Đề ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_5.docx
Nội dung text: Đề ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 5
- PHIẾU BÀI TẬP THỨ 5/17 – LỚP 5C Yều cầu các em viết chính tả và văn thật đẹp, làm toán thật cẩn thận nhé ! 1. Viết chính tả Kì diệu rừng xanh Sau một hồi len lách, mải miết rẽ bụi rậm, chúng tôi nhìn thấy một bãi cây khộp. Rừng khộp hiện ra trước mắt chúng tôi, lá úa vàng như cảnh mùa thu. Tôi dụi mắt. Những sắc vàng động đậy. mấy con mang hệt như màu lá khộp đang ăn cỏ non. Những chiếc chân vàng giẫm trên thảm lá vàng và sắc nắng cũng vàng trên lưng nó. Chỉ có mấy vạt cỏ xanh biếc là rực lên giữa cái giang sơn vàng rợi. Tôi có cảm giác mình lạc vào một thế giới thần bí. Theo Nguyễn Phan Hách 2. Văn : Tả thầy/ cô giáo của em đang giảng bài. 3. Toán Đề 1 Tên : ............. ĐỀ THI KHẢO SÁT KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài : 40 phút ) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc trả lời theo yêu cầu của bài tập. Câu 1. a) Chữ số 9 trong số 14,659 có giá trị là: A. 9 B. 9 C. 9 D 9 10 100 1000 10000 b) Số 1 3 viết dưới dạng số thập phân là: 5 A.18,5 B.1,6 C. 15,3 D. 1,06 Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của : 82 dm2 4cm2 = dm2 A. 82,4 dm2 B.82,04 dm2 C. 82,004 dm2 Câu 3: Một hình tròn có đường kính 10cm, chu vi của hình tròn đó là; A .3,14cm B. 31,4 cm C. 314 cm D. 31,4 dm
- Câu 4.Tính diện tích hình tam giác có: Độ dài đáy là 5m và chiều cao là 2,4dm; A. 60 m2 B. 60dm2 C. 120dm2 D. 600 dm2 Câu 5: a ) Số nào dưới đây nhân với 247, 50 được kết quả là: 2,475 A. 0,1 B. 0,01 C. 0,001 D .100 b)Số 0, 010 bằng số : 1 1 1 10 A. B. C. D. 10 100 1000 100 Câu 6: Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh 1,5 m là: A.135 m2 B. 13,5 m2 C. 1,35 m2 D. 13,5 m Câu 7:Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của : 2 phút 45 giây = .. phút A. 2,45 phút B. 245 phút C. 2,75phút D. 27,5 phút Câu 8:Một thửa ruộng hình thang có có độ dài hai đáy lần lượt là 110 m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Diện tích thửa ruộng đó là: Đáp số:.............................. II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Câu 9 . Đặt tính rồi tính: a. 26 giờ 45 phút + 13 giờ 27 phút b. 3 giờ 37 phút x 4 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .................................................................................................................................... c) 14 giờ 26 phút - 5 giờ 42 phút d) 38 phút 18 giây : 6 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 10:Điền số thích hợp vào ô trống. 0,5 m3 = dm3 38 tháng = năm ..... tháng 1 dm3 9cm3 = .cm3 2,6giờ = .giờ phút Câu 11. Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5m. Biết rằng 80% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước ? (1l = 1dm3)
- ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ........................................................................................................................... Câu 12: a)Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 197,5 + 938 × 197,5 + 395 + 59 × 197,5 b. 20% x 145 + 0,2 x 245 + 20 x 610 100 ................................................................................... ................................................................................... Đề 2 Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT Người Người Phòng thi: .... LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II coi chấm Điểm Năm học 2021-2022
- Bằng chữ: ....................... Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) ================== Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng. Câu 1: a) Bớt 1 từ 1 sẽ được: 7 A . 1 B. 6 C. 1 D. 1 7 3 7 b) Chữ số 3 trong số 6,935 có giá trị là: A. 3 B. 3 C. 3 D. 3 10 100 1000 Câu 2: a) 35% của 340kg là: A. 19 kg B. 189kg C. 118kg D. 119kg b) Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 5 số học 4 sinh nữ. hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ? A. 20 học sinh B. 16 học sinh C. 18 học sinh D. 22 học sinh Câu 3: a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37dam2 24 m2 = .. m2 là: A. 37024 m2 B. 3724 m2 C. 37240m2 D. 372400m2 b) Một viên gạch dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5dm, chiều rộng bằng 12cm, chiều cao 6cm. Vậy diện tích xung quanh viên gạch đó là: A. 44,4dm2 B. 7,44dm2 C. 10,44dm2 D.6,44dm2 Câu 4: Một người chạy bộ quanh bờ hồ một vòng hết 5 phút 26 giây. Hỏi người đó chạy 5 vòng quanh bờ hồ hết bao nhiêu thời gian? A. 26 phút 30 giây B. 26 phút C. 27 phút 10 giây D.26 phút 40 giây B. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính. (2 điểm) a) 66,72 giờ + 5,28 giờ b) 6 ngày 14 giờ x 3 c) 15 giờ - 10 45 phút d) 7 phút 5 giây : 5
- Câu 2: Tìm Y (1 điểm) a) Y + 17,67 = 100-63,2 b) 0,16 : Y = 2 – 0,4 Câu 3: (2 điểm) Một ô tô đi từ Hà nội lúc 6 giờ 45 phút và đến Hải phòng lúc 8 giờ 45 phút. Giữa đường ô tô nghi 25 phút. Vận tốc của ô tô là 45 km/giờ. Tính quãng đường từ Hà Nội đến Hải phòng. Bài giải ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Câu 4: (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện a) 20,19 x 99 + 20 + 0,19 b.120 0,5x40x5x0,2x20x0,25 20 2000 2002 2004 ... 2018 ................................................................................................................................
- ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................

