Câu 20: Điền số thích hợp vào ô trống Cho bài toán “An có 17 viên bi, Bảo có nhiều hơn An 3 viên bi. Hỏi Bảo có bao nhiêu viên bi?”. Hoàn thành tóm tắt sau đây: An có: 17 viên bi Bảo có nhiều hơn An: viên bi Bảo có: ..viên bi? Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống Cho tóm tắt:
- Hoàn thành bài toán ứng với tóm tắt trên: Lộc nuôi ..con cá cảnh, Sơn nuôi ít hơn Lộc .con cá cảnh. Hỏi Sơn nuôi mấy con cá cảnh Câu 22: Điền số thích hợp vào ô trống Cho phép tính sau: 12 -8 Phép tính trên có kết quả là: Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống Cho bài toán: “Chị có 15 cái kẹo, em có nhiều hơn chị 5 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo?”. Hoàn thành tóm tắt sau đây: Chị có: 15 cái kẹo Em có nhiều hơn chị: .cái kẹo Em có: ..cái kẹo? Câu 24: Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào chỗ trống Hoàn thành tóm tắt cho bài toán: Đoạn thẳng AB dài 18 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 6 cm. Đoạn thẳng CD dài mấy xăng – ti –mét? Câu 25: Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào chỗ trống Thắng có : 20 viên bi
- Chiến nhiều hơn Thắng: 14 viên bi Tuấn có: 26 viên bi Chiến có: ..viên bi? Hai bạn Chiến và Thắng có: viên bi? Hai bạn Thắng và Tuấn có: viên bi? Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống Cho các số sau: 7 ; 13 ; 14 ; 9 ; 8 Lấy số lớn nhất trong các số trên trừ số bé nhất trong các số trên ta được kết quả là: Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống Lấy số liền sau của 15 trừ đi 8 ta được kết quả là: . Câu 28: Một cửa hàng buổi sáng bán được 23 quả trứng. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 quả trứng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả trứng? Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện tóm tắt sau: Buổi sáng bán: ..quả trứng Buổi chiều nhiều hơn buổi sáng: .quả trứng. Buổi chiều bán: quả trứng? Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống
- Lớp 2A có 30 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 6 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?. Cả hai lớp có số học sinh là .học sinh. 36 24 66 54 Câu 30: Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng Cho tóm tắt: Trường có : 17 con cá Giang có ít hơn Trường : 6 con cá Giang có : .con cá Bài toán có thể biểu diễn bằng tóm tắt trên là: Bài toán 1: Trường có 17 con cá, Trường có nhiều hơn Giang 6 con cá. Hỏi Giang có bao nhiêu con cá? Bài toán 2: Trường có 6 con cá, Giang có nhiều hơn Trường 17 con cá. Hỏi Giang có bao nhiêu con cá? Bài toán 3: Trường có 17 con cá, Giang có ít hơn Trường 6 con cá. Hỏi Giang có bao nhiêu con cá? Bài toán 4: Trường có 17 con cá, Giang có ít hơn Trường 6 con cá. Hỏi Trường có bao nhiêu con cá? Câu 31: Giải bài toán dựa vào sơ đồ sau: Sơ đồ: My có số nhãn vở là .cái Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng Hùng có 11 nhãn vở. Hùng cho em 3 nhãn vở. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu nhãn vở? 9 nhãn vở 6 nhãn vở
- 7 nhãn vở 8 nhãn vở Câu 33: Cho sơ đồ: Từ sơ đồ, hãy điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thiện đề bài sau: Lan có .quả dưa. Hồng có nhiều hơn Lan .quả dưa. Hỏi Hồng có bao nhiêu quả dưa? Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống Cường có 8 quả táo. Minh có nhiều hơn Cường 9 quả táo. Vậy Minh có ..quả táo Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng Tính: 9 + 4 – 7 = ? 8 5 7 6 Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống Cho bài toán: Bảo có 18 cái nhãn vở. Tâm có ít hơn Bảo 6 cái nhãn vở. Hỏi Tâm có bao nhiêu cái nhãn vở. Bài toán trên được tóm tắt bởi sơ đồ: Hoàn thành tóm tắt trên bằng cách điền vào vị trí (1) là .. Bảo Tâm

