Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang Bách Hào 16/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_i_nam_hoc_2024_2025_mon_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I năm học 2024-2025 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN TIẾNG VIỆT LỚP 5 KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025 II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mạch Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến Số TN TL TN TL TN TL TN TL thức điểm 1. Đọc - hiểu (5 điểm) Đọc hiểu Số câu 04 câu 1 câu 1 câu 1 câu 5 câu 2 câu văn bản Câu 1, Câu số Câu 5 Câu 6 Câu 7 (3,5điểm) 2,3,4 Số 2,5điểm 1 điểm 2 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5điểm điểm Kiến Số câu 01 câu 1 câu 1 câu 1câu 2 câu thức TV Câu số Câu 8 Câu 9 Câu 10 (1,5 điểm) Số 0,5 0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm điểm điểm Số câu 5 câu 1 câu 2 câu 2 câu 6 câu 4 câu Số Tổng 2,5điểm 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm 3 điểm 2 điểm điểm Tỉ lệ% 50% 10% 20% 20% 60% 40% 2. Viết bài văn (5 điểm) -------------------------------------------------------------------------------------------------------------
  2. TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT Người coi Người chấm LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I Phòng thi: .... Điểm . Năm học 2024 - 2025 Bằng chữ: ....................... Môn Tiếng Việt - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 60 phút) A. KIỂM TRA ĐỌC Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt (5 điểm) CHO VÀ NHẬN Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận. Khi nhìn thấy tôi cầm sách trong giờ tập đọc, cô đã nhận thấy có gì không bình thường, cô liền thu xếp cho tôi đi khám mắt. Cô không đưa tôi đến bệnh viện, mà dẫn tôi tới bác sĩ nhãn khoa riêng của cô. Ít hôm sau, như với một người bạn, cô đưa cho tôi một cặp kính. Em không thể nhận được! Em không có tiền trả đâu thưa cô! – Tôi nói, cảm thấy ngượng ngùng vì nhà mình nghèo. Thấy vậy, cô liền kể một câu chuyện cho tôi nghe. Chuyện rằng: “ Hồi cô còn nhỏ, một người hàng xóm đã mua kính cho cô. Bà ấy bảo, một ngày kia cô sẽ trả cho cặp kính đó bằng cách tặng kính cho một cô bé khác. Em thấy chưa, cặp kính này đã được trả tiền từ trước khi em ra đời”. Thế rồi, cô nói với tôi những lời nồng hậu nhất, mà chưa ai khác từng nói với tôi: “Một ngày nào đó, em sẽ mua kính cho một cô bé khác”. Cô nhìn tôi như một người cho. Cô làm cho tôi thành người có trách nhiệm. Cô tin tôi có thể có một cái gì để trao cho người khác. Cô chấp nhận tôi như thành viên của cùng một thế giới mà cô đang sống. Tôi bước ra khỏi phòng, tay giữ chặt kính trong tay, không phải như kẻ vừa được nhận một món quà, mà như người chuyển tiếp món quà đó cho người khác với tấm lòng tận tụy. ( Theo Xuân Lương) Dựa vào nội dung bài đọc, hãy trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất hoặc hoàn thành các bài tập theo hướng dẫn: Câu 1. Vì sao cô giáo lại dẫn bạn học sinh đi khám mắt? (M1 – 0,5 điểm) A. Vì bạn ấy bị đau mắt.
  3. B. Vì cô đã thấy bạn ấy cầm sách đọc một cách không bình thường. C. Vì bạn ấy không có tiền để khám mắt. Câu 2. Việc làm đó chứng tỏ cô giáo là người như thế nào? (M1 -0,5 điểm) A. Cô là người rất quan tâm đến học sinh. B. Cô rất giỏi về y học. C. Cô là người nói rất khéo léo. Câu 3. Cô giáo đã làm gì để bạn học sinh vui vẻ nhận kính? (M1 - 0.5 điểm) A. Cô nói rằng đó là cặp kính rẻ tiền nên bạn không phải bận tâm. B. Cô nói rằng có ai đó nhờ cô mua tặng bạn cho bạn nhỏ. C. Cô kể cho bạn nghe một câu chuyện để bạn hiểu rằng bạn không phải là người nhận quà mà chỉ là người chuyển tiếp món quà cho người khác. Câu 4. Việc cô giáo thuyết phục bạn nhỏ nhận kính của mình cho thấy cô là người như thế nào ? (M1 -0,5 điểm) A. Cô là người thường xuyên quan tâm tới học sinh. B. Cô là người hiểu rõ ý nghĩa của việc cho và nhận và là người luôn sống vì người khác. C. Cô là người biết làm cho người khác vui lòng. Câu 5. Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “ tặng” (M2 – 0,5 điểm) A. Biếu, cho, dâng, hiến. B. Biếu, cho, xin, dâng. C. Nhận, biếu, xin, cho. Câu 6. Nếu em là bạn nhỏ trong câu chuyện trên, sau khi nhận kính từ cô giáo, em sẽ nói với cô điều gì? (M2 – 1điểm) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 7. Qua câu chuyện trên,em cảm nhận được điều gì ? (M3 – 0,5 điểm) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 8. Tìm và ghi lại các đại từ xưng hô có trong bài đọc. (M1 – 0,5 điểm) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 9. Từ “mắt” nào trong mỗi câu dưới đây mang nghĩa chuyển? (M2 – 0,5 điểm) A. Cô giáo tặng tôi một đôi mắt kính. B. Em bé có đôi mắt to tròn, long lanh. C. Mắt của chú mèo tròn như hai hòn bi ve. Câu 10. Đặt một câu có sử dụng cặp kết từ “Vì ..nên” nói về tình cảm giữa cô giáo và học sinh trong câu chuyện trên? (M3 – 0,5 điểm)
  4. ......................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... B. KIỂM TRA VIẾT : ( 5 ĐIỂM ) Đề bài: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện em đã đọc, đã nghe ------------------------------------------------ .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
