Đề khảo sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang Bách Hào 15/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024_mon_toan.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kì II năm học 2023-2024 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 5 Năm học: 2023- 2024 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng và TN TN TN TN TN TL TL TL TL TL số điểm KQ KQ KQ KQ KQ STN, Phân số, Số TP, phép Số câu 1 2 1 1 3 2 tính, biểu thức và tìm thành Số phần chưa biết. 1 2 2 1 3 3 Tỉ số phần trăm điểm Đại lượng và đo đại lượng: Số câu các đơn vị đo khối lượng; 1 1 đơn vị đo độ dài, đơn vị đo Số diện tích đơn vị đo thể tích 1 1 và đơn vị đo thời gian điểm Hình học và một số yếu tố Số câu hình học 1 1 Số điểm 1 1 Giải bài toán về chuyển Số câu 1 1 động đều Số điểm 2 2 Số câu 1 2 2 1 2 4 4 Số Tổng điểm 1 2 3 1 3 4 6
  2. Số báo danh: KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Người coi Người chấm Phòng thi: NĂM HỌC: 2023-2024 Điểm: ............ Môn Toán-Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút Bằng chữ: (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. (1 điểm). a) Số thập phân gồm năm mươi hai đơn vị, ba phần trăm, sáu phần nghìn viết là: A.5236 B. 52,36 C. 52,036 D. 52,360 b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là: A. 2 B. 2 C. 2 D. 20 10 100 Câu 2. (1 điểm). a) Hỗn số 4 5 viết thành số thập phân là: 100 A. 4,05 B. 4,005 C. 4,5 D. 45 b) Trong số thập phân 145,265 chữ số hàng trăm gấp bao nhiêu lần chữ số hàng phần trăm? A. 100000 B. 50000 C. 20000 D. 5000 Câu 3: (1 điểm) a) Tỉ số phần trăm của 9,25 và 50 là : A. 0,185% B. 1,85% C. 18,5% D. 185% b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 8,5% B. 850% C. 0,85% D. 85% Câu 4: (1 điểm) a) Một thùng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5cm, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5m. Vậy diện tích tôn làm thùng là: A. 13,5 cm2 B. 23,5cm2 C. 18,5cm2 d. 7,5cm2 b) Nếu cạnh của hình lập phương gấp lên 3 lần thì thể tích của hình lập phương gấp lên bao nhiêu lần? A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần D. 27 lần II. TỰ LUẬN Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 78,73 + 689,87 b) 107,1 – 76,48 c) 9,9 x 8,06 d) 51,204 : 6,8 ................................ .......
  3. Câu 6: (1 điểm) a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 154025m2 = ..........ha ..............m2 5 m3 37dm3 = .................dm3 b) Tìm X: 28,7 : X = 2,5 + 5,7 ........................................................... .. . . Câu 7: (2 điểm) Một ca nô đi xuôi dòng với vận tốc 37 km/giờ. a) Tính vận tốc thực của ca nô, vận tốc của dòng nước biết vận tốc của dòng nước bằng 1 vận tốc thực của ca nô. 4 b) Tính độ dài quãng sông nếu ca nô đi xuôi dòng được 1 giờ 36 phút? ........................................................... .. . . . . . . ................................................................. ......................................................................................................................................... Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện a. 2 giờ 30 phút x 3,6 + 150 phút x 2,7 + 2,5 giờ x 3,7 ............................. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ b. a x 25,7 + b x 75,8 + c x 42,5 + a x 74,3 + b x 24,2 + c x 51,5 ( với a + b+ c = 20,24) ......................... .........................................................................................................................................
  4. Đáp án đề kiểm tra Toán lớp 5 cuối học kì II (Năm học 2023 – 2024) I. TRẮC NGHIỆM (4đ) mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 C - D A - C C - D C - D II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ) Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 đ) Mỗi phép tính đúng (0,5đ) Trong đó đặt tính (0,2đ) và tính (0,3đ) Câu 6. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi phần đúng được 0,25đ 154025m2 = 15ha 4025m2 5 m3 37dm3 = 5037dm3 b) Tìm X: 28,7 : X = 2,5 + 5,7 28,7 : X = 8,2 (0,1 đ) X = 28,7 : 8,2 (0,2 đ) X = 3,5 (0,2đ) Câu 6. (2đ) Bài giải Đổi: 1 giờ 36 phút = 1,6 giờ ( 0,1đ) a. HS vẽ sơ đồ bài toán tổng – tỉ hoặc lập luận: Coi vận tốc thực của ca nô là 4 phần bằng nhau thì vận tốc của dòng nước là 1 phần như thế. ( 0,2đ) Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần) ( 0,2đ) Vận tốc thực của ca nô là: 37 : 5 x 4 = 29,6 (km/giờ) ( 0,4đ) Vận tốc của dòng nước là: 37 : 5 x 1= 7,4 (km/giờ) ( 0,4đ) b. Độ dài quãng sông đó là: 37 x 1,6 = 59,2 (km) (0,5đ) Đáp số: a) 29,6 km/giờ; 7,4 km/giờ ( 0,2đ) b) 59,2 km HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm. Câu 8. (1 điểm) a. 2 giờ 30 phút x 3,6 + 150 phút x 2,7 + 2,5 giờ x 3,7 = 2,5 giờ x 3,6 + 2,5 giờ x 2,7 + 2,5 giờ x 3,7 0,2đ = 2,5 giờ x ( 3,6 + 2,7 + 3,7) 0,1đ = 2,5 giờ x 10 0,1đ = 25 giờ 0,1đ b. a x 25,7 + b x 75,8 + c x 42,5 + a x 74,3 + b x 24,2 + c x 51,5
  5. ( với a + b+ c = 20,24) = a x (25,7+74,3) + b x (75,8+24,2) + c x (42,5+51,5) 0,1đ = a x 100 + b x 100 + c x 100 0,1đ = 100 x ( a + b + c ) 0,1đ = 100 x 20,24 0,1đ = 2024 0,1đ HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm.