Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5

docx 32 trang Bách Hào 15/08/2025 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_tap_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5.docx

Nội dung text: Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5

  1. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA CUỐI KI I TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP HỒ Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1. a. Số thập phân gồm : 15 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn được viết là: A. 15,76 B. 15,076 C. 15,67 D. 15,0076 b. Chữ số 9 trong số thập phân 3,897 cĩ giá trị là: A. 9 đơn vị B. 9 phần mười C. 9 phần trăm D. 9 phần nghìn Bài 2. Tỉ số phần trăm của 8 và 32 là A .8% B .32% C.75% D.25% Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp Trong hình bên cĩ: A B H C a. AH là đường cao của hình tam giác ABC ứng với đáy b.AH là đường cao của hình tam giác AHC ứng với đáy c.AH là đường cao của hình tam giác ứng với đáy II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1. Tính 71, 562 + 2,91 3, 28 x 3,5 18, 23 – 12, 67 45,15 : 8,6 Bài 2. Tìm x X- 3,5 = 2,4 +1,5 X + 2,47= 9,25 2 Bài 3. Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài 15m, chiều rộng bằng chiều dài. 3 Người ta dành 30% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà. Bài 4. Tính nhanh 7,82 x 2,7 – 5,82 x 2,7 1
  2. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO MINH Mơn: Tốn – Lớp 5 Thời gian: 40 phút I. PhÇn tr¾c nghiƯm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Bài 1. a/ Phép chia 98,56 : 25 cĩ thương là 3,94 và số dư là : A. 6 B. 0,6 C. 0,06 D. 0,006 b/ Viết số thập phân 0,758 thành tỉ số phần trăm là : A. 7,58% B. 758% C. 75,8% D. 0,758% Bài 2. Cho phép tính 420,1 x X = 4,201.giá trị X cần tìm là : A. 0,1 B. 0,01 C. 0,001 D. 0,0001 Bài 3. Trong 160 kg nước biển cĩ 5,6 g muối. Tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển là : A. 0,35% B. 3,5% C. 35% D. 350% II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1: Đặt tính rồi tính : 56,37 + 542,81 416,2 - 252,17 14,25 x 3,06 106,25 : 12,3 Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 4 kg 75 g = .....,.............kg 7 m 5 dm = .....,........... m 5 giờ 12 phút = .....,......giờ 9 m 2 6 dm 2 = .....,.......... m 2 Bài 3: Một nền nhà hình chữ nhật cĩ chiều dài 8m, chiều rộng bằng 3 chiều dài. 4 Người ta dùng các viên gạch hình vuơng cạnh 4 dm để lát kín nền nhà đĩ, giá mỗi viên gạch là 25000đ. Hãy tính tiền mua gạch. (biết rằng diện tích phần mạch vữa khơng đáng kể) Bài 4 : Tính nhanh : 6,5 x 47,8 + 47,8 x 2,5 + 47,8 2
  3. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG : TIỂU HỌC CỔ AM Mơn Tốn – Lớp 5 ( Thời gian làm bài : 40 phút ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. Chữ số 4 trong số thập phân 75,436 cĩ giá trị là : 4 4 4 A. 4 B. C. D. 10 100 1000 2. Trong bể cá cĩ 25 con cá, trong số đĩ cĩ 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể là: A. 5% B. 20 % C. 80% D. 100% 3. Trong hình bên, số hình tam giác là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1: Đặt tính rồi tính 100 – 6,88 568,3 + 24,64 182,14 x 3,5 82,14 : 60 Bài 2: Tính giá trị biểu thức: ( 125,67 + 24,03 ) x 10 : 100 Bài 3: Một trường Tiểu học cĩ 480 học sinh nam. Biết số học sinh nam chiếm 60% số học sinh tồn trường. Hỏi trường Tiểu học đĩ cĩ bao nhiêu học sinh nữ? Bài 4: Tính nhanh 8,25 x 0,4 + 8,25 x 0,3 + 8,25 x 0,2 + 8,25 3
