Đề khảo sát chất lượng học kì 2 năm học 2023-2024 môn Toán Khối 5 (Có đáp án)

docx 4 trang Bách Hào 15/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kì 2 năm học 2023-2024 môn Toán Khối 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_2_nam_hoc_2023_2024_mon_toan_k.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kì 2 năm học 2023-2024 môn Toán Khối 5 (Có đáp án)

  1. Số báo danh: BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: HỌC KÌ II Điểm: ............ NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn Toán - Lớp 5 Bằng chữ: Thời gian làm bài: 40 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc hoàn thành bài tập. Câu 1. (1 điểm) a. Số gồm: 7 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn viết là: A. 7, 83 B. 7,083 C. 7,803D. 7,8003 b. Phân số 3 được viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,006 B. 0,03 C. 0,6 D. 0,3 Câu 2. (1 điểm) Điền dấu >, < , = vào ô trống: a)27 giờ 54 phút : 3 ..........9 giờ 17 phút b) 2075 cm3...... 2,75 dm3 c) 5m357dm3........... 575 dm3d) 150 phút ...... 2giờ 30 phút Câu 3. (0,5 điểm)Quãng đường AB dài 72 km. Một ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ô tô đó. A. 36 km/giờ B. 42 km/giờ C. 48 km/giờ D. 60 km/giờ Câu 4. (0,5 điểm) 35% của 340 kg là: A. 119 kg B. 189kg C. 118kg D. 11,9kg Câu 5(1 điểm): a.HLP có diện tích toàn phần là 24m2. Diện tích xung quanh của hình đó là : A. 4m2 B. 8m2 C. 12m2 D. 16m2 b,Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6 dm, đáy bé 4 dm, đường cao 3 dm. Diện tích miếng bìa là: A. 36 dm2 B.15dm2 C.30 dm2D.13dm2 PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 6. Đặt tính rồi tính (2 điểm) a. 19,48 + 26,15 b. 62,05 - 9,18 c. 62,42 x 3,9 d. 107,52 : 4,2 ..... ..... ..... ..... . . . . . . . . . . . . . . . . .. .. .. .
  2. Câu 7. (1 điểmTìm y: 3 4 3, 7 x y = 25, 9 y : = 7 5 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .................................................................................................................. Câu 8. (2 điểm)Bác An đi từ nhà lên thành phố với hành trình dài 84km. Lúc đầu bác đi xe đạp ra đến bến ô tô với vận tốc 12km/giờ hết 1,5 giờ. Sau đó bác đi ô tô từ bến xe lên thành phố với vận tốc là 60km/giờ. a. Tính quãng đường bác An đã đi ô tô. b. Trong suốt hành trình từ nhà lên thành phố bác An đã đi hết bao nhiêu thời gian? ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 9. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a) 12,4 + 13,9+ 14,3 – 4,9 – 3,4 - 5,3 b) 2 giờ 45 phút + 165 phút + 2,75 giờ x 8 ................................ ......................................... . . . . . . . .
  3. ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HKII PHẦN A – TRẮC NGHIỆM: ( 4.0 điểm) CÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM a) C 0.5đ Câu 1 b) B 0.5đ Câu 2 a) > ; b) ; d) = 1đ Câu3 C 0.5đ Câu4 A 0.5đ a) D 0,5đ Câu 5 b) B 0,5đ PHẦN B - TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 6:(2,0 điểm )Mỗi phần đúng cho 0.5điểm (Đặt tính đúng: 0,2đ; Tính đúng: 0,3) Câu 7(1.0 điểm) Mỗi phần đúng cho 0.5điểm Câu 8: (2.0 điểm) Bài giải a. Quãng đường bác An đã đi xe đạp là: 12 x 1,5 = 18 (km) (0,5 điểm) Quãng đường bác An đã đi ô tô là: 84 – 18 = 66(km) (0,5 điểm) Đổi 1,5 giờ = 1 giờ 30 phút b. Thời gian bác An đã đi ô tô là: 66 : 60 = 1,1(giờ) = 1 giờ 6 phút (0,25 điểm) Suốt hành trình từ nhà lên thành phố bác An đã đi hết thời gian là: 1 giờ 30 phút+ 1giờ 6 phút = 2 giờ 36 phút (0,5 điểm) Đáp số: a) 66 km (0,25 điểm) b) 2 giờ 36 phút Câu 9. (1 điểm) a) 12,4 + 13,9+ 14,3 – 4,9 – 3,4 - 5,3
  4. = (12,4 – 3,4) + (13,9– 4,9) + (14,3 - 5,3) = 9 + 9 + 9 = 27 b) 2 giờ 45 phút + 165 phút + 2,75 giờ x 8 = 2,75 giờ + 2,75 giờ + 2,75 giờ x 8 = 2,75 giờ x (1 + 1 + 8) = 2,75 giờ x 10 = 27,5 giờ Bài làm đúng đến đâu cho điểm đến đó. Bài làm sai hoặc thiếu chia điểm để trừ. Bài toán có lời văn nếu câu trả lời đúng, phép tính đúng kết quả sai được 1/2 số điểm. Bài giải theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa. Điểm chấm nhỏ nhất là 0,25 điểm.