Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (Có đáp án + Ma trận)

docx 8 trang Bách Hào 16/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_mon.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (Có đáp án + Ma trận)

  1. GV: Nguyễn Thị Chi MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HKII NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu / Mức Mức 1 Mức 2 Tổng Mạch kiến thức, kỹ năng Số điểm 3 Số câu 1 1 - Viết đoạn Số điểm 3 3 Số câu 1 1 2 VIẾT 1 0,5 0,5 - Bài tập Số điểm Số bài 1 1 - Đọc thành tiếng ĐỌC Số điểm 3 3 Số câu 4 2 6 - Đọc hiểu Số điểm 1 2 3 Số câu 5 5 10 TỔNG Số điểm 1,5 8,5 10
  2. Số báo BÀI KIỂM TRA CHẤT Người coi Người danh:............................ LƯỢNG (Kí và ghi chấm Phòng CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC tên) (Kí và thi:................................ 2024 - 2025 ghi tên) Môn Tiếng việt - Lớp 1 Điểm: (Thời gian làm bài:60 phút) Bằng chữ:........................ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ A. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc hiểu. Cây trong vườn Khu vườn nhà Loan không rộng lắm. Nó chỉ bằng một cái sân nhỏ nhưng có bao nhiêu là cây. Mỗi cây có một đời sống riêng, một tiếng nói riêng. Cây lan, cây huệ, cây hồng nói chuyện bằng hương, bằng hoa. Cây mơ, cây vải nói chuyện bằng lá. Cây bầu, cây bí nói chuyện bằng quả. Cây khoai, cây rong nói chuyện bằng củ, bằng rễ...Phải yêu vườn như Loan mới hiểu được tiếng của các loài cây. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Khu vườn nhà Loan như thế nào ( 0,5 điểm ) A . Rất rộng, bằng cái ao. B. Không rộng lắm, bằng cái sân nhỏ. C. Không rộng lắm bằng cái ao nhỏ. Câu 2: Cây lan, cây huệ, cây hồng nói chuyện bằng gì? ( 0,5 điểm ) A. Bằng lá B. Bằng rễ C. Bằng hương bằng hoa Câu 3: Nhờ đâu Loan hiểu được lời nói của các loài cây? ( 0,5 điểm ) B. Nhờ Loan yêu cây xanh B. Nhờ Loan không thích cây xanh Câu 4: Em hãy viết 1 -2 câu về khu vườn nhà Loan ( 0,5 điểm ) Câu 4 : Viết 1 -2 câu về thiên nhiên
  3. B.KIỂM TRA VIẾT Câu 1. CHÍNH TẢ: Nghe viết: Câu 2: Bài tập a) Nối cột A với cột B để tạo thành câu đúng. b) Điền anh/ ach / ênh/ inh vào chỗ chấm: s................... sẽ x................... đẹp m.................. mông con k.................
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: (3 Điểm) GV cho HS đọc bài trong sách giáo khoa tiếng việt lớp 1. + Hs đọc đúng tiếng, đúng từ (2 điểm) + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ( 0.5 điểm) + Giọng đọc bước đầu biết đọc diễn cảm (0,25 điểm) + Tốc độ đọc khoảng 20 tiếng / 1 phút (0,25 điểm) 2. Kiểm tra đọc hiểu Câu 1. Đáp án B (0.5 điểm) Câu 2. Đáp án C (0.5 điểm ) Câu 3. Đáp án B (0.5 điểm) Câu 4. Học sinh viết thành câu đúng nội dung đạt (0.5 điểm). * Lưu ý khi học sinh viết câu: - Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu trừ mỗi lỗi 0.1 điểm. - Học sinh viết đúng nội dung sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét. - Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì trừ 0,1 điểm. - Học sinh viết không đúng nội dung và sai nhiều lỗi chính tả thì đạt 0 điểm Câu 5: Viết đúng nội dung đạt (1 điểm). * Lưu ý khi học sinh viết câu: - Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu trừ mỗi lỗi 0.1 điểm. - Học sinh viết đúng nội dung sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét. - Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì trừ 0,1 điểm. - Học sinh viết không đúng nội dung và sai nhiều lỗi chính tả thì đạt 0 điểm B.KIỂM TRA VIẾT 1. Giáo viên đọc bài cho học sinh viết đoạn văn sau (15 phút): Kiến và chim bồ câu Hải âu là loài chim của biển cả. Chúng có sải cánh lớn, nên bay rất xa. Chúng còn bơi rất giỏi nhờ chân có màng như chân vịt. 2.Hướng dẫn chấm: Bài viết: 2 điểm - Bài không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng mẫu, rõ ràng, sạch sẽ: đạt 2 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,1 điểm/ lỗi. - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần. Câu 2 : Bài tập: 2 điểm Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
