Đề kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)

doc 3 trang Bách Hào 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_nam_hoc_2024_2025_mon_toan_lop_5_c.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)

  1. ố báo danh: .......... BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Người coi Người chấm Phòng thi số:........... NĂM HỌC 2024-2025 (Kí tên) (Kí tên) Môn Toán – Lớp 5 Điểm:...................... (Thời gian làm bài: 40 phút) --------------- Bằng chữ:................ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1a. (M1) . b. Trong số thập phân 423,15 phần thập phân là: A. 15 B. 423 C. 1510 D.15100 b. (M1) Số thập phân 718,45 tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số: A. 100 lần B. 2 lần C. Không thay đổi D. 10 lần Câu 2. a. (M1) Diện tích của một căn phòng rộng khoảng: A. 5 km2 B. 5 ha C. 5 m2 D. 5 dm2 b. (M1) Số thập phân 135,6 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: A. 1357 B. 136 C. 135 D. 135,7 Câu 3 a. (M2) Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là: A. Chiều cao AB A B. Chiều cao CE E K C. Chiều cao AH D. Chiều cao BK B H C b. (M3) Một chiếc xe đạp có bán kính của bánh xe là 70 cm. Hỏi nếu bánh xe đó lăn được 80 vòng thì xe đạp đó đã đi được quãng đường bao nhiêu mét? A. 35168 mB. 351,68 m C. 35,168 m D. 17584m Câu 4 ( M2) Một hình tam giác có diện tích 1m2. Biết độ dài cạnh đáy của hình tam giác là 25 cm. Vậy chiều cao của hình tam giác đó là: A. 80 m B. 8 damC. 8cm D. 8 m II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Câu 5. (M1) Đặt tính rồi tính: 605,26 + 217,3 800,56 – 384,48 48,16 x 3,4 43,19 : 21 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................
  2. Câu 6 : (M2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2500kg = .......tấn ...... kg 12,45m = .m .. cm 5,4 km 2 = .....ha ¾ giờ = ..........phút Câu 7: Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 35m và 15m, chiều cao hơn đáy bé 5m. a) Tính diện tích mảnh đất đó. b) Tính số tiền mua cỏ để vừa đủ phủ kín mảnh đất đó, biết rằng mỗi mét vuông cỏ có giá tiền là 42 000đồng. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Câu 8. (M3) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 35 x 18 – 9 x 70 + 100 . b. Viết dấu +; -; x; hoặc “ : ” vào ô trống để được các phép tính đúng. 1500 2 100 = 1300
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 – 2025 1.Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 ( 0,5 đ) ( 0,5 đ) ( 0,5 đ) ( 1 đ) a.A a. C; a.D C b.D b. B b. B 2.Phần tự luận Câu 5 . ( 2 điểm) - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm - Đặt tính đúng 0,2 điểm, tính đúng 0,3 điểm ( đối với phép cộng, phép trừ ) - Tích riêng thứ nhất 0,15 điểm, tích riêng thứ hai 0,15 . Tích chung 0,2 điểm.( đối với phép nhân ) - Đặt tính và chuyển dấu phẩy đúng 0,2 điểm. Tính đúng 0,3 điểm (đối với phép chia ) Câu 6. (M2) 2đ Câu 7 Bài giải Câu 8. (M3) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) (0,5 điểm) b.( 0,5 điểm)