Bộ đề ôn học kì II môn Toán Lớp 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn học kì II môn Toán Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_de_on_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_2.docx
Nội dung text: Bộ đề ôn học kì II môn Toán Lớp 2
- BỘ ĐỀ ÔN HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 2 ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với phép nhân: A. 2 x 5 B. 5 x 2 C. 2 x 6 Câu 2. 6 được lấy 4 lần viết dưới dạng phép nhân hai số là: A.4 x 6 B. 6 x 4 C. 6 + 6 + 6 + 6 Câu 3. Phép nhân 7 x 3 có kết quả là: A. 21 B. 10 C. 31 Câu 4. Minh lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Minh đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? A. 5chiếc B. 10 đôi C. 10 chiếc Câu 5. Từ phép cộng 5 + 5 + 5 + 5. Ta viết được phép nhân là : A. 5 x 3 B. 5 x 4 C. 5 x 5 Câu 6. Phép nhân: 4 x 8 có có kết quả là: A. 4 B. 8 C. 32 Câu 7. Phép nhân nào dưới đây có kết quả bằng 15? A. Phép nhân giữa 6 và 3. B. Phép nhân giữa 3 và 5 C. Phép nhân giữa 1 và 5 Câu 8. Trong chuồng có 5 con lợn . Hỏi có bao nhiêu chân lợn? Đáp số của bài toán là: A. 4 chân B. 24 chân C. 20 chân Câu 9.Một bông hoa có 5 cánh. Vậy 6 bông hoa có số cánh hoa là: A. 20 cánh B. 40 cánh C. 30 cánh D. 25 cánh Câu 10. Trong phép nhân: 5 x 8 = 10 , thừa số là: A. 5 và 8 B. 5 và 10 C. 10 và 5 D. 5,8, 10
- Câu 11. Cho hình vẽ: Số cần điền vào ô trống là: A. 2 B. 6 C. 10 Câu 12. Trong phép nhân: 2 x 7 = 14, thừa số là: A. 2, 7 B. 2, 14 C. 14 D. 7, 14 Câu 13. Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 3. Tích là: A. 5 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 14. Kết quả của phép tính: 5 l × 8 là: A. 48 B. 42 C. 40 D. 40 l Câu 15. Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa, khi đó 5 đôi đũa có số chiếc đũa là: A. 20 chiếc B. 10 chiếc C. 7 chiếc D. 15 chiếc Câu 16. Chuyển phép nhân 3 x 4 thành các số hạng bằng nhau là: A. 4 + 4 + 4 B. 3 + 4 C. 3 + 3 + 3 D. 3 + 3 + 3+ 3 Câu 17. Phép tính 16 : 2 = 8, có số bị chia là: A. 16 B.3 C. 7 D. 8 Câu 18. Trong phép tính 50 : 5 = 10, số chia là: A. 10 B. 5 C. 50 D. 16 Câu 19. Phép tính 20 : 2 = 10, thương là: A. 5 B. 20 C. 10 D. 8 Câu 20. Trong phép chia 12 : 2 = 6 . Số 6 được gọi là: A. Số bị chia B. Thương C. Tích D. Số chia Câu 21. Trong phép chia 14 : = 7 . Số cần điền vào ô trống là: A. 2 B. 3 C. 7 D. 4 Câu 22. Trong phép chia 20 : 4 = 5 . Số 20 được gọi là : A. Số chia B. Số bị chia C. Thương D. Tích
- Câu 23. Tìm thương trong phép chia biết số bị chia là 8. Số chia là 2 A. 5 B. 4 C. 1 D. 16 Câu 24. Có 10 kg gạo. Chia đều cho 2 người. Vậy số gạo mỗi người nhận được là : A. 20 kg B. 5 kg C. 4 kg D. 3 kg Câu 25. Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 14 giờ C. 6 giờ 3 phút B. 2 giờ 30 phút D. 6 giờ 15 phút Câu 26. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 1 giờ + 30 phút = 90 phút 1 ngày = 12 giờ Câu 27. 45 học sinh xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? A. 3 học sinh B. 5 học sinh C. 9 học sinh D. 15 học sinh Câu 28. Số chân của một đàn gà là 18. Hỏi có bao nhiêu con gà ? : A. 7 con B. 9 con C. 8 con D. 12 con Câu 29. Kết quả của phép tính 2 x 8 + 7 là: A. 13 B. 12 C. 23 D. 33 Câu 30. 8 giờ tối còn được gọi là: A. 8 giờ sáng B. 20 giờ C. 19 giờ D. 8 giờ Câu 31. Khoảng thời gian từ 8 giờ tối hôm trước đến 10 giờ sáng hôm sau là bao nhiêu giờ? A. 14 giờ B. 12 giờ C. 10 giờ D. 24 giờ Câu 32. Kết quả của phép tính 40 kg : 5 là: A. 8l B. 80 C. 8 kg D. 8 Câu 33. Tìm thương trong phép chia biết số bị chia là 15. Số chia là 5. A. 5 B. 4 C. 1 D. 3
