Bài giảng Toán 4 - Chủ đề 13: Ôn tập cuối năm - Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Chủ đề 13: Ôn tập cuối năm - Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_chu_de_13_on_tap_cuoi_nam_bai_67_on_tap_so.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Chủ đề 13: Ôn tập cuối năm - