Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_mon.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 (Có đáp án + Ma trận)
- GV: Trần Thị Bích Ngọc MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HKII NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu / Mức Mức 1 Mức 2 Tổng Mạch kiến thức, kỹ năng Số điểm 3 Số câu 1 1 - Viết đoạn Số điểm 3 3 Số câu 1 1 2 VIẾT 1 0,5 0,5 - Bài tập Số điểm Số bài 1 1 - Đọc thành tiếng ĐỌC Số điểm 3 3 Số câu 4 2 6 - Đọc hiểu Số điểm 1 2 3 Số câu 5 5 10 TỔNG Số điểm 1,5 8,5 10
- Số báo danh:............................ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người Phòng thi:................................ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC (Kí và ghi chấm 2024 - 2025 tên) (Kí và Điểm: Môn Tiếng việt - Lớp 1 ghi tên) Bằng chữ:........................ (Thời gian làm bài:60 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ A. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc hiểu. Sẻ và chích Sẻ và chích chơi thân với nhau. Một hôm, sẻ được bà gửi cho hộp hạt kê. Sẻ ở trong tổ ăn một mình. Ăn hết, chú quẳng hộp đi. Những hạt kê còn sót lại, văng vào đám cỏ phía trước. Chích đi kiếm mồi, tìm được những hạt kê ấy. Chích hớn hở mang về, mời sẻ cùng ăn. Chích bảo với sẻ: “ Là bạn thì cái gì cũng chia sẻ cho nhau”. Sẻ ngượng ngùng: “ Cảm ơn cậu! Cậu đã cho mình bài học quý về tình bạn”. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1. (0,5 điểm) Sẻ chơi thân với ai? A. Chim sâu B. Sơn ca C. Bồ câu D. Chích Câu 2. (0,5 điểm) Sẻ đã làm gì khi nhận được hộp hạt kê bà gửi ? A. Mời các bạn đến cùng ăn B. Mời chích cùng ăn C. Ăn một mình D. Trả lại hộp kê cho bà Câu 3. (0,5 điểm) Khi nhặt được những hạt kê, chích đã làm gì? A. Giấu đi để ăn dần B. Mang về mời sẻ cùng ăn C. Không thích ăn hạt kê D. Đưa hết hạt kê cho bạn Câu 4. (0,5 điểm) Viết 1 câu nói về bạn Chích trong bài đọc ? Câu 4: (1 điểm) Viết 1-2 câu về gia đình em .
- B.KIỂM TRA VIẾT Câu 1. CHÍNH TẢ: Nghe viết: Câu 2: Bài tập Điền vào chỗ chấm: a) Điền vần inh hay ich vào chỗ chấm học s .. .. v........... quang ’ t .. giấc chim ch ..... b) Điền l hay n vào chỗ chấm ăm học .o lắng .iềm vui .òng mẹ
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: (3 Điểm) GV cho HS đọc bài trong sách giáo khoa tiếng việt lớp 1. + Hs đọc đúng tiếng, đúng từ (2 điểm) + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ( 0.5 điểm) + Giọng đọc bước đầu biết đọc diễn cảm (0,25 điểm) + Tốc độ đọc khoảng 20 tiếng / 1 phút (0,25 điểm) 2. Kiểm tra đọc hiểu Câu 1. Đáp án D (0.5 điểm) Câu 2. Đáp án C (0.5 điểm ) Câu 3. Đáp án B (0.5 điểm) Câu 4. Học sinh viết thành câu đúng nội dung đạt (0.5 điểm). * Lưu ý khi học sinh viết câu: - Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu trừ mỗi lỗi 0.1 điểm. - Học sinh viết đúng nội dung sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét. - Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì trừ 0,1 điểm. - Học sinh viết không đúng nội dung và sai nhiều lỗi chính tả thì đạt 0 điểm Câu 5: Viết đúng nội dung đạt (1 điểm). * Lưu ý khi học sinh viết câu: - Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu trừ mỗi lỗi 0.1 điểm. - Học sinh viết đúng nội dung sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét. - Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì trừ 0,1 điểm. - Học sinh viết không đúng nội dung và sai nhiều lỗi chính tả thì đạt 0 điểm B.KIỂM TRA VIẾT 1. Giáo viên đọc bài cho học sinh viết đoạn văn sau (15 phút): Kiến và chim bồ câu Nghe tiếng kêu cứu của kiến, bồ câu nhanh trí nhạt chiếc lá thả xuống nước. Kiến bám vào chiếc lá và leo được lên bờ. 2.Hướng dẫn chấm: Bài viết: 2 điểm - Bài không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng mẫu, rõ ràng, sạch sẽ: đạt 2 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,1 điểm/ lỗi. - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần. Câu 6: 1 điểm Mỗi ý đúng được 0.1 điểm
- MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu / Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, kỹ năng Tổng Số điểm ( 2 ) ( 6 ) ( 2 ) SỐ HỌC : -Đọc , viết, sắp xếp thứ tự các số Số câu 2 4 1 7 trong phạm vi 100. -Cộng trừ không nhớ các số trong Số điểm 2 4 1 7 phạm vi 100. ĐẠI LƯỢNG: Số câu 1 1 -Đo, vẽ, so sánh đoạn thẳng. Ngày, tuần lễ, đồng hồ thời gian. Số điểm 1 1 HÌNH HỌC: Số câu 1 1 Nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật. Số điểm 1 1 GIẢI TOÁN: Số câu 1 1 -Ghi phép tính phù hợp với đề toán và viết câu trả lời. Số điểm 1 1 Số câu 2 6 2 10 CỘNG Số điểm 2 6 2 10
- MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 1- CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số Tổng CHỦ ĐỀ ( 2 TN) (3TN, 3TL) (1TN, 1TL) câu TN TL TN TL TN TL TN TL Số 2 2 2 1 4 2 câu SỐ HỌC Câu 1,2 4,5 7,8 9 1,2,4,5 7,8,9 số Số 1 1 ĐẠI câu LƯỢNG Câu 3 3 số Số 1 1 HÌNH câu HỌC Câu 6 6 số Số 1 1 GIẢI câu TOÁN Câu 10 10 số CỘNG 2 3 3 1 1 6 4
- Số báo danh:............................ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người Phòng thi:................................ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC (Kí và ghi chấm 2024 - 2025 tên) (Kí và Điểm: Môn Tiếng việt - Lớp 1 ghi tên) Bằng chữ:........................ (Thời gian làm bài:60 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào đáp án đúng Câu 1: (M1) a) Số 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị A. 6 chục và 5 đơn vị B. 5 chục và 6 đơn vị C. 60 chục và 5 đơn vị D. 6 và 5 b) Số bốn mươi mốt viết là : A. 401 B. 40 C. 41 Câu 2 (M1): a. Cho các số 23, 26, 67, 42 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn A.23, 26, 42, 67 B. 26 ,23, 42, 67 C.67, 42, 26 ,23 D.42, 67, 23, 26 b. Số liền sau số 89 là A.88 B.90 C. 91 D.70 Câu 3: (M3) a) 1 tuần lễ có .. ngày A. 8 B. 7 C. 6 b) Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ sáu tuần đó là: A. Ngày 14 B. Ngày 16 C. Ngày 17 D. Ngày 15 Câu 4 :( M2) a) Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 98 B. 89 C. 99 D. 90 b. Kết quả của phép tính 40 + 15 – 2 bé hơn số nào dưới đây: A. 53 B. 52 C. 50 D.61 Câu 5: a, Số cần điền vào ô trống là: 87 - = 35 A. 34 B. 41 C. 52 D. 25 b) Khi kim dài chỉ số 8 kim ngắn chỉ số 12, lúc đó đồng hồ chỉ ..... giờ. A. 12 giờ B. 8 giờ C. 9 giờ Câu 6: Hình bên có mấy hình tam giác? A. 4 hình B. 5 hình C. 6 hình D. 7 hình
- II. TỰ LUẬN Câu 7: (M2) Đặt tính và tính 4 + 63 44 + 21 89 - 40 65 - 2 Câu 8: Điền >, <, = 23 + 14 66 - 42 78 - 14 26 +10 37 + 12 94 - 23 99 - 79 10 + 10 Câu 9: Cho các số 3; 7; 9 hãy ghép hai trong ba số đã cho để được các số có hai chữ số khác nhau. a, Các số ghép đượclà: . b, Trong các số ghép được, số lớn nhất là ..; số bé nhất là .. Câu 10: (M2) Viết phép tính và câu trả lời thích hợp Ở phiên chợ Ba Tư đang có 44 con lạc đà. Phú ông đi vào chợ dẫn theo đàn lạc đà 43 con. Hỏi trong chợ lúc này có bao nhiêu con lạc đà? Em viết phép tính: Em hãy nêu câu trả lời . .
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI KÌ II I.TRẮC NGHIỆM: Đáp án Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A C A B B B C D B B C Câu 1 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 2 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 3 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 4 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 5 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 6 (1 Điểm): II.TỰ LUẬN : Câu 7 (1 điểm): Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 đ Câu 8 (1 điểm): Điền đúng dấu mỗi phần được 0,25 đ Câu 9 (1 điểm): a, Các số ghép được là: 37, 73, 39, 93, 79, 97 (0,5 điểm) b, Trong các số ghép được, số lớn nhất là: 97; số bé nhất là: 37 ( mỗi phần đúng được 0,25 điểm) Câu 10 (1 Điểm) 44 + 43 = 87 ( 0,75 đ ) Trong chợ lúc này có 87 con lạc đà. (0,25 đ)

