Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2024_2025_mon.docx
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)
- SBD: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Người Người Phòng thi :.............. NĂM HỌC 2024 - 2025 coi chấm Điểm : ................ Môn Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút ) Bằng chữ :............ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) 6 3 7 1 Câu 1 (0,5 điểm). Cho các phân số: ; ; ; . Phân số bé hơn 1 là: 5 2 5 2 6 1 3 7 A. B. C. D. 5 2 2 5 14 Câu 2 (0,5điểm). Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 42 1 7 2 7 A. B. C. D. 3 21 6 42 15 Câu 3 (0,5điểm). ) Phân số không bằng là: 75 1 6 3 2 A. B. C. D. 5 30 10 10 Câu 4 (0,5 điểm). Trong một hộp có 2 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 3 bóng từ hộp. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra? A. Lấy được 1 bóng xanh và 2 bóng vàng B. Lấy được 3 bóng xanh C. Lấy được 3 bóng vàng D. Lấy được 1 bóng vàng và 2 bóng xanh 1 2 Câu 5 (0,5 điểm). Cho các thùng 1, 2, 3, 4 đựng số gạo lần lượt là: tạ, tạ, 30 4 5 kg, 2 yến. Hỏi thùng nào đựng nhiều gạo nhất? A. Thùng 1 B. Thùng 2 C. Thùng 3 D. Thùng 4 Câu 6 (0,5 điểm). Có 5 cái can như nhau đựng đầy được tất cả 80 lít dầu hoả. Hỏi 7 cái can như vậy đựng được bao nhiêu lít dầu hoả? A. 112 B. 100 C. 73 D. 90 1 Câu 7 (1 điểm).Xe thứ nhất chở 5 tấn gạo. Xe thứ hai chở số gạo bằng xe thứ 2 3 nhất. Xe thứ ba chở số gạo bằng xe thứ hai. Vậy trung bình mỗi xe chở số ki-lô- 4 gam gạo là: Câu trả lời của em: Trung bình mỗi xe chở . ki-lô-gam gạo.
- PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2 điểm) Tính: 4 8 9 1 3 4 8 6 + - c) x d) ( : ) x a) 5 15 ) 12 3 20 4 3 7 21 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 9 (1 điểm. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 a) 48m2 5dm2 = ... cm2 b) tấn = ... kg 20 2 3 c) ) d) thế kỷ = ... năm 3 giờ = phút 4 1 Câu 10 (2 điểm). Cửa hàng nhập về 56 tạ thóc. Buổi sáng bán số thóc. Buổi chiều 2 3 bán được số thóc còn lại. Hỏi cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc? 4 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 11 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 8 3 4 3 3 5 3 1 5 5 a) + + 2 + + + b) 5 6 5 2 5 7 4 4 7 7 ........................................... ........................................... .......................................... .......................................... ......................................... ......................................... .......................................... .......................................... ......................................... .........................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1 B 0,5 2 A 0,5 3 C 0,5 4 B 0,5 5 B 0,5 6 A 0,5 7 3125 kg 1,0 4 8 a) + 0,5 5 15 12 8 = + (0,2) 15 15 = 20/15 (0,2) 4 = 3 (0,1) 9 1 9 3 0,5 - = - 12 3 12 12 6 = (0,2) Nếu kết quả không đưa về phân 8 12 số tối giản trừ 0,1 1 = (0,2) 2 (0,1) 3 0,5 c) x 4 20 (0,25) 3 4 = 20 = 3/5 (0,25) 4 8 6 d) ( : ) x 0,5 3 7 21 4 7 6 = (0,2) (3 8) 21 7 6 = 6 x 21 (0,2) 1 = 3 (0,1) 9 1,0 Học sinh tính đúng mỗi phần a a) 48m2 5dm2 = 485000 cm2 được 0,25 điểm 1 b) 20 tấn = 50 kg 2 c) ) 3 giờ = 40 phút 3 d) 4 thế kỷ = 75 năm
- 10 Bài giải 2,0 Nếu HS trả lời câu hỏi đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai trừ một nửa số điểm của phép tính đó. a)Buổi sáng cửa hàng bán được số tạ thóc là: (0,5 ) 1 56 x 2 = 28 (tạ) Cửa hàng còn lại số tạ thóc là (0,2 5) 56 – 28 = 28 (tạ) Buổi chiều cửa hàng bán được số tạ thóc là: (0,5) 3 28 x 4 = 21 (tạ) Cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam (0,5 ) thóc là: 28 + 21 = 49 (tạ) = 4900kg Đáp số: 4900 kg (0,25) 8 3 4 3 3 0,5 11 a) + + 2 + + + 5 6 5 2 5 8 3 4 1 3 + + )+( + + 2 (0,2) = (5 5 5 2 2) 15 4 + (0,2) = 5 2 + 2 = 3 + 2 + 2 (0,1) = 7 5 3 1 5 5 0,5 b) x x 7 4 4 7 7 5 3 1 (0,2) = x( 1) 7 4 4 5 (0,2) = x(1 1) 7 = 0 (0,1)