- II.TỰ LUẬN Bài 1.Viết và tính kết quả theo mẫu: Mẫu: 6 x 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24. Vậy 6 x 4 = 32 3x6 7 x 2 9 x 3 : .. Bài 2. Nối hình vẽ với phép nhân thích hợp: Bài 3. Một cái giỏ đựng 4 quả táo. Hỏi 5 cái giỏ đựng bao nhiêu quả táo ? Bài giải Bài 4. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: 2 x 6 2 x 9 5 x 3 2 x 4 5 x 8 14 45 12 18 20 40 8 15 5 5 x 4 5 x 1 2 x 7 5 x 9 2 x 10
- Bài 5. Viết phép cộng sau đó chuyển thành phép nhân tương ứng ở mỗi hình: 3 + 3 = 3 x 2 Bài 7. Hằng đã dán những que kem lên băng giấy theo một quy luật. Hỏi hình nào sẽ được điền vào chỗ có dấu “?” Bài 8 : Tìm nhà cho chim bồ câu Bài 9. Tính nhẩm 10 : 2 = ............. 20 : 5= ............. 12 : 2 = ............. 15 : 5 = ............. 18 : 2 = ............. 20 : 2 = ............. 18 : 2 = ............. 30 : 5= ............. 35 : 5 = .............
- Bài 10. Điền vào chỗ chấm số thích hợp theo tranh. - Các bạn đạp xe trong thời gian là................giờ phút - Các bạn đạp xe từ lúc .. giờ phút đến ..giờ.........phút Bài 11. Nối bao đựng cùng số lượng với nhau: Bài 12. Từ ba thẻ số của Rô-bốt, em hãy 2 lập phép nhân, chia đúng . x= x = := : = Bài 13. Viết các số: a.Số chẵn từ 101 đến 110: b. Tròn chục lớn hơn 20 nhỏ hơn 90:
- ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số gồm 3 chục là: A. 30 B. 33 C. 3 D. 63 Câu 2. Số gồm 8 đơn vị và 2 chục là: A. 20 B. 82 C. 28 D. 80 Câu 3. Số 45 gồm 4 chục và . đơn vị ? A. 5 B. 4 C. 0 D. 10 Câu 4. Số 90 gồm ..chục và . đơn vị ? A. 9 chục và 0 đơn vị B. 0 chục và 9 đơn C. 9 chục và 9 đơn vị D. 0 chục và 0 đơn vị Câu 5. Số 101 gồm 1 trăm 0 chục và .đơn vị ? A. 1 đơn vị B. 0 đơn vị C. 9 đơn vị D. 5 đơn vị Câu 6. Số 100 gồm chục? A. 100 chục B. 10 chục C. 0 chục D. 6 chục Câu 7. Số tròn chục liền sau số 165 là: A. 170 B. 160 C. 180 D. 190 Câu 8. Số nhỏ nhất trong các số 780, 804, 197, 122, 180, 110 là: A. 110 B. 804 C. 122 D. 780 Câu 9. Nối vào ô trống kết quả phép tính thích hợp: . 233 - 122 222 + 10 666 - 333 100 +100 518 - 306 200 < < 300 Câu 10: a) Các số 475; 430; 355; 543; 745 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 475; 430; 355; 543; 745 B. 745 ; 543;475; 430; 355 C. 355; 430; 475; 543; 745 D. 745 ; 543; 430; 475; 355 b) Trong các số trên số tròn chục là: A.355 B.475 C. 543 D. 430
