Đề khảo sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Vĩnh Tiến Cổ Am (Có đáp án)

docx 4 trang Bách Hào 16/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Vĩnh Tiến Cổ Am (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024_mon_toan.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Vĩnh Tiến Cổ Am (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN VĨNH BẢO BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK II Người coi Người chấm TRƯỜNG TH VĨNH TIẾN-CỔ AM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 5 (ĐỀ ĐỀ XUẤT) (Thời gian làm bài : 40 phút ) ~~~~~~~~~~ I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của bài 3 Câu 1 (0,5 điểm). Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là: 145100 A. 14,53 B. 145,003 C. 145,03 D. 145,3 Câu 2 (0,5 điểm). Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó 8 học sinh có tiến bộ vượt bậc trong tháng 4. Hỏi số học sinh có tiến bộ vượt bậc chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của cả lớp ? A. 25 B. 35 C. 40 D. 45 Câu 3 (0,5 điểm). Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được một hình lập phương: A. B. C. D. Câu 4 (0,5 điểm). Hình bên là biểu đồ cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của học sinh khối 5 của Trường Tiểu học Thắng Lợi. Tính số học sinh khá biết số học sinh khối 5 toàn trường là 120 học sinh. A. 30 học sinh B. 18 học sinh C. 48 học sinh D. 72 học sinh Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 16 cm và 1,5 dm. Diện tích tam giác vuông là: A. 120 cm2 B. 120 dm2 C. 12 dm2 D. 240 cm2 Câu 6 (0,5 điểm). Diện tích hình tròn đường kính 8cm là ..................... dm2 Câu 7 (0,5 điểm). Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12 km/giờ. Ca nô khởi hành từ A lúc 7 giờ và đến B lúc 10 giờ 30 phút. Độ dài quãng đường AB là: A. 4,2 km B. 36 km C. 42 km D. 420 km
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 8 (2,0 điểm). Đặt tính, tính a) 3,75 + 65,92 b) 46 - 17,06 c) 34,5 x 0,16 d) 45,18 : 1,8 ..... ..... ..... ..... . . . . . . . . . . . . . . . . .. .. .. . Câu 9 (1,0 điểm). Điền số vào chỗ chấm: a) 5,6 m3= .................dm3 b) 3 giờ 15 phút = .giờ c) 12ha 34 m2 = ..ha d) 1,5 giờ = ....phút Câu 10 (2,0 điểm). Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m và chiều cao 25dm. Biết rằng 80% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi: a) Trong bể có bao nhiêu lít nước? (1l = 1dm3) b) Mức nước chứa trong bể cao bao nhiêu mét? .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 11 (1,0 điểm). a) 32 x 0,25 x 1,25 b) 20,25 x 14 + 202,5 x 9 – 20,25 : 0,25 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  3. ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM 1 C 0,5 2 A 0,5 3 B 0,5 4 D 0,5 5 A. 0,5 6 0,5024 1,0 7 C 0,5 8 a) 96,67 b) 28,94 c) 5,52 d) 25,1 2,0 Lưu ý: Mỗi phép tính đúng 0,5đ (Đặt tính 0,2/1 phép tính; Tính 0,3/ 1 phép tính) 9 a) 5,6 m3= 5600 dm3 1,0 b) 3 giờ 15 phút = 3,25giờ (0,25đ/1 pt) c) 12ha 34 m2 = 12,0034 ha d) 1,5 giờ = 90 phút 10 Bài giải 2,0 Đổi 25 dm = 2,5m 0,2 a)Thể tích của bể nước là : 0,5 4 x 3 x 2,5 = 30(m3) Trong bể có số lít nước là: 0,4 30 : 100 x 80 = 24 (m3) Đổi 24 m3 = 24 000 dm3 = 24000 l b) Mức nước trong bể cao số m là: 0,7 2,5 : 100 x 80 = 2 ( m) Đáp số: a) 24000 l 0,1 b) 2 m 0,1 11 a) 32 x 0,25 x 1,25 0,5 = 8 x 4 x 0,25 x 1,25 0,2 = (8 x 1,25) x (4 x 0,25) 0,2 = 10 x 1 = 10 0,1 b) 20,25 x 14 + 202,5 x 9 – 20,25 : 0,25 0,5 = 20,25 x 14 + 20,25 x 10 x 9 – 20,25 x 4 0,2 = 20,25 x 14 + 20,25 x 90 – 20,25 x 4 0,1 = 20,25 x (14 + 90 – 4) 0,1 = 20,25 x 100 = 2025 0,1