Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Khối 1 (Có đáp án + Ma trận)

docx 9 trang Bách Hào 16/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Khối 1 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_mon.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Khối 1 (Có đáp án + Ma trận)

  1. GV: Bùi Thị Hoài MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HKII – LỚP 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu / Mức Mức 1 Mức 2 Tổng Mạch kiến thức, kỹ năng Số điểm 3 Số câu 1 1 - Viết đoạn Số điểm 3 3 Số câu 1 1 2 VIẾT 1 0,5 0,5 - Bài tập Số điểm Số bài 1 1 - Đọc thành tiếng ĐỌC Số điểm 3 3 Số câu 4 1 5 - Đọc hiểu Số điểm 2 1 3 Số câu 5 5 10 TỔNG Số điểm 2,5 7,5 10
  2. Số báo danh:............................ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người Phòng thi:................................ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC (Kí và ghi chấm 2024 - 2025 tên) (Kí và Điểm: Môn Tiếng việt - Lớp 1 ghi tên) Bằng chữ:........................ (Thời gian làm bài:60 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ A. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc hiểu. Đèn giao thông Ở các ngã ba, ngã tư đường phố thường có cây đèn ba màu: đỏ, vàng, xanh. Đèn đỏ báo hiệu người đi đường và các phương tiện giao thông phải dừng lại. Đèn xanh báo hiệu được phép di chuyển. Còn đèn vàng báo hiệu phải đi chậm lại trước khi dừng hẳn. Cây đèn ba màu này được gọi là đèn giao thông. Nó điều khiển việc đi lại trên đường phố. Nếu không có đèn giao thông thì việc đi lại sẽ rất lộn xộn và nguy hiểm. Tuân thủ sự điều khiển của đèn giao thông giúp chúng ta bảo đảm an toàn khi đi lại. (Trung Kiên) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1. (0,5 điểm) Cây đèn giao thông có mấy màu? A. 2 màu B. 3 màu C. 4 màu Câu 2. (0,5 điểm) Đèn vàng báo hiệu điều gì? A. Người tham gia giao thông đi lại chậm. B. Người tham gia giao thông dừng lại. C. Người tham gia giao thông được phép di chuyển. Câu 3. (0,5 điểm) Nếu không có đèn giao thông thì: A. Việc đi lại rất dễ dàng. B. Việc đi lại sẽ rất lộn xộn và nguy hiểm. C. Việc đi lại rất khó khăn. Câu 4. (0,5 điểm) Sắp xếp các từ ngữ dưới thành câu và viết lại câu: bóng đá, bố con, hai, thường, với nhau, xem
  3. Câu 5: (1 điểm) Viết 1-2 câu về mẹ của em . B.KIỂM TRA VIẾT Câu 1. CHÍNH TẢ: Nghe viết: Câu 2: Điền vào chỗ chấm: a) Điền c hay k vào chỗ chấm mẹ ..on ..ỉ niệm gõ ẻng con .ênh b) Điền ưu hay iu vào chỗ chấm và them dấu thanh cho phù hợp. c giúp nặng tr l .. ý nhỏ x .
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: (3 Điểm) GV cho HS đọc bài trong sách giáo khoa tiếng việt lớp 1. + Hs đọc đúng tiếng, đúng từ (2 điểm) + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ( 0.5 điểm) + Giọng đọc bước đầu biết đọc diễn cảm (0,25 điểm) + Tốc độ đọc khoảng 20 tiếng / 1 phút (0,25 điểm) 2. Kiểm tra đọc hiểu Câu 1. Đáp án C (0.5 điểm) Câu 2. Đáp án A (0.5 điểm ) Câu 3. Đáp án C (0.5 điểm) Câu 4. Học sinh viết thành câu đúng nội dung đạt (0.5 điểm). * Lưu ý khi học sinh viết câu: - Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu trừ mỗi lỗi 0.1 điểm. - Học sinh viết đúng nội dung sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét. - Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì trừ 0,1 điểm. Câu 5: Viết đúng nội dung đạt (1 điểm). * Lưu ý khi học sinh viết câu: - Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu trừ mỗi lỗi 0.1 điểm. - Học sinh viết đúng nội dung sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét. - Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì trừ 0,1 điểm. - Học sinh viết không đúng nội dung và sai nhiều lỗi chính tả thì đạt 0 điểm B.KIỂM TRA VIẾT 1. Giáo viên đọc bài cho học sinh viết đoạn văn sau (15 phút): Loài chim của biển cả Hải âu là loài chim của biển cả. Chúng có sải cánh lớn, nên có thể bay rất ra, vượt qua cả những đại dương mênh mông. Hải âu còn bơi rất giỏi nhờ chân của chúng có màng như chân vịt. 2.Hướng dẫn chấm: Bài viết: 3 điểm - Bài không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng mẫu, rõ ràng, sạch sẽ: đạt 2 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,1 điểm/ lỗi. - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần. Câu 6: 1 điểm Mỗi ý đúng được 0.125 điểm