- Câu 11. Số “tám trăm linh bảy” viết là: A.8007 B. 870 C. 807 D. 877 Câu 12. Điền Đ, S vào ô trống: a. 110 = 1 + 1 + 0 b. 110 = 100 + 1 + 0 c. 110 = 100 + 10 Câu 13. Cho dãy số: 100; 300; 500;.......;......Hai số tiếp theo cần điền vào dãy số là: A. 600; 700 B. 700; 800 C. 600; 800 D. 700; 900 Câu 14. Số gồm 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị là: A. 853 B. 358 C. 380 D. 385 Câu 15. Số liền sau số 999 là số nào? A. 998 B. 997 C. 1000 D. 999 Câu 16. Cho dãy số: 122; 124; 126;.........;......Hai số tiếp theo của dãy số là: A. 127; 128 B. 128; 129 C. 129; 130 D. 128; 130 Câu 17. Số tròn chục liền trước số 145 là: A. 140 B. 150 C. 160 D. 130 Câu 18. Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 687; 608; 710; 715 C. 608; 687; 710; 715 B. 710; 715; 687; 608 D. 715; 710; 687; 608 Câu 19. Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi? A. 36 viên bi B. 46 viên bi C. 50 viên bi D. 60 viên bi Câu 20. Số 379 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là: A. 300 + 7 B. 370 + 9 C. 300 + 70 + 9 D. 30 + 7 + 9 Câu 21. Dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính là: 400 + 60 + 9 ........... 400 + 9 + 60 A. > B. < C. = Câu 22. 1 m bằng bao nhiêu đề-xi-mét? A. 1 m = 1 dm B. 1 m = 10 dm C. 1 m = 100 dm D. 1 m = 1000 dm
- Câu 23. 999 m.............1 km. Dấu phải điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. = D. + Câu 24. Lan cao 1m, Lan cao hơn Hồng 1dm5cm. Hỏi Hồng cao bao nhiêu xăng – ti – mét? A. 75 cm B. 115 cm C. 85cm D. 95 cm Câu 25. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 1. Mét là đơn vị đo độ nặng, nhẹ của một vật. 2. Cây cau bình thường cao khoảng 8 m. 3. Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là số 999. 4. 5m = 50dm Câu 26. Một sợi dây dài 3 m được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu đề-xi-mét? A. 6 dm B. 8 dm C. 2 dm D. 4dm Câu 27. Một khúc gỗ dài 1m5dm. Người ta cắt ra mỗi khúc dài 5dm. Hỏi cắt được mấy khúc như thế? A. 1 khúc B. 2 khúc C. 3 khúc D. 4 khúc Câu 28. Gang tay của mẹ dài khoảng? A. 2 cm B. 20 cm C. 2 m D. 20 dm Câu 29. Số gồm 1 trăm 0 chục và 9 đơn vị là: A. 190 B. 101 C. 109 D. 119 Câu 30. Quả bóng ở tranh bên có hình: A.khối trụ C. khối cầu B.khối lập phương D. khối hộp chữ nhật Câu 31. Khúc gỗ có dạng khối gì? A. Khối cầu B. Khối trụ C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật Câu 32. Hòn bi ve có dạng khối gì? A. Khối cầu B. Khối trụ C. Khối lập phương
- Câu 33: Hộp sữa tươi có dạng khối gì? A. Khối cầu B. Khối trụ C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật Câu 34. Khoanh vào vật có dạng khối trụ: Câu 35: Khoanh vào vật có dạng khối cầu: Câu 36: Khoanh vào vật có dạng khối lập phương: Câu 37. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Số hình tứ giác có trong hình bên là : A. 5 B. 6 C.7 D. 8 Câu 38. Hình vẽ bên có bao nhiêu khối lập phương? A.7 C. 9 B.8 D. 10 Câu 39. 20 km 20 kg. Dấu cần điền vào ô trống là: A.> B. < C. = D, Không có dấu nào
- II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Điền vào chỗ chấm: a. Có .. số tròn chục lớn hơn 80 và bé hơn 130, đó là: b. Từ 100 đến 200 có số tròn chục lớn hơn 160, đó là: . c. Từ 111 đến 200 có...........số tròn chục. d. Sắp xếp các số tròn chục từ 111 đến 200 theo thứ tự giảm dần: . Bài 2. Tìm cà rốt cho thỏ bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng: Bài 3: Đọc, viết số tương ứng. Bài 4. Một hộp nhỏ đựng 2 chiếc bánh. Một hộp to đựng 100 chiếc bánh. a) Hôm qua, Rô - bốt bán được 1 hộp to và 3 hộp nhỏ là.......................chiếc bánh. b) Hôm nay, Rô - bốt bán được 1 hộp to và 5 hộp nhỏ là..........................chiếc bánh .
