Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II năm học 2023-2024 môn Toán 5 (Có đáp án)

docx 4 trang Bách Hào 15/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II năm học 2023-2024 môn Toán 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ky_ii_nam_hoc_2023_2024_mon_toan.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II năm học 2023-2024 môn Toán 5 (Có đáp án)

  1. Số báo danh: .......... BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi số:.......... HỌC KỲ II (Kí và ghi tên) (Kí và ghi tên) NĂM HỌC 2023-2024 Điểm....................... Môn Toán– Lớp 5 (Thời gian: 40 phút) Bằng chữ:................ --------------- PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: a)Hỗnsố2 3 viết thành số thập phân là: 4 A.2,75B.2,4 C.2,34 D.2,3 b)Trongsốthậpphân 182,81. Giátrịchữsố 8 ở phầnnguyên là: A. 8 B. 800C. 80 D. 8000 10 Câu 2: a) Trongvườn có12 cây cam và 28 câychanh.Tỉsốphầntrămcủasốcây cam vàtổngsốcâytrongvườn là: A.40% B. 25% C. 50% D. 30% b) Diệntíchcủahìnhtròncóbán kính 7dm là: A. 153,68dm2B. 143,68 dm2 C. 153,86 dm2D. 143,86 dm2 Câu 3: a)Mộthìnhthangcóđộdàihaiđáylầnlượtlà 9cm và 11cm, chiềucaolà 9,5 cm.Diệntíchhìnhthangđólà: A.90cm2B.95 cm2C.9,5 cm2D.94 cm2 b) Thểtíchhìnhlậpphươngcócạnh 3cm là: A. 18cm3B.27cm3C. 36cm3D.54cm3 Câu 4:Quãngđường AB dài 90 km, mộtngườiđibộtừ A được 5km ngườiđólên ô tôvàđitiếp 2 giờthìđếnB.Tínhvậntốccủa ô tô? A. 42,5km/giờ B. 43,5 km/ giờ C, 45km/giờ D. 48km/giờ PHẦN II. TỰ LUẬN(6 điểm) Câu 5: (2 điểm)Đặttínhrồitính: a) 9,4+ 12,23 b) 21,7 – 8,43 c) 23,05 x 1,2 d) 125 : 0,25 ..... ..... ..... ..... . . . . . . . . . . . . . . . . .. .. .. .
  2. Câu 6. (1,0 điểm). a)Tìm Y: b)Tính giá trị của biểu thức: Y - 7,2 = 3,9 + 2,51,26 x 3,6 : 0,28 – 6,2 ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................ Câu 7:( 2 điểm)Một bể nước bằng kính dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4m, chiều rộng 3,5m, chiều cao 3,2m.Mực nước trong bể bằng 3 chiều cao của bể. 4 a) Tính diện tích kính làm bể?(biết bể không nắp) b) Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước? .... Câu 8:(1 điểm) a) Tìm X: X x 26+Xx 23+ X = 500 b) Tính bằng cách thuận tiện0,25 x 99 + 1 4 ....
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Câu ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu 1. a A 0,5 điểm Câu 1.b C 0,5 điểm Câu 2.a D 0,5 điểm Câu 2.b C 0,5 điểm Câu 3.a B 0,5 điểm Câu 3.b B 0,5 điểm Câu 4 A 1,0 điểm PHẦN II:TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 5:2 điểm - Mỗi phần đúng được 0,5 điểm. Đặt tính đúng được 0,2 điểm, tính đúng được 0,3 điểm. ( HS làm đến đâu cho điểm đến đó) a. 21,63 b. 13,27 c. 27,66 d. 500 Bài 6: 1 điểm . Mỗi ý đúng 0,5 điểm. a) Y - 7,2 = 3,9 + 2,5b. 1,26 x 3,6 : 0,28 – 6,2 Y – 7,2 = 6,4( 0,2 điểm) = 4,536 : 0,28 – 6,2 (0,2 điểm) Y = 6,4 + 7,2 ( 0,2 điểm) = 16,2 – 6,2 ( 0,2 điểm) Y = 13,6 ( 0,1 điểm) = 10 ( 0,1 điểm) Câu 7:2 điểm Bàigiải a) Diệntíchxungquanhcủabểnướclà : (4 + 3,5) x 2 x 3,2 = 48(m2) (0,5 điểm) Diệntíchmặtđáybểnướclà: 4 x 3,5= 14 (m2) (0,25 điểm) Diệntíchkínhlàmbểlà: 48 + 14 = 62 (m2) (0,25 điểm
  4. b) Chiềucaocủamựcnướctrongbểlà: 3 3,2 x = 2,4 (m)(0,25 điểm) 4 Trongbểcósốnướclà: 4 x 3,5 x 2,4 = 33,6(m3) (0,3 điểm) Đổi: 33,6m3 = 33600 dm3 = 33600 lít(0,2 điểm) Đápsố : a) 62 m2 b) 33600lítnước(0,25 điểm) - Câu trả lời đúng, phép tính đúng cho điểm tuyệt đối. - Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho nửa tổng số điểm của phần đó - Câu trả lời đúng, phép tính sai không cho điểm - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm - Câu trả lời sai, phép tính sai không cho điểm - HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm. Câu 8: 1 điểm (Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm) a. Tìm X: X x 26 + X x 23 + X= 500 Điểm X x (26 + 23 + 1) = 500 0,2 X x 50 = 500 0,1 X = 500 : 50 0,1 X = 10 0,1 b) Tính bằng cách thuận tiện 0,25 x 99 + 1 Điểm 4 = 0,25 x 99 + 0,25 0,1 = 0,25 x 99 + 0,25 x 1 0,1 = 0,25 x ( 99 + 1) 0,1 = 0,25 x 100 0,1 = 25 0,1