  5. MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II- LỚP 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu / Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, kỹ năng Tổng Số điểm ( 2 ) ( 6 ) ( 2 ) SỐ HỌC : -Đọc , viết, sắp xếp thứ tự các số Số câu 2 4 1 7 trong phạm vi 100. -Cộng trừ không nhớ các số trong Số điểm 2 4 1 7 phạm vi 100. ĐẠI LƯỢNG: Số câu 1 1 -Đo, vẽ, so sánh đoạn thẳng. Ngày, tuần lễ, đồng hồ thời gian. Số điểm 1 1 HÌNH HỌC: Số câu 1 1 Nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật. Số điểm 1 1 GIẢI TOÁN: Số câu 1 1 -Ghi phép tính phù hợp với đề toán và viết câu trả lời. Số điểm 1 1 Số câu 2 6 2 10 CỘNG Số điểm 2 6 2 10
  6. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 1- CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số Tổng CHỦ ĐỀ ( 2 TN) (3TN, 3TL) (1TN, 1TL) câu TN TL TN TL TN TL TN TL Số 2 2 2 1 4 2 câu SỐ HỌC Câu 1,2 4,5 7,8 9 1,2,4,5 7,8,9 số Số 1 1 ĐẠI câu LƯỢNG Câu 3 3 số Số 1 1 HÌNH câu HỌC Câu 6 6 số Số 1 1 GIẢI câu TOÁN Câu 10 10 số CỘNG 2 3 3 1 1 6 4
  7. Số báo danh:............................ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người Phòng thi:................................ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC (Kí và ghi chấm 2024 - 2025 tên) (Kí và Điểm: Môn Tiếng việt - Lớp 1 ghi tên) Bằng chữ:........................ (Thời gian làm bài:60 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào đáp án đúng Câu 1: (M1) a) Số gồm 3 chục và 4 đơn vị viết là: A. 34 B. 43 C. 33 D. 44 b. Số 35 đọc là : A. ba lăm B. ba mươi lăm C. ba mươi năm D. ba năm Câu 2 (M1): a.Cho các số 35, 67, 80, 42 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A.42, 35, 67, 80 B. 35, 42, 67, 80 C. 80, 67, 42, 35 D. 80, 42, 67, 35 b. Trong các số 54, 67, 73, 38 số nhỏ hơn 50 là: A. 54 B. 67 C. 73 D. 38 Câu 3: (M3) a) Bút viết của em có độ dài khoảng: A. 9 gang tay B. 12 cm C. 3 sải tay D. 1 cm b) Nếu hôm qua là ngày 19 thì hôm nay là ngày bao nhiêu? A. Ngày 18 B. Ngày 20 C. Ngày 21 D. Ngày 22 Câu 4 :( M2) a) Phép tính nào có kết quả bằng 45? A. 22 + 12 B. 14 + 11 C. 25 + 20 D. 35 + 20 b. Số nào có chữ số hàng chục là 6 A. 36 B. 63 C. 46 D. 56 Câu 5: a, Kết quả của phép tính: 70- 40 + 30 là bao nhiêu? A. 40 B. 50 C. 60 D. 70 b) Đồng hồ dưới đây chỉ: A. 5 giờ B. 11 giờ C. 4 giờ D. 12 giờ Câu 6: Bảng lớp em có dạng hình gì? A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác a. Băng giấy dài bao nhiêu cm?
  8. II. TỰ LUẬN Câu 7: (M2) Đặt tính và tính 5 + 62 42 + 36 64 - 12 89 - 5 Câu 8: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm 33 ..63 69 ..28 - 8 13 + 5 75 50 50 - 10 + 1 Câu 9: Cho các số 43, 76, 33. Em hãy lập các phép tính đúng Câu 10: (M2) Viết phép tính và câu trả lời thích hợp Lớp em chăm sóc 75 cây hó hồng trong vườn trường. Sau một thời gian, sáng nay đã có 52 cây nở hoa. Hỏi còn bao nhiêu cây hoa hồng chưa nở? Em viết phép tính: Em hãy nêu câu trả lời . .
  9. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI KÌ II I.TRẮC NGHIỆM: Đáp án Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A B C D B B C B C C B 7 cm Câu 1 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 2 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 3 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 4 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 5 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ Câu 6 (1 Điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 đ II.TỰ LUẬN : Câu 7 (1 điểm): Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 đ Câu 8 (1 điểm): Điền đúng dấu mỗi phần được 0,25 đ Câu 9 (1 điểm): Lập được mỗi phép tính đúng được 0, 25 đ Câu 10 (1 Điểm) 75 – 52 = 23 ( 0,75 đ ) Còn 23 cây hoa hồng chưa nở. (0,25 đ)