- Bài 5. Nối để tìm hạt dẻ cho sóc: Số nhỏ nhất Năm trăm linh năm Số liền sau của 900 901 505 321 Bài 6. Cho các số sau: 537; 920; 695; 708; 304: a. Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ....................................................................... b. Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ....................................................................... Bài 7. Nối: 400 + 9 900 + 40 + 5 400 + 50 + 9 945 409 459 Bài 8. a. Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau lập từ các chữ số 0; 1; 2. Xếp các số đó theo thứ tự bé dần. ........................................................................................................................................ b. Viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3. (Ví dụ: 111) ........................................................................................................................................ Bài 9. Tính tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số với số nhỏ nhất có một chữ số. ........................................................................................................................................
- Bài 10. Một sợi dây dài 52 m, người ta cắt đi 37 m. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét? Bài giải ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Bài 11. Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống cho thích hợp: 4 m 30 dm 5 dm 50 cm 1 km 695 m 49 m 60 dm 6 dm 20 cm + 40 cm 3 cm + 5 cm 70 mm Bài 12: a. Số? Trong hình bên: - Có . hình tam giác. - Có . hình tứ giác. b) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình trên để được hình mới có 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác. Bài 13. Nối các vật có dạng hình khối tương ứng: Bài 14. Đúng ghi Đ, sai ghi S : a) 2m = 20cm 50cm = 5m b) 6m = 60dm 40cm = 4dm c) 3m 5cm = 35cm 7m 8cm = 708cm d)5m 2dm = 52dm 9m 4dm = 904dm
- Bài 15. Trong hình bên có: Có khối trụ Có..............khối cầu Có...............khối lập phương Có khối hộp chữ nhật. Bài 16. Điền dấu > , < , = , thích hợp vào chỗ chấm: 834.........800+ 40 + 3 684 .........584 100 + 9 ........189 200+ 60 + 1.........375 327 .........300 + 70 + 2 989 ......... 900 Bài 17. Có 3 chục bao xi măng chia đều vào các xe, mỗi xe chở được 5 bao xi măng. Hỏi cần bao nhiêu xe để chở hết số bao xi măng đó? Bài giải: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 18. Một sợi dây dài 52 m, người ta cắt đi 37 m. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét? Bài giải ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Bài 19. Đặt tính rồi tính: 253 + 316 569 – 316 999 – 502 49 + 710 .......................... .......................... ......................... ........................ .......................... .......................... .......................... ........................ ....................... .......................... .......................... ........................
- Bài 20. Nối các phép tính có kết quả giống nhau: 235 + 320 900 – 200 + 100 50 : 5 + 327 200+ 300 327 – 20 + 30 1000 - 500 400 + 200 + 200 999 - 444 Bài 21. Một trường học có 476 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 43 học sinh. Hỏi trường đó cáo bao nhiêu học sinh nữ? Bài giải: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 22: Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống: 106 < + 3 < 109 423 < + 2 < 425 789 > 6 + > 787 560 > 4 + > 557
- ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Kết quả của phép tính 357 + 136 bằng bao nhiêu? A. 293 B. 493 C. 394 D. 399 Câu 2. Kết quả của phép tính 400 + 600 bằng bao nhiêu? A. 900 B. 200 C. 1000 D. 400 Câu 3. Kết quả của phép tính 682 - 139 bằng bao nhiêu? A. 345 B. 543 C. 534 D. Không trừ được Câu 4: 635 + 344...........344 + 635. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. C. = D. + Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số bé nhất có 1 chữ số là: A. 900 B. 899 C. 998 D. 999 Câu 6: Hiệu của số lẻ bé nhất có ba chữ số với số lẻ bé nhất có 1 chữ số là: A. 100 B. 99 C. 101 D. 102 Câu 7: Xã A nuôi 121 con bò, xã B nuôi nhiều hơn xã A 18 con bò. Hỏi xã B nuôi bao nhiêu con bò? A. 136 con bò B. 137 con bò C. 138 con bò D. 139 con bò Câu 8: Điền Đ hay S vào ô trống: a. 124 + 345 = 469 c. 35 : 5 + 65 = 73 b. 868 – 50 = 808 d. 1000 x 0 + 100 = 100 Câu 9. Kết quả của phép tính 600 + 300 bằng bao nhiêu? A. 800 B. 300 C. 900 D. 400
