Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Khối 5 Sách Chân trời sáng tạo (Có ma trận)

docx 4 trang Bách Hào 15/08/2025 600
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Khối 5 Sách Chân trời sáng tạo (Có ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_khoi_5_sach_chan_troi_sa.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Khối 5 Sách Chân trời sáng tạo (Có ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 TOÁN 5 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 do Ngô Quyền lãnh đạo được coi là cột mốc quan trọng trong tiến trình lịch sử Việt Nam. Chiến thắng đã giúp phá bỏ nền thống trị hơn 1 000 năm của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kỳ độc lập thực sự và lâu dài của dân tộc ta. Vậy năm 938 thuộc thế kỉ nào ? A. IX B. X C. XI D. XII Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 giờ 30 phút 35 phút = 2 giờ 5 phút A. + B. - C. x D. : Câu 3. Dịp hè, bạn Hoa thường làm hoa giấy để bán. Biết trung bình Hoa làm mỗi bông hoa mất 15 phút. Hỏi Hoa làm 20 bông hoa hết bao nhiêu thời gian ? A. 300 phút B. 300 giây C. 300 giờ D. 300 ngày Câu 4. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: Quãng đường 500 m Vận tốc 25 m/phút Thời gian 20 ... A. Giờ B. Giây C. Phút D. Ngày Câu 5. Quãng đường từ A đến B dài 180 km. Trong các phương tiện sau, phương tiện di chuyển từ A đến B nhanh nhất là: A. Xe của chị Mai với vận tốc 40 km/giờ. B. Xe của anh Nam với vận tốc 12 km/giờ. C. Xe của anh Tú với vận tốc 83 km/giờ. D. Xe của anh Long với vận tốc 50 km/giờ. Câu 6. Một con cá buồm bơi với vận tốc 100,5 km/giờ. Hỏi trong 12 phút con cá buồm đã bơi được bao nhiêu ki-lô-mét ? A. 20 km B. 20,1 km C. 20,1 m D. 20 m Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121,12 x 98 + 121,12 x 2 = A. 12 112 B. 121,12 C. 1 211,2 D. 121 120 Câu 8. Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 12 dm; 8 dm; 1,5 m. A. 1440 m3 B. 1440 dm2 C. 1440 dm3 D. 1440 dm B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 12,54 + 1,17 b) 9,04 – 5,3 c) 3,17 x 2,3 d) 20,25 : 9 Câu 2. (1 điểm) Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ chấm: 3 1 3 a) m m ... 25 cm b) kg ... 900 g 4 ― 2 8 Câu 3. (1.5 điểm) Bác Hùng đi xe đạp từ nhà với vận tốc 12 km/giờ và hết 1 giờ 30 phút thì đến ga tàu hỏa. Sau đó bác Hùng đi tiếp bằng tàu hỏa mất 2 giờ 45 phút thì đến
  2. tỉnh A. Biết rằng vận tốc tàu hỏa là 40 km/giờ. Tính quãng đường từ nhà Hùng đến tỉnh A. Câu 4. (1 điểm) Ô tô đến trường học lúc 8 giờ sáng để đưa học sinh đi tham quan Bảo tàng Hà Nội. Tổng thời gian ô tô đi từ trường đến Bảo tàng Hà Nội rồi quay về trường là 90 phút. Biết thời gian học sinh ở Bảo tàng Hà Nội là 2 giờ 10 phút. Hỏi học sinh về đến trường lúc mấy giờ ? Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: 1 giờ 42 phút x 7 + 1,7 giờ + 204 phút . . . MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 5 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO CHỦ ĐỀ NỘI DUNG MỨC ĐỘ Tổng số Điểm KIẾN THỨC câu số Nhận Kết nối Vận biết dụng TN TL TN TL TN TL TN TL SỐ ĐO Bài 77. Các đơn 1 1 0,5 THỜI vị đo thời gian GIAN. VẬN Bài 78. Cộng số 1 1 1 1 1,5 TỐC, đo thời gian QUÃNG ĐƯỜNG, Bài 79. Trừ số THỜI đo thời gian GIAN Bài 80. Nhân số 1 1 1 1 1 đo thời gian.
  3. Bài 81. Chia số đo thời gian Bài 83. Vận tốc 1 1 0,5 Bài 84. Quãng 1 1 1 1 2 đường Bài 85. Thời 1 1 0,5 gian ÔN TẬP Bài 1. Ôn tập số 1 4 1 4 2 CUỐI thập phân và NĂM các phép tính liên quan đến số thập phân Bài 2. Ôn tập hình phẳng và hình khối Bài 3. Ôn tập 2 2 1 độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam Bài 4. Ôn tập 1 1 0,5 chu vi, diện tích, thể tích Bài 5. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian Bài 6. Ôn tập một số yếu tố xác suất Bài 7. Ôn tập một số yếu tố thống kê Tổng số câu TN/TL 6 2 6 3 8 9 10 Điểm số 3 1 3 3 4 6 điểm
  4. Tổng số điểm 3 điểm 4 điểm 3 điểm 10 điểm 30% 40% 30% 100 %