Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II môn Toán Lớp 4 năm học 2024-2025 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II môn Toán Lớp 4 năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc.doc
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kì II môn Toán Lớp 4 năm học 2024-2025 (Có đáp án)
- SBD: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Người Người Phòng thi :.............. NĂM HỌC 2024 - 2025 coi chấm Điểm : ................ Môn Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút ) Bằng chữ :............ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) Câu 1 (0,5 điểm). Phân số nào dưới đây bé hơn 1 A. 5 B. 9 C. 10 D. 12 4 10 10 11 Câu 2 (0,5điểm).Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? A. 12 B. 17 C. 5 D. 35 9 34 6 20 Câu 3 (0,5điểm) Trong các phân số 10 ; 25 ; 30 ; 10 , phân số bằng 5 là: 24 40 45 13 8 A. 10 B. 10 C. 25 D. 30 24 13 40 45 Câu 4 (0,5 điểm) Trong túi của Hoa 2 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Trong túi của Bình có 3 viên bi xanh. Mỗi bạn lấy 1 viên bi ra khỏi túi của mình. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng? A.Hoa có thể lấy được viên bi đỏ B.Bình không thể lấy được viên bi xanh C.Bình chắc chắn lấy được viên bi đỏ D.Hoa không thể lấy được viên bi xanh Câu 5 (0,5 điểm). Các phân số 1 ; 2 ; 2 ;5 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 3 3 9 9 A. 1 ; 2 ; 2 ;5 B. 1 ; 2 ;5 ; 2 C. 2 ;1 ; 2 ;5 D. 2 ; 1 ; 5 ; 2 3 3 9 9 3 3 9 9 3 3 9 9 9 3 9 3 Câu 6 (0,5 điểm). Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau? A. 1190 chiếc B. 1910 chiếc C. 1309 chiếc D. 1490 chiếc Câu 7 (1 điểm). Con trâu cân nặng 152 kg, con bò cân nặng 148 kg, con lợn nặng 100 kg, con hà mã cân nặng 128 kg. Trung bình mỗi con nặng bao nhiêu ki – lô – gam? Câu trả lời của em: Trung bình mỗi con nặng ...................
- PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2 điểm) Tính: a) 15 + 1 =..................................................... b) 2 - 2 =............................................ 45 3 3 9 c) 1 x 1 = ....................................................... d) 1 :3= ............................................. 8 7 15 Câu 9 (1 điểm. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2m2 3dm2 = ....... cm2 b) 6 tấn 17 yến = ....... kg c) 2 ngày = ............ giờ d) 3 thế kỷ = ....... năm 3 5 Câu 10 (2 điểm). Một kho có 31 tấn 5 tạ muối. Người ta chuyển muối từ kho lên miền núi, đợt Một chuyển được 2 số muối trong kho, đợt Hai chuyển được 3 số 5 7 muối trong kho. Hỏi cả hai đợt chuyển được bao nhiêu tạ muối? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 11 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 2 7 2 3 3 3 3 a) b) 7 5 2 5 4 5 4 8 8 8 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM 1 B. 9 0,5 10 2 C. 5 0,5 6 3 C. 25 0,5 40 4 A.Hoa có thể lấy được viên bi đỏ 0,5 5 D. 2 ; 1 ; 5 ; 2 0,5 9 3 9 3 6 A. 1190 chiếc 0,5 7 132kg 1,0 a) 15 + 1 0,5 45 3 = 1 + 1 (0,2) 3 3 1 1 = (0,2) 3 = 2 3 (0,1) b) 2 - 2 0,5 8 3 9 Nếu kết quả không đưa 6 = - 2 (0,2) về phân số tối giản trừ 9 9 0,1 = 6 2 9 (0,2) = 4 9 (0,1) c) 1 x 1 0,5 8 7 1 1 = (0,25) 8 7 = 1 56 (0,25) 0,5 d) 1 : 3 15 (0,2) = 1 x 1 15 3 (0,2)
- = 1 (0,1) 45 9 a) 2m2 3dm2 = 20300 cm2 1,0 Học sinh tính đúng mỗi b) 6 tấn 17 yến = 6170kg phần được 0,25 điểm c) 2 ngày = 16 giờ 3 d) 3 thế kỷ = 60 năm 5 10 Bài giải 2,0 Nếu HS trả lời câu hỏi đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai trừ một Đổi 31 tấn 5 tạ = 315 tạ (0,25 ) nửa số điểm của phép tính đó. Đợt Một chuyển được số tạ muối (0,5) là: 2 315 126 (tạ) 5 Đợt Hai chuyển được số tạ muối (0,5) là: 3 315 135 (tạ) 7 Cả hai đợt chuyển được số tạ (0,5 ) muối là 126+135 = 261 (tạ) Đáp số: 261 tạ muối (0,25) 2 7 2 3 11 a) 0,5 5 4 5 4 2 7 3 (0,2) = 5 4 4 2 = 1 (0,2) 5 = 2 (0,1) 5 3 3 3 b) 7 5 2 0,5 8 8 8 3 (0,3) = 7 5 2 8 3 = 10 (0,2) 8
- =15 (0,1) 4

