Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 5 năm học 2024-2025 Sách Kết nối tri thức (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang Bách Hào 15/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 5 năm học 2024-2025 Sách Kết nối tri thức (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 5 năm học 2024-2025 Sách Kết nối tri thức (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN ................ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHK1 (Năm học: 2024 – 2025) TRƯỜNG TIỂU HỌC ................ MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC Số Tổng Mức 1 Mức 2 Mức 3 NỘI DUNG CHỦ câu, số Điểm ĐỀ, MẠCH KIẾN THỨC điểm và câu số TN TL TN TL TN TL 1. SỐ VÀ PHÉP TÍNH Số câu 3 1 2 1 - Khái niệm số thập phân Câu số 1,2,3 8 4,7 9 - Phép tính đối với số thập phân Số điểm 1,5 1,5 1,5 2,0 6,5 và phân số 2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Số câu 1 1 1 - Diện tích hình tam giác, hình Câu số 5 6 10 thang - Đơn vị đo độ dài, khối lượng, Số điểm 0,5 1,0 2,0 3,5 thời gian, diện tích. Số câu 4 1 3 1 1 10 1, 2, 3, Tổng Câu số 8 4,7,6 9 10 5 Số điểm 2 1,5 2,5 2,0 2,0 10,0 Tỉ lệ % 35% 45% 20%
  2. UBND HUYỆN ................ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI TRƯỜNG TH ................ MÔN: TOÁN - LỚP 5 Năm học: 2024- 2025 (Thời gian làm bài 35 phút) Họ và tên:......................................................................................Lớp:.................. Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra I. Trắc nghiệm Câu 1: (M1-0,5đ) Chữ số 9 trong số thập phân 68,479 có giá trị là: 9 9 9 A. B. C. D. 9 1000 100 10 Câu 2: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số: 5,907; 5,709; 5,509; 5,059 là: A. 5,709 B. 5,509 C. 5,907 D. 5,059 Câu 3: (M1-0,5đ) Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là: A. 3,4245 B. 34245 C. 342,45 D. 3424,5 1 Câu 4: (M2-0,5đ) Có một vòi nước chảy vào bể. Giờ thứ nhất vòi chảy được 3 2 bể, giờ thứ hai vòi chảy được bể. Hỏi cả hai giờ vòi chảy được bao nhiêu phần 5 của bể ? 11 3 2 1 A. B. C. D. 15 8 15 15 Câu 5: (M1-0,5đ) Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy là 10 cm và chiều cao 6 cm như hình dưới đây là: A. 60 cm2 B. 30 cm C. 30 cm2 D. 3 dm2 10 cm Câu 6: (M2-1đ) Đúng điền Đ; sai điền S vào ô trống . a) 0,4 km = 4 000 m b) 3ha = 30 000 m2 2 c) 16,3 kg = 16 300 g d) giờ = 40 phút 3
  3. Câu 7: (M2-1đ) Nối số ở hàng trên với số ở hàng dưới thích hợp: 3 53 7,050 2 32,472 100 10 2,03 32,5 7,05 5,3 II. Tự luận Câu 8: (M1-1,5đ) Đặt tính rồi tính. a) 705,16 + 24,774 b) 424,3 - 36,37 c) 3,4 x 4,5 ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Câu 9. (M2-2đ) Mua 2,5 cân táo hết 75 000 đồng. Bác Nam mua 5 cân cùng loại đó, bác đưa cho người bán hàng tờ tiền 200 000 đồng. Hỏi người bán hàng phải trả lại bác Nam bao nhiêu tiền? Câu 10: (M3-2đ) Nhà An có một thửa 20,5 m E ruộng hình thang ABCD có các kích thước như hình vẽ. 10 m a. Em hãy giúp An tính diện tích thửa ruộng. b. Bố An muốn mở rộng diện tích thửa ruộng thành hình chữ nhật. Tính diện tích 31,5 m phần mở rộng.
  4. UBND HUYỆN ................ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHK1 (Năm học: 2024 – 2025) TRƯỜNG TIỂU HỌC ................ MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 A C D A C Câu 6: (M2-1đ) Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25đ a) 0,4 km = 4000m S b) 3ha = 30000m2 Đ 2 c) 16,3 kg = 16300 gĐ d) giờ = 40 phút Đ 3 Câu 7: (M2-1đ) Mỗi ý đúng được 0,25đ 3 53 7,050 2 32,472 100 10 2,03 32,5 7,05 5,3 B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,5 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm Câu 8 a. 705,16 + 24,774 = 729,934 0,5đ (1,5 điểm) b. 424,3 - 36,37 = 387,93 0,5đ c. 3,4 x 4,5 = 15,3 0,5đ - Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm: + Đặt tính 0,25 điểm + Tính đúng 0,25 điểm Câu 9 Bài giải 0,25đ 0,5đ Mua một cân táo hết số tiền là: (2 điểm) 0,25đ 75 000 : 2,5 = 30 000 (đồng) 0,25đ Bác Nam mua 5 cân táo hết số tiền là: 0,25đ 30 000 x 5 = 150 000 (đồng) Người bán hàng phải trả lại bác số tiền là: 0,25đ 0,25đ
  5. 200 000 – 150 000 = 50 000 (đồng) Đáp số: 50 000 đồng Câu 10 Bài giải (2 điểm) a. Diện tích thửa ruộng là: 0,25đ (20,5 + 31,5) x 10 : 2 = 260 (m²) 0,5đ Đáp số: 260 m² 0,25đ b. Diện tích thửa ruộng sau khi mở rộng là: 0,25đ 31,5 x 10 = 315 m² 0,25đ Diện tích phần mở rộng thêm là: 0,25đ 315 – 260 = 55 m² 0,25đ Đáp số: 55 m²