- Câu 10: Chiều cao của mẹ là 162 cm. Mẹ cao hơn con 31 cm. Hỏi chiều cao của con là bao nhiêu xăng- ti- mét? A. 193 cm B. 131 cm C. 131 D. 121 cm Câu 11: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và bao nhiêu hình tứ giác? A. 4 hình tam giác và 4 hình tứ giác B. 4 hình tam giác và 5 hình tứ giác Câu 12. Câu nào viết đúng? A. Ki – lô – gam viết tắt là k. B. Ki – lô – gam viết tắt là km C. Ki – lô – gam viết tắt là kg D. Ki – lô – gam viết tắt là ki-lô Câu 13. Bé Khôi nặng 11 kg. Bé Kiên nhẹ hơn bé Khôi 2 kg. Vậy bé Kiên cân nặng là: A. 8 kg B. 9 kg C. 8 kg D. 10 kg Câu 14. Kết quả của phép tính 370 kg + 8 kg là: B. 350 kg B. 380 kg C. 308 kg D. 378 kg Câu 5. Điền vào chỗ chấm: 45kg + 45kg + 10kg = . B. 90kg B. 100 kg C. 90 D. 100 Câu 16. Con lợn nặng 60 kg. Con chó nặng 13 kg. Những câu nào diễn đạt chưa chính xác với thông tin đã nêu? A. Con lợn nặng hơn con chó B. Con chó nhẹ hơn con lợn C. Con lợn nặng bằng con chó D. Hai con nhẹ như nhau Câu 17. Em cân nặng 22kg, em nhẹ hơn chị 9kg. Hỏi chị cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam? Phép tính đúng của bài toán trên là: A. 22 – 9 = 13 (kg) B. 22 + 9 = 31 (kg) C. 22 – 9 = 13 D. 22 + 9 = 31 Câu 18. Ghi số cân nặng của mỗi con vật bên dưới chiếc cân.
- Bài 19. Quan sát cân, điền từ “nặng hơn” , “nhẹ hơn” vào chỗ chấm: - Quả lê................quả táo - Quả táo...............quả lê Bài 20. Đặt tính rồi tính: 355 - 124 216 + 452 140 + 119 802 - 701 .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 21. Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải: .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài 22. Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân? cân: 4 kg 8 kg 3 kg 2 kg 2 Câu 23. Hiệu của số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số là: A. 1 B. 10 C. 100 D. 9 Câu 24. Tổng của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2chữ số khác nhau là: A. 197 B. 187 C. 198 D. 297
- Câu 25. Tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có 3 chữ số giống nhau là: A. 209 B. 290 C. 299 D. 993 Câu 26. Số 305 đọc là: A. Ba trăm linh lăm C. Ba linh năm B. Ba trăm linh năm C. Ba trăm không năm Câu 27: Trong các số sau: 904; 797; 409; 449, số bé nhất là: A. 904 B. 449 C. 494 D. 409 Câu 28. Trong các số dưới đây số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 5: A. 501 B. 500 C. 105 D. 100 Câu 29.Tổng của 361 và 434 là: A. 785 B. 795 C. 885 D. 895 Câu 30. Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là : A. 890 B. 800 C. 880 D. 790 Câu 31. Khoanh vào chữ cái đặt trước dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A. 687; 608; 710; 715 C. 608; 687; 710; 715 B. 710; 715; 687; 608 D. 715; 710; 687; 608 Câu 32. Cho dãy số: 894; 896; 898;.......;........hai số tiếp theo là: A. 890; 892 B. 900; 902 C. 910; 912 D. 900; 1000 Câu 33: Trong phép tính: 2 x 5 = 10, số 5 được gọi là: A. Tích B. Số hạng C. Thừa số D. Tổng Câu 34: Tích của 2 và số lớn nhất có 1 chữ số là: A. 2 B. 18 C. 11 D. 20
- Câu 35: Số thích hợp điền vào ô vuông là: x 4 + 12 2 A. 8 B. 20 C. 18 D. 16 Câu 36: Cho dãy số: 2; 4; 6; 8;......;.......;.........;.........Số thứ 8 trong dãy số trên là: A. 10 B. 12 C. 14 D. 16 Câu 37: Kết quả của phép tính 5 x 9 – 28 là: A. 27 B.17 C. 83 D. 12 Câu 38. Một bến xe có 180 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 65 ô tô? Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến? A. 135 ô tô B. 125 ô tô C. 115 ô tô D. 105 ô tô Câu 39. Tô màu vào củ, quả có ghi kết quả nhỏ nhất: 123+556 99 + 100 255 + 34 998 - 706 Câu 40. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: A. 190 kg gạo B. 180 kg gạo C. 290 kg gạo D. 209 kg gạo Câu 41. Số 510 được viết thành tổng là: A. 500 + 10 B. 500 + 1 + 0 C. 5 + 1 + 0 D. 500 + 1 Câu 42. Từ các chữ số 5, 1, 8 viết được số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: A. 518 B. 888 C. 851 D. 815

