Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024_mon.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 1
- Số báo danh:............................ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi:................................ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC (Kí và ghi (Kí và ghi 2023- 2024 tên) tên) Điểm: Môn Toán - Lớp 1 (Thời gian làm bài:60 phút) Bằng chữ:........................ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Câu 1 (1 điểm): M1 a) Số liền sau của 38 là: A. 37 B. 39 C. 84 D. 93 b) Số liền trước của 80 là: A. 70 B. 68 C. 79 D. 81 Câu 2 (1 điểm): M2 M1 a) Kết quả phép tính 43 + 50 - 20 là: A. 73 B. 37 C. 72 D. 70 b) Số ‘95’ đọc là: A. Chín năm B. Chín mươi lăm B. Chín mươi năm C. Năm mươi chín Câu 3 (1 điểm): M2 a) Số 56 gồm: A. 5 chục và 6 đơn vị B. 5 và 6 C. 50 chục và 6 đơn vị b. Số bé nhất có hai chữ số là: A. 0 B. 10 C. 99 Câu 4. Trong hình dưới đây có: a) hình tam giác. b) hình vuông.
- II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 5 (1 điểm): M1 a) Tính: 21 + 32 – 23 = 90 cm - 10 cm = . b) Đặt tính rồi tính: 89 – 30 7 + 61 58 + 11 . .. . .. . .. Câu 6 (1 điểm): Sắp xếp các số: 34, 12, 99, 67 theo thứ tự: (M2) a) Từ bé đến lớn: .. b) Từ lớn đến bé: Câu 7 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: M2 a) Một tuần lễ em được nghỉ .. ngày, là những ngày: b) Điền vào chỗ chấm: Khi kim ngắn chỉ vào số 5, kim dài chỉ vào số 12, lúc đó đồng hồ chỉ .giờ. Câu 8: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: (M2) 97 - 2 .... 80 + 15 44 + 13 .... 76 25 + 4 .... 37 41 + 4 ..... 48 - 6 Câu 9 (1 điểm): M2 Minh có 25 viên bi, Khoa có 31 viên vi. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? Em hãy nêu câu trả lời: Câu 10 (1 điểm): M3 a. Điền dấu +, - vào ô trống: 45 23 51 = 17 b. Điền số : 44 + > 85