  4. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG:............ Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài : 40phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I .PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 a, Số thập phân gồm : 300 đơn vị , 2 phần trăm, 5 phần nghìn được viết là: A . 300,25 B . 3,25 C. 300,025 D . 300,250 b. chữ số 9 trong số phập phân : 2,895 cĩ giá trị là 9 9 9 A. C. D . 10 B. 9 100 1000 Câu 2: a, Một lớp học cĩ 10 học sinh nữ 15 học sinh nam . Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ? A.60% B. 15% C. 66,66% D. 150% b , 35% của 340kg là: A. 19kg B. 189kg C . 118kg D . 119kg Câu 3 a, Diện tích hình tam giác cĩ độ dài đấy 4,7dm, chiều cao 3,5 dm là: A. 82,25dm 2 B. 82,35m 2 C. 16,45m 2 D 8,225m 2 II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1: tính a , 286,43 + 521,85 b, 18,67 - 12,23 c, 18,65 x 5,3 d, 126,27 : 4,6 Bài 2 : Tìm x a, (X + 3,45 ) x 12 = 136,2 b, X + 1,6 = 5,8 : 2,5 Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chu vi là 51m , chiều dài hơn chiều rộng 7,5m .Diện tích mảnh đất làm nhà chiếm 60% diện tích mảnh đất . a, Tính diện tích mảnh đất đĩ? b, Tính diện tích phần đất để làm nhà?. Bài 4: Tính nhanh 3,4 x 73 + 6,6 x 25 + 27 x 3,4 + 2 x 75 x 3,3 4
  5. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG............................ Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1: a. Chữ số 5 trong số 71, 205 thuộc: A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn b. Trong các số thập phân 47, 39; 47, 4; 46, 88; 46, 9 số thập phân bé nhất là: A. 47, 39 B. 47, 4 C. 46, 88 D. 46, 9 Bài 2: Tỉ số phần trăm của 15 và 30 là: A. 30 % B. 45 % C. 15 % D. 50 % Bài 3: Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình tam giác? A. 3 hình B. 4 hình A C. 5 hình D. 6 hình HD B C II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1: Đặt tính rồi tính: 79 – 7, 85 95, 64 + 27, 35 31, 05 x 2, 6 77,5 : 2, 5 Bài 2: Tìm hai già trị số của x sao cho: 3, 9 < x < 4, 1 Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài là 18m và chiều rộng là 15 m. Người ta dành 20 % diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà. Bài 4: Tính nhanh 12, 48 : 0, 5 x 6, 25 x 4 x 2 2 x 3, 12 x 1, 25 : 0, 25 x 10 5
  6. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNGTH DUNG TIÊN Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.Phần trắc nghiệm: khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. 1.a, Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 cĩ giá trị là: 5 5 5 A . B. C. D. 50 10 100 1000 b. Số gồm cĩ 5 đơn vị, 2/10, 7/ 100 được viết là : A. 5,270 B. 5,72 C. 5,27 D. 5,207 2. a. 1% của 6000km 2 bằng : A. 6000 km 2 B. 600 km 2 C. 60 km 2 D . 6 km 2 b. Chữ số thích hợp đẻ điền vào chỗ chấm của 4,156> 4,...56 là: A. 2 B. 1 C. 3 D .0 3. a. 75982 m 2 bằng bao nhiêu hm 2 ? A. 7,5982 hm 2 B.75,982 hm 2 C.759,82 hm 2 D.7598,2 hm 2 b. Một đàn gà cĩ 200 con , trong đĩ cĩ 106 con gà trống . Vậy tỉ số % số gà mái và tổng số gà là : A.53% B. 94 % C. 47% D. 74% II. Tự luận 1. Đặt tính rồi tính : a.54,49 + 23,46 b.90,23 - 8,35 c.7,26 x 4,6 d.46,878 : 39 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 405g =...................kg 7m 23 cm =....................m 0,47km =................m 2m2 13dm2 =.....................m2 3.Bạn Lan cĩ một tờ giấy màu hình chữ nhật dài 80cm, chiều rộng 60cm. Bạn định cắt thành những lá cờ hìmh tam giác vuơng cĩ kích thước là 30cm và 20 cm. Hỏi bạn cắt được bao nhiêu lá cờ hình tam giác vuơng đĩ? 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất . 2,5 X 1,95 + 1,95 X 4 + 3,5 X 1,95 6
  7. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG : Giang Biên Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1. Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 cĩ giá trị là : 5 5 5 a. b. c. d. 50 10 100 1000 Bài 2. A. 1% của 6000 km bằng : ..km a. 6000 km b. 600 km c. 60 km d. 6 km B. 75982 m 2 bằng bao nhiêu hm 2 a. 7,5982 hm 2 b. 75,892 hm 2 c. 759,82 hm 2 d. 7598,2 hm 2 Bài 3. Một đàn gà cĩ 200 con, trong đĩ cĩ 106 con gà trống. Vậy tỉ số % gà mái và tổng số gà là ? a. 53 % b 94 % c. 47 % D. 74% II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN II. Tự luận 1. Đặt tính rồi tính 54,49 + 23,46 90,23 – 8,35 7,26 x 4,6 46,87 : 3 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm 405 g = .kg 7m 23 cm = m 0,47 km = ..m 2 m 2 13 dm 2 = .. m 2 3. Cho hình chữ nhật ABCD ( Kích thước như hình vẽ ). Tính diện tích tam giác ABC ? 4cm A B 3 cm C D Bài 4 . Tính nhanh 40,37 + 49,54 + 59,63 – 39,54 7
  8. PHỊNG GD & ĐT VĨNH BẢO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP HỊA Mơn Tốn – Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 450,0465 là: A. 6 phần nghìn B. 6 phần trăm C. 6 phần mười D. 6 chục Câu 2: Tam giác vuơng là: A. Tam giác cĩ 3 gĩc nhọn B. Tam giác cĩ 1 gĩc tù và 2 gĩc nhọn C. Tam giác cĩ 1 gĩc vuơng và 2 gĩc nhọn Câu 3: Tỷ số phần trăm của 45 và 200 là: A. 22,5 B. 22,5% C. 2,25% D. 225% II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: Bài 1:Đặt tính rồi tính 545,65 + 54,8 678 – 65,87 75,3 x 1,2 5,675 : 2,5 Bài 2: Tìm X X : 5,6 = 12,5 – 9,35 Bài 3: Một cửa hàng buổi sáng bán được 43,5 kg đường. Buổi chiều bán được 40% số đường của buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lơ-gam đường ? Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 546,5 x 45 + 450 x 0,1 x 453,5 ---------------------------------------------------------- 8
  9. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNGTIỂU HỌC HỒ BÌNH Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Bài 1 : a. Số bé nhất trong các số : 3,445 ; 3,454 ; 3,455 ; 3,444 là : a. 3,445 b. 3,454 c. 3,455 d. 3,444 b. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6cm28 mm2 = .. cm2 là : a. 68 b. 6,8 c. 6,08 d. 6,008 Bài 2 : Chữ số 5 của số 123,0357 cĩ giá trị là : 5 5 5 5 a. b. c. d. 10 100 1000 10000 Bài 3 : a. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7km 7m = ........km là : a. 7,7 b. 7,07 c. 77 d. 7,007 b. Cho phép chia 37,99 : 16 .nếu phần thập phân của thương chỉ lấy đến 2 chữ số thì số dư của phép chia là : a. 7 b . 0,7 c. 0,07 d. 0,007 PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1 : Đặt tính rồi tính : 16,25 x 6,4 4527 + 345,5 17,4 : 1,45 325, 16 - 175 Bài 2 : Tìm x 210 : x = 14,92 - 6,52 Bài 3 : Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm : 1 14,09 ...... 14 43,18 + 18,82 ...... 61 2,05 x 100 ....205 10 3 Bài 4: Một hình tam giác cĩ độ dài đáy bằng 8,4 dm ,chiều cao bằng độ dài đáy . 4 tính diện tích hình tam giác đĩ ? Bài giải Bài 5 : Tính nhanh : 4,75 x 15,4 - 5 x 4,75 - 0,4 x 4,75 .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .............................................................................................................................. 9
