Đề khảo sát chất lượng cuối học kì I năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Giang Biên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kì I năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Giang Biên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_i_nam_hoc_2024_2025_mon_t.docx
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kì I năm học 2024-2025 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Giang Biên (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC GIANG BIÊN 1.BẢNG MA TRẬN MÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 5 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số điểm Số học:Biết đọc viết, so sánh các số thập phân, hỗn số;viết và chuyển đổi được các số đo đại Số câu 02 02 01 01 06 lượng dưới dạng số thập phân; Biết thực hiện các phép tính với số thập phân; Số điểm 1 01 01 01 04 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 01 01 Biết tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích,lít, mi li lít, khối Số điểm 01 01 lượng; viết được số đo độ dài, khối lượng dưới dạng thập phân. Yếu tố hình học: Tính được Số câu 2 01 03 diện tích hình vuông, hình chữ nhật, giải được các bài bài toán liên quan đến diện tích, chu vi Số điểm 01 01 hình vuông,hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình tròn. Tổng Số câu 02 02 03 01 8 Số điểm 02 04 03 01 10
- Số báo danh: BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ I (Kí tên) (Kí và ghi tên) Điểm: NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 5 Bằng chữ: . (Thời gian làm bài 40 phút) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Câu 1.a. Số nào dưới đây có chữ số 3 ở hàng phần trăm? A.33,303 B.3,3003 C. 33,3003 D.33,0303 b. Số thập phân 3108,05 đọc là A. Ba nghìn một trăm linh tám đơn vị năm phần trăm B.Ba nghìn một trăm linh tám phẩy không năm. C.Ba nghìn một trăm linh tám phẩy năm D. Ba nghìn một trăm, tám đơn vị, năm phần trăm Câu 2:a. Số Chín trăm bảy đơn vị, bốn phần nghìn viết là: ....................... 8 b. Hỗn số 7100 viết dưới dạng số thập phân là: A. 7,8 B. 7,008 C. 7,08 D. 0,78 Câu 3 a. Làm tròn số thập phân 35,478 đến hàng phần trăm là A 35 B 35,5 C 35,47 D. 35,48 b. Một mặt bàn hình tròn có bán kính 50cm. Chu vi mặt bàn đó là . . dm. Câu 4. Diện tích của hình tam giác QPR là: A. 24cm2 C. 240cm B. 2,4dm D. 1,2 dm2 PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5: Đặt tính rồi tính:
- a) 34,58 + 72,146 b) 70 – 12,54 c) 45,3 x 2,7 d) 1,26 : 2,8 Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S a, 90 phút = 1,5 giờ b, 0,2 l = 200ml c, 3 tạ 8 kg 1,05 ha Câu 7. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 100m. Đáy bé bằng 1/4 đáy lớn, chiều cao bằng 20m. a. Tính diện tích thửa ruộng? b.Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch 3,5 kg thóc. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc trên thửa ruộng đó? Câu 8.a. Tính bằng cách thuận tiện 20,24 x 4 2 + 20,24 x 59 – 12,04 – 8,2 b. Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: 2,4cm PGD&ĐT VĨNH BẢO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH GIANG BIÊN Môn: Toán - Lớp 5 Năm học 2024- 2025 PHẦN A – TRẮC NGHIỆM: ( 4.0 điểm) Câu ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu 1 D 0.5đ B 0.5đ Câu 2 907,04 0.5đ
- C 0.5đ Câu 3 D 0.5đ 31,4 dm 0,5đ Câu 4 D 1đ PHẦN B - TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 5. Mỗi phần đúng cho 0.5 điểm (ĐT đúng: 0,2đ; Tính đúng: 0,3đ) a) 106,726 b) 57,46 c) 122,31 d) 0,45 Câu 6. Đúng mỗi phần được 0.25 điểm Đ b- Đ c- S d- S Câu 7. 2 điểm a. Đáy bé thửa ruộng là: 100 x ¼ = 25 (m) ( 0.5 đ) Diện tích thửa ruộng là : ( 100 + 25 ) x 20 : 2 = 1250 (m2) (0.5 đ) b. Người ta thu hoạch được số tấn thóc là: (0.5 đ) 3,5 x 1250 = 4375 (kg) = 4,375 tấn Đáp số: a. 1250 (m2) b. 4,375 tấn thóc. ( 0.5 đ ) Câu 8 a. 20,24 x 4 2 + 20,24 x 59 – 12,04 – 8,2 = 20,24 x 4 2 + 20,24 x 59 –( 12,04 + 8,2) (0,1đ) =20,24 x 4 2 + 20,24 x 59 –20,24 x 1 (0,1đ) = 20,24 x ( 42 + 59 – 1) (0,1đ) = 20,24 x 100 (0,1đ = 2024 (0,1đ) b. 1,2384 cm2 ( 0.5 đ ) Người ra đề Lâm Thị Tuyến Phê duyệt của Ban giám hiệu Tổ trưởng chuyên môn