  5. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
  6. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT HKI . NĂM HỌC 2024 - 2025 A. KIỂM TRA ĐỌC I. Đọc hiểu: (5 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 B 0.5 2 A 0,5 3 C 0,5 4 B 0,5 5 A 0,5 6 HS viết câu phù hợp 0,5 7 HS nêu được bài học 0,5 8 Cô, tôi, em 0,5 9 A 0,5 10 Đặt câu đúng nội dung, đúng cặp kết từ 0,5 III. KIỂM TRA VIẾT (5 điểm). Đề bài : Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện em đã đọc, đã nghe Tiêu chuẩn cho điểm Điểm a. Mở đầu: Giới thiệu khái quát về câu chuyện( tên câu chuyện, tác 0,5 điểm giả .) và nêu ấn tượng chung về câu chuyện b. Triển khai: - Kể tóm tắt ND câu chuyện 3 điểm - Nêu những điều em yêu thích ở câu chuyện... - Thể hiện tình cảm, cảm xúc của em về câu chuyện - Tính sáng tạo khi viết
  7. c. Kết thúc: Khẳng định giá trị của câu chuyện và nhấn mạnh tình cảm, 0,5 điểm cảm xúc của em - Chữ viết, chính tả: Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp, viết đúng. `- Dùng từ, đặt câu: Viết đúng ngữ pháp, diễn đạt câu văn hay, rõ ý, lời văn tự nhiên, chân thực. - Bài viết có sự sáng tạo: Biết dùng hình ảnh, biện pháp nghệ thuật: so 1 điểm sánh, nhân hóa . Cộng 5 điểm
  8. UBND HUYỆN VĨNH BẢO MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu 2 câu 3 câu 1. Số và Câu số 1 3 5,6 8 phép tính Số 1,0 điểm 1,0 điểm 3,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 4,0 điểm điểm Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu 2. Hình học và Đo Câu số 2 4 7 lường Số 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0điểm 2,0điểm 2,0điểm điểm Tổng số 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu câu Tổng số 2,0 điểm 5 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm điểm Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60%
  9. ĐỀ NỘP PGD BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Số báo danh: ................... Năm học 2024- 2025 Phòng thi: ....................... ( Thời gian làm bài : 40 phút) Điểm: Người coi Người chấm Bằng chữ:........................... Bằng chữ: .................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. (M1) a. (0,5 điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là: 4 4 4 A. 4 B. C. D. 10 100 1000 b. (0,5 điểm) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C.32,076 D.320,76 Câu 2. (0,5 điểm) M1 a Chu vi hình tròn có đường kính 0,5m là A. 1,57m B. 3,14m C. 0,785m D. 15,7m b. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm của 5km 6m =..........km là: A 5,06 B. 5,6 C. 5,006 D. 5,0006 Câu 3. (1,0 điểm) (M2) Quan sát phép chia 43,19 : 21 rồi điền Đ, S vào chỗ chấm: (M1) 43,19 21 1 19 2,05 14 Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14 ..
  10. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4 .. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14 .. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014 .. Câu 4. (1 điểm) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây: (M2) 2 2 2 19,58 dm 19,85 dm 98,5 dm2 8,95 dm Hình 4 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình có diện tích lớn nhất là: A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 I. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 5. (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2) a. 12 km2 50 ha = . km2 b. 79,98 dam2 = .m2 45 tấn 78 kg =...............kg 89,06 m =.......m.........cm Câu 6. (2 điểm): Tính giá trị biểu thức: (M2) a. 56,34 + 32,6 × 4,2 – 73,2 b. ( 456.78 - 421) : 2,5 + 31,179 .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Bài 7. ( 2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” , bạn Việt làm một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường kính 40 cm. Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích bìa cần dùng để làm hình chữ nhật ở giữa biển báo. (M3) .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
  11. .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Câu 8. (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (M3) a. 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 b. 123,56 + 45,789 - 23,56 + 54,211 .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------------------------------------------
  12. UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 4 a) B. 0,5 điểm 1 10 b) C. 32,076 0,5 điểm 2 a, A b, C 1 điểm 3 S-S-Đ-S 1,0 điểm 4 C. Hình 3 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 5 Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm 1,0 điểm Thực hiện đúng mỗi phép tính theo đúng thứ tự tính giá trị biểu 6 2,0 điểm thức được 1 điểm Bán kính của biển báo hình tròn là: 40 : 2 = 20 ( cm ) 0.5 điểm Diện tích của biển báo hình tròn là: 7 20 x 20 x 3,14 = 1256 ( cm2) 0,75điểm Diện tích cảu phần hình chữ nhật trong biển báo là: 1256 : 5 = 251,2 ( cm2) 0,5 điểm Đáp số: 251,2 cm2 0,25 điểm 8 a. 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 0,2 điểm = 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1
  13. Câu Đáp án Điểm = 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1) 0,1 điểm = 2,65 x 100 0,1điểm = 265 0,1 điểm b. 123,56 + 45,789 - 23,56 + 54,211 = ( 123,56 - 23,56) + (45.789 + 54.211) 0,2 điểm = 100 + 100 0,2điểm = 200 0,1 điểm