Đề kiểm giữa học kì II năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm giữa học kì II năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_mon_toan_lop_5_co_d.docx
Nội dung text: Đề kiểm giữa học kì II năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 5 Năm học : 2024 - 2025 Mạch kiến thức, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng và số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1. Đại số Số câu 1 3 1 1 4 2 Viết, nêu cấu tạo và Số điểm 0,5 1,5 2 1 2 3 các phép tính với số thập phân; Tìm tỉ số phần trăm của hai số; Tìm giá trị phần trăm của một số; Các phép tính với số đo thời gian; Tính bằng cách thuận tiện. 2. Đơn vị đo: Độ dài, Số câu 1 1 khối lượng, diện Số điểm 1 1 tích, thể tích, thời gian. 3. Hình học: Diện Số câu 2 2 tích xung quanh, Số điểm 2 2 diện tích toàn phần, thể tích của HLP, HHCN. 4. Giải toán có lời Số câu 1 1 văn: Tìm hai số khi Số điểm 2 2 biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó. Tổng Số câu 1 3 2 2 2 6 4 Số điểm 0,5 1,5 3 2 3 4 6
- Họ tên: .. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Người coi Người chấm Lớp :........................ GIỮA HỌC KÌ II ( Kí và ghi tên ) ( Kí và ghi tên ) NĂM HỌC 2024 - 2025 Điểm : .............. Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút ) Bằng chữ :............ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1. Số gồm ba nghìn, bốn chục, hai đơn vị, ba phần trăm viết là: A. 342,3 B. 342,03 C. 3042,03 D. 3420,03 Câu 2. 15% của 30km là: A. 4,5km B. 450km C. 50km D. 2km Câu 3. Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 18 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh cả lớp? A. 45 B. 0,45% C. 45% D. 222% Câu 4. Bé Lan ngồi trên đu quay 5 lần, mỗi lần là 2 phút 15 giây. Hỏi tổng thời gian bé Lan ngồi trên đu quay là bao lâu? A. 7 phút 20 giây B. 10 phút 15 giây C. 11 phút 75 giây D. 11 phút 15 giây Câu 5. Rô-bốt làm một thùng bằng giấy dạng hình lập phương không có nắp cạnh 0,5m. Tính diện tích giấy để làm thùng biết diện tích các mép dán là 0,06m2. A. 1m2 B. 1,31m2 C. 1,5m2 D. 1,19m2 Câu 6. Điền kết quả vào chỗ chấm Một bể cá bằng kính dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao là 1m, chiều rộng là 0,4m, chiều dài là 1,2m. a) Tính diện tích xung quanh bể cá? Đáp số:........................................... b) Bể cá đó có thể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? (biết 1l = 1dm3) Đáp số:............................................ Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính: a) 139,482 + 52,476 b) 200 – 43,76 c) 2,43 x 5,9 d) 8,001 : 6,3 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
- Câu 8: Điền dấu >, <, = a. 12 tấn 3 tạ .... 12300kg c. 3 ha 23m2 ..... 3023m2 b. 5m3 91dm3 ...... 58900dm3 d. 35,15cm3 ....... 34,15dm3 2 Câu 9. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250m, chiều rộng bằng chiều dài. 3 Người ta trồng lạc ở đó, tính ra cứ 100m 2 thu hoạch được 180kg lạc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn lạc? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Câu 10. a. Tính bằng cách thuận tiện 2 giờ 15 phút x 3 + 2,25 giờ x 4 + 135 phút x 3 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ b. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 135cm. Nếu giảm chiều dài đi 15cm và tăng chiều rộng thêm 10cm thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu? Đáp số: ....................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5 - GHKII NĂM HỌC 2024-2025 Biểu CÂU ĐÁP ÁN điểm 1 C 0,5 2 A 0,5 3 C 0,5 4 D 0,5 5 B 0,5 a) 3,2m2 (1 điểm) b) 480 l nước (0,5 điểm). 1,5 6 Nếu không có danh số trừ đi 0,25 điểm 7 a) 191,958 b) 156,24 c) 14,337 d) 1,27 2,0 Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 8 a. = b. d. < 1,0 Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Bài giải Nửa chu vi thửa ruộng đó là: 250 : 2 = 125 (m) (0,25đ) Vẽ sơ đồ hoặc lập luận: (0,25đ) Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3= 5 (phần) (0,25đ) Chiều dài thửa ruộng đó là: 125 : 5 x 3 = 75 (m) (0,25đ) Chiều rộng thửa ruộng đó là: 125 – 75 = 50 (m) (0,25đ) 2,0 Diện tích thửa ruộng đó là: 75 x 50 = 3750 (m2) (0,25đ) 9 Thửa ruộng đó thu được số lạc là: 180 x (3750 : 100) = 6750 (kg) (0,25đ) Đổi 6750 kg = 6,75 tấn (0,15đ) Đáp số: 6,75 tấn lạc (0,1đ) Chú ý: Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho ½ số điểm. Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Câu trả lời đúng, phép tính sai không cho điểm. Bài có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài đúng đến đâu cho điểm đến đấy. a. 2 giờ 15 phút x 3 + 2,25 giờ x 4 + 135 phút x 3 = 2,25 giờ x 3 + 2,25 giờ x 4 + 2,25 giờ x 3 (0,2đ) = 2,25 giờ x (3 + 4 + 3) (0,1đ) 10 = 2,25 giờ x 10 (0,1đ) 1,0 = 22,5 giờ (0,1đ) Bài có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa. b. Đáp số: 4400 cm2 (0,5 điểm)