  10. PHỊNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG TIẾN Mơn Tốn -Lớp 5 (Thời gian làm bài : 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~ Đề 16 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : 3 Câu 1: a, Phân số viết dưới dạng số thập phân là : 5 A. 0,6 B. 3,5 C. 0,35 D. 0,06 b, Chữ số 9 trong số thập phân 85,924 cĩ giá trị là: 9 9 9 A. B. C. D. 9 1000 100 10 Câu 2 : a, Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : A. 2,9 ; 4,03 ; 5,1 B. 4,03 ; 5,1 ; 2,9 C. 5,1 ; 4,03 ; 2,9 D. 5,1 ; 2,9 ; 4,03 b, 1% của 100 000 đồng là: A. 1 đồng B. 10 đồng C. 100 đồng D. 1000 đồng Câu 3 : a, Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 1cm2 69mm2 = ....... cm2 là: A.16,9 B. 1,69 C.0,169 D.1,0069 b, 3700m = ........ km. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 370km B. 37km C. 3,7km D. 0,37km II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1 : Đặt tính rồi tính a. 57,648 + 35,37 b, 800,50 – 384,48 c. 7,826 x 4,5 d. 109,98 : 42,3 1 Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài là 26 m. Chiều rộng bằng chiều 4 dài. Trong đĩ diện tích làm nhà chiếm 62,5 % . Tính diện tích phần đất làm nhà ? Bài 3 : Tìm x a. x + 17,67 = 200 - 163,2 b. 0,16 : x = 3 - 1,4 ,1 Bài 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất : 372,463 x 999 + 372,463 10
  11. PHỊNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN AM MƠN: TỐN - LỚP 5 (Thời gian: 40phút) I- Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng: Câu 1.a- Chữ số 5 trong số 32,435 thuộc hàng nào? A- đơn vị B- Phần mười C- Phần trăm. D- Phần nghìn b. Chữ số 3 trong số 45,2638 cĩ giá trị là:2- Chuyển các hỗn số sau thành phân số: 3 3 3 3 A. B. C. D. 10.000 1.000 100 10 Câu 2. Khối lớp 5 cĩ 24 bạn học sinh trung bình chiếm 12,5% tổng số học sinh trong tồn khối. Số học sinh của khối 5 là: A. 1920 B. 192 C. 30 D. 300 Câu 3. Trong hình bên, AH là đường cao của máy tam giác: A B H D C A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 II- Tự luận: Câu 1. Đặt tính rồi tính: a. 76,85 - 29,36 c. 5,68 x 2,7 b. 26,75 + 45,18 d. 126,27 : 4,6 Câu 2. Tìm X. a. 1,16 : X = 1,6 b. X x 100 = 1,643 + 7,357 Câu 3. Trên một mảnh đất, diện tích dành để làm nhà là 100m2. Diện tích đất cịn lại nhiều hơn diện tích đất làm nhà là 300m2. a, Tìm tỷ số % của diện tích đất làm nhà và diện tích đất cịn lại. b, Diện tích đất cịn lại bằng bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất? Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 11,43 x 3,8 + 3,8 x 7,57 + 3,8 11
  12. PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NHÂN HỊA Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Chữ số 3 trong số thập phân 75,837 cĩ giá trị là: 3 3 3 A. 3 B. C. D. 10 100 1000 Câu 2: Một đội trồng rừng phải trồng 3,6 ha rừng, đến nay đội đĩ đã trồng được 13 500m2 rừng. Hỏi đội đĩ đã hồn thành việc trồng rừng bao nhiêu phần trăm? A. 37,5% B. 3,75%, C. 266% D. 35,7% Câu 3 A. Diện tích hình tam giác cĩ độ dài đáy 32 cm, chiều cao 3 dm là 96cm 2 B. Diện tích hình tam giác cĩ độ dài đáy 2,4dm, chiều cao 1,8dm là 2,16dm 2 Câu 4: 2m285 cm2= ..cm2 A.285 B.28500 C.2085 D.20085 1 Câu 5: km2 = .ha 10 A. 10 B. 100 c. 1000 Câu 6: A. 2kg 60g= 260 kg B. 7030kg > 7 tấn 3 kg II. TỰ LUẬN VÀ VÂN DỤNG Bài 1 (2 điểm). Đặt tính rồi tính: a. 375 – 92,375 b. 68,3 + 2,408 c. 113,27 × 3,04 d. 13,12 : 2,05 Bài 2 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 a. 3kg 53g = kg c. ha = .m2 4 b. 3,4ha = .ha m2 d. 325 cm2 = .dm2 Bài 3 (3 điểm). Số học sinh giỏi của một trường Tiểu học là 86 em và chiếm 21,5% số học sinh tồn trường. Hỏi trường đĩ cĩ bao nhiêu học sinh? Bài 4 (1 điểm). Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lý nhất: 12
  13. 328 × 17 × (1859 – 326) × (49 × 24 – 98 × 12) PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH TAM CƯỜNG Mơn Tốn - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1 : Chữ số 5 trong số thâpj phân 879,457 cĩ giá trị là: 5 5 5 a. b. c. d. 50 10 100 1000 Bài 2: 25% của 80 là a. 20 b. 2 c. 25 d. 40 Bài 3: 75982m2 =....... hm2 a. 7,5982 hm2 b. 75,982 hm2 c. 759,82 hm2 d 7598,2 hm2 II. TỰ LUẬN Bài 1. Đặt tính rồi tính: a. 25,06 + 3,27 b. 476,54 - 357,25 c. 5,24 x 3,6 d. 78,24 : 1,2 Bài 2. Viết số thập phân vào chỗ chấm: a. 5 km 215m = . . . km b. 7 m2 2cm2= .......m2 Bài 3: Lớp 5A cĩ 32 HS, trong đĩ Hs nữ nhiều hơn HS nam là 4em. a.Tính số học sinh nam và học sinh nữ lớp 5A? b.Số học sinh 5A chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh tồn trường? Biết tồn trường cĩ 500 học sinh. Bài 4: Tính nhanh: 1,45 x5 +1,45 x4 +1,45 13
  14. Phịng Giáo dục và đào tạo Người coi Người chấm Trường tiểu học Tam Đa (Kí và ghi tên) (Kí và ghi tên) Số báo danh ........... BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Phịng thi: ........... NĂM HỌC 2012 - 2013 Mơn: Tốn - Lớp 5 Điểm: (Thời gian làm bài 40 phút ..................... Bằng chữ: Khơng kể thời gian phát đề) ...................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước kết quả hoặc câu trả lời đúng: 1. Giá trị của chữ số 7 trong số 54,172 là: 7 7 7 A. 7 B. C. D. 10 100 1000 2. Tìm số tự nhiên x biết : 8,3 < x < 9,1 A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 3. Tỉ số % điền vào chỗ chấm là : 15kg = ...30kg A. 50% B. 25% C. 75% B. PHẦN TỰ LUẬN 1. Viết tỉ số % vào chỗ chấm : 0,12 = ............ 0,123 = ................ 0,8 = ............ 3,024 = ................ 2. Đặt tính rồi tính : 605,16 + 27,84 36,14 x 4,2 362,95 - 77,28 45,15 : 8,6 3. Tìm x X x 1,2 = 8,13 4. Một cửa hàng đã bán được 123,5lít mắm và bằng 10% số mắm của cửa hàng. Hỏi trước khi bán cửa hàng cĩ bao nhiêu lít nước mắm? 14
  15. PHỊNG GD&ĐT VĨNH BẢO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TÂN LIÊN Mơn Tốn - Lớp 5 ( Thời gian làm bài 40 phút) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh trịn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Bài 1. a, Chữ số 2 trong số 71, 205 thuộc: A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn b, Tìm số thập phân x , biết 0,9 < x < 1,2 A. 0,8B. 1,1 C. 2,1 D. 10 Bài 2. a, Trong các số thập phân 47, 39; 47,4; 46,88; 46,9 số thập phân lớn nhất là: A. 47, 39 B. 47, 4 C. 46, 88 D. 46, 9 b, Tỉ số phần trăm của 15 và 30 là: A. 30 % B. 45 % C. 15 % D. 50 % Bài 3. Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình tam giác? A. 3 hình B. 4 hình A C. 5 hình D. 6 hình HD B C II. PHẦN HAI: TỰ LUẬN Bài 1: (2điểm) Đặt tính rồi tính 705,16 + 247,64 362,95 – 77,28 36,17 X 4,8 45,15 : 8,6 Bài 2:(1điểm) Viết thành số thập phân: 1 7 3 ............ 4 ............ 4 25 Bài 3. Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài là 28m và chiều rộng là 15 m. Người ta dành 30 % diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà. Bài 4: (1điểm) 15
  16. Tìm một số biết rằng lấy số đĩ nhân với 1,2 được bao nhiêu trừ đi 3,45 được kết quả là 4,68 . PGD & ĐT VĨNH BẢO BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH THẮNG THỦY MƠN TỐN - Lớp 5 (Thời gian làm bài:40 phỳt) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ A. Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Bài 1 : Chữ số 7 trong số 8,5374 cĩ giá trị là : 7 7 7 7 a. b. c. d. 10 100 1000 10000 Bài 2 : Đội bĩng của một trường học đã thi đấu 20 trận , thắng 19 trận . Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bĩng đĩ là : a. 19% b. 85% c. 90% d. 95% Bài 3: Một hình tam giác cĩ độ dài đáy 27 dm, chiều cao 20 dm. Diện tích của hình tam giác đĩ là: a. 540 dm2 b. 270 dm2 c.270dm d.54dm2 B. Phần tự luận Bài 1 : Đặt tính rồi tính 425 + 28,46 78,27- 49,6 46,587 x 4,08 45,184 : 6,4 Bài 2 : Tìm y a . 72 – y = 27,72 b. y : 3,75 = 13,25 + 1,75 Bài 3 : Mảnh đất nhà bác An rộng 2465 m2, phần diện tích trồng lúa chiếm 85% diện tích mảnh đất. a) Tính diện tích đất trồng lúa của nhà bác An. b) Diện tích đất trồng mía của nhà Sáu là 1739,5m2. Tính ra diện tích trồng mía chiếm 70 % diện tích mảnh đất nhà bác Sáu. So sánh diện tích mảnh đất của nhà bác An với diện tích mảnh đất của nhà bác Sáu. Bi 4: 1 điểm 4 x 669 x 0,75 3 16
  17. PHỊNG GIÁO & ĐÀO TẠO BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH THANH LƯƠNG Mơn Tốn – Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1(1điểm ): Chữ số 5 trong số 7,459 cĩ giá trị là 5 5 5 a. 5 b. c. d. 10 100 1000 Câu 2 (1 đ) a. Hình tam giác cĩ Độ dài 3 cạnh là 3 cm, 4 cm, 5 cm. chu vi tam giác là A.12 cm B. 12 cm2 C. 35 cm b. 34 % của một số là 85. Số đĩ là a. 25 b. 250 c.28,9 d.289 Câu 3 (1 điểm ): Một đàn gà cĩ 16 con, trong đĩ cĩ 10 con gà mái. Vậy tỷ số phần trăm của số gà mái và tổng số đàn gà là: a. 0,625 % b.6,25 % c. 62,5% d.160% II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1:Tính 4,46 % + 12,3 % = 95,4 % - 14,25 % = 84,9%x 3 = Bài 2 : Tìm x X x 1,8 = 7,2 24 : x = 16 :10 Bài 3 : Thùng to cĩ 25 lít dầu thùng bé cĩ 20 lít dầu,số dầu đĩ được chứa vào các chai như nhau mỗi chai 0,75 lít .Hỏi cĩ bao nhiêu chai dầu? Bài 4 Một mảnh đất cĩ diện tích 620 m2, trong đĩ diện tích trồng cây chiếm 40%, diện tích sân và vườn rau chiếm 35 % ,cịn lại là phần diện tích đất làm nhà.Tính diện tích đất làm nhà? 17
  18. BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học : 2012 - 2013 Mơn : Tốn – Lớp 5 ( Thời gian : 40 phút ) = = = @ @ @ = = = I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây: Bài 1.(0,5 điểm) Cho số thập phân 72 , 364 chữ số được gạch chân cĩ giá trị là: 3 3 3 A. 3 B. C. D. 10 100 1000 Bài 2.(0,5 điểm). Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,789; 5,879. A. 5,978 B. 5,897 C. 5,798 D. 5,879 Bài 3.(1 điểm). Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ơ trống : a) 0,78 2,5 0,78:10:4 S 1,95 0,0195 b) 154 : 25 : 4 = 154 :100 1,54 1,54 Bài 4.(1 điểm). Trong bể cĩ 25 con cá, trong số đĩ cĩ 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể là : A. 5 % B. 20% C. 80% D. 100% II. PHẦN TỰ LUẬN Tấn tạ yến Bài 1.(1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a) 7 yến = 0,07 tấn b) 3cm2 6mm2 = 3,06 cm 2 c) 7 tấn 773 kg = 7,773 tấn d) 6,025 m = 60,25 dm Bài 2.(2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 546,7 + 1,185 b) 28,91 – 9,753 c) 56,38 4,5 d) 12,16 : 3,8 18
  19. Bài 3 .(3 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài 24 m, chiều rộng kém chiều dài 6 m . Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà ở . Phần cịn lại để trồng trọt. Tính diện tích phần đất để trồng trọt. Bài 4.(1 điểm) Tính nhanh: ( 10,38 + 12,58 + 14,68) – (0,38 + 4,68 + 2,58) BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Mơn : Tốn – Lớp 5( Thời gian : 40 phút ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây: Bài 1(1điểm) a. Chữ số 7 trong số thập phân 32, 574 cĩ giá trị là: 7 7 7 A. 7 B. C. D. 10 100 1000 6 b. Hỗn số 5 viết dưới dạng số thập phân là: 100 A.5,6 B.5,06 C. 5,006 D.50,6 Bài 2. (1điểm) 20% của 520 là: A. 104 B.140 C.401 Bài 3.( 1điểm) A B C Trong tam giác ABC cĩ: A. Đáy là AB và chiều cao tương ứng là BC B. Đáy là AC và chiều cao tương ứng là BC C. Đáy là BC và chiều cao tương ứng là AB II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1.(2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 50,73 + 1,385 b) 231– 97,53 c) 26,38 8,5 d) 80,179 : 4,07 Bài 2.(1 điểm). Tìm x a)136,5 – x = 27,72 36 : x = 14,4 19
  20. 2 Bài 3.(3 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhậtcĩ chiều rộng bằng chiều dài. Biết 5 chiều dài là 85m. a. Tính chu vi và diện tích mảnh đất? b. Người ta dùng 80% diện tích mảnh vườn để trồng trọt. Hỏi diện tích mảnh vườn cịn lại là bao nhiêu? Bài 4.(1 điểm) Tính nhanh 17,6 - 5,3 + 16,8 – 7,6 + 15,3 – 6,8 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2012-2013 Mơn: Tốn lớp 5 Thời gian: 40 phút I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 1. Chu vi của hình trịn cĩ bán kính r = 3 cm: A. 9,42 cm B. 18,84 cm C. 28,26 cm D. 38,26 cm 2. Diện tích tồn phần của một hình lập phương cạnh 5 cm là : A. 125 cm2 B. 100 cm2 C. 20 cm2 D. 150 cm2 3. Thể tích của một khúc gỗ hình lập phương cĩ cạnh 5dm là: A. 125 B. 125dm C. 125dm2 D. 125dm3 4. Số điền vào chỗ chấm để 1,5 giờ = ................. là : A. 1 giờ 2 phút B. 1 giờ 5 phút C. 1 giờ 30 phút D. 1 giờ 50 phút 5. Một ơ tơ đi với vận tốc 45 km/giờ. Quãng đường xe đĩ đi được trong 3 giờ là : A. 15 km B. 48km C. 125 km D. 135 km 6. Thể tích hình chữ nhật cĩ chiều dài 10cm, chiều rộng và chiều cao đều bằng 5 cm là : A. 150 cm2 B. 150 cm3 C. 250 cm2 D. 250 cm3 II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm ) 1. Đặt tính rồi tính: (3 điểm) a/ 419,45 + 245,25 b) 456,89 - 251,57 c. 48,6  2,5 d) 391,5 : 4,5 2. Bài tốn: (3điểm) Một hình lập phương cĩ cạnh 5 cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương đĩ? 20