  5. MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu / Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, kỹ năng Tổng Số điểm ( 2 ) ( 6 ) ( 2 ) SỐ HỌC : -Đọc , viết, sắp xếp thứ tự các số Số câu 2 4 1 7 trong phạm vi 100. -Cộng trừ không nhớ các số trong Số điểm 2 4 1 7 phạm vi 100. ĐẠI LƯỢNG: Số câu 1 1 -Đo, vẽ, so sánh đoạn thẳng. Ngày, tuần lễ, đồng hồ thời gian. Số điểm 1 1 HÌNH HỌC: Số câu 1 1 Nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật. Số điểm 1 1 GIẢI TOÁN: Số câu 1 1 -Ghi phép tính phù hợp với đề toán và viết câu trả lời. Số điểm 1 1 Số câu 2 6 2 10 CỘNG Số điểm 2 6 2 10 Số báo BÀI KIỂM TRA CHẤT Người coi Người danh:............................ LƯỢNG (Kí và ghi chấm Phòng CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC tên) (Kí và thi:................................ 2024 - 2025 ghi tên) Môn Tiếng việt - Lớp 1 Điểm: (Thời gian làm bài:60 phút) Bằng chữ:........................ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào đáp án đúng
  6. Câu 1 a) Số “mười hai” được viết là: A. 21 B. 2 C. 12 D. 10 b) Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số: A. 83 B. 19 C. 50 D. 3 Câu 2 a) Nếu hôm nay là thứ hai ngày 15 thì ngày mai là thứ mấy ngày mấy? A. Thứ Ba ngày 14 B. Thứ Ba ngày 16 C. Thứ Tư ngày 15 D. Thứ Tư ngày 16 b) Dấu cần điền vào chỗ chấm trong phép tính 75 .. 24 = 51 là : A. - B. + C > Câu 3: a) Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được: A. 27, 53, 63, 1 B. 63, 53, 27, 1 C. 1, 27, 53, 63 D. 1, 53, 27, 63 b) Dấu được điền vào phép tính 56 + 10 65 là : A. > B. < C. = Câu 4: a) Số lớn nhất có hai chữ số là A. 98 B. 10 C . 99 D. 89 b) Số cần điền vào ô trống trong phép tính 74 - = 30 là : A. 94 B. 44 C. 34 D. 52 Câu 5: a) Số liền trước số 89 là A. 90 B. 88 C . 91 D. 98 b) Số 21 được đọc là A. Hai một B. Hai mươi một C . Hai mươi mốt D. Hai mốt Câu 6:
  7. a) Số gồm 2 chục và 8 đơn vị là: A. 208 B. 82 C. 28 D. 20 b) Một tuần lễ em đi học ngày A. 5 ngày B. 7 ngày C. 2 ngày D. 8 ngày B. II. TỰ LUẬN Câu 7: (M2) Đặt tính và tính 24 + 32 98 – 6 44 – 22 5 + 13 ............. ........... ............ ............ ............. ........... ............ ............ ............. ........... ............ ............ Câu 8 : Hình dưới đây có a) ....... hình vuông b) ........ hình tam giác Câu 9: Từ các số 82 , 11, 71 và các dấu + , - , = . Viết các phép tính đúng ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 10: Mẹ đi chợ mua 88 quả cam và quả chanh, trong đó có 27 quả chanh. Hỏi có bao nhiêu quả cam ? Em viết phép tính: Em hãy nêu câu trả lời . .
  8. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI KÌ II I.TRẮC NGHIỆM: Đáp án Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A C A B B B C D B B C Câu 1 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 2 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 3 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 4 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 5 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 6 (1 Điểm): II.TỰ LUẬN : Câu 7 (1 điểm): Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 đ Câu 8 (1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 9 (1 điểm): Viết đúng mỗi phép tính được 0,25 đ Câu 10 (1 Điểm) 88 – 27 = 61 ( 0,75 đ ) Có 61 quả cam. (0,25 đ)