Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)

docx 4 trang Bách Hào 15/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2022_2023_mon.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)

  1. Số báo danh: BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ II (Kí tên) (Kí và ghi tên) Điểm: .. NĂM HỌC 2022 - 2023 MônToán - Lớp 5 (Thờigianlàmbài 40 phút) Bằngchữ: ... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanhvàotrướccâutrảlờiđúng: Câu 1: a)Sốthậpphângồm“ 55đơnvị, 3 phầnmười, 5 phầnnghìnđượcviếtlà: A. 55,35 B. 55,305 C.55,035 D.55,350 b)Sốcóchữsố 5 ở hàngphầntrămlà: A.5,43 B. 0,592 C. 1,058 D. 0,005 Câu 2: a) Biết 95% củamộtsốlà 475, vậy 1 củasốđólà: 5 A. 19 B. 95 C.100 D.500 b)Diệntíchhìnhtròncóđườngkính6cm là : A. 18,84 cm B. 113, 04 cm2 C. 26, 82 cm2D. 28,26 cm2 Câu 3: a) Thểtíchcủahìnhlậpphươngcócạnh 1m 4dm là: A. 2744 m3 B. 2744 dm3 C. 27,44m3 D. 274,4m3 b)Miếngbìahìnhthangcóđộdàiđáylớnlà 6cm, đáybé 4cm vàchiềucaolà 5cm.Diện tíchcủahìnhthangđólà: A.25cm2 B. 22cm2 C. 44cm2 D. 60cm2 2 Câu 4:a) 4m353dm3 = ..m3 m2 = .cm2 5 b)Một ô tôđitừ A lúc 7 giờ 20 phútvớivậntốc 48km/giờ, đến B lúc 11 giờ 5 phút, giữađường ô tônghỉ 30 phút. Độdàiquãngđường AB là: A.156km B. 165 km C. 116km D. 166 km PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 5: Đặttínhrồitính: a) 7 giờ 37 phút+ 3 giờ 42 phút c) 2 giờ 48 phút x 5 b) 6 năm 3 tháng – 3 năm 7 tháng d) 7 giờ 40 phút : 5 ..
  2. Câu 6: (1 điểm) a) Tìm x b) Tínhgiátrịbiểuthức 3,2 x X = 22,4 x 8 12,8 x 0,5 + 10,6 : 4,24 .. Câu 7:( 2 điểm) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 22,5 m, chiều rộng 4 19,2m.Nếu bể chứa 414,72 m3nướcthìmựcnướctrongbểlêntới chiều cao của bể. Hỏi 5 chiều cao của bể là bao nhiêu mét ? .. .. Câu 8:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện a) 7,5 x 12 + 3 x 2,5 x 4 b) 45 phút x 3 + 0,75 giờ x 2 + 5 x 3 giờ 4
  3. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN PHẦN I: Mỗiphầnđúngđược 0,5điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Phần a B C B 4,053 ; 4000 Phần b C D A A PHẦN II: Câu 5:2 điểm: Mỗiphầnđúngđược 0,5điểm a. 11giờ 19 phút b.2 năm 6 tháng c.14 giờ d. 1 giờ 32 phút Câu 6: 1 đMỗiphầnđúngđược 0,5điểm a) Tìm x b) Tínhgiátrịbiểuthức X – 3,2 = 22,4 x 8 12,8 x 0,5 + 10,6 : 4,24 X- 3,2 = 179,2 (0,2) = 6,4 + 2,5 ( 0,75) X = 179,2 + 3,2 (0,2)= 8,9 ( 0,25) X= 182,4 (0,1) Câu 7:2 điểm Bàigiải Diệntíchđáybểbơilà : 22,5 x 19,2 = 432 (m2) (0,5đ) Chiềucaomựcnướctrongbểlà: 414,72 : 432 = 0,96 (m) (0,5đ) Chiềucaocủabểlà: 0,96 :4 x 5 = 1,2( m) ( 0,75đ) Đápsố: 1,2m( 0,25đ) - Hs giảicáchkhácđúngvẫnchođiểm - Câutrảlờiđúng, phéptínhđúng, kếtquảsaichonửasốđiểm. - Câutrảlờisai, phéptínhđúngkhôngchođiểm. Câu 8: 1 điểm a)7,5 x 12 + 3 x 2,5 x 4b) 45 phút x 3 + 0,75 giờ x 2 + 5 x 3 giờ 4 =7,5 x 12 + 12 x 2,5 ( 0,15) = 0,75 giờ x 3 + 0,75 giờ x 2 + 5 x 0,75 giờ = 12 x ( 7,5 + 2,5 )( 0,15) = 0,75 giờ x ( 3+ 2 +5 ) ( 0,15) = 12 x 10 ( 0,1)= 0,75 giờ x 10 ( 0,1) = 120( 0,1) = 7,5 giờ ( 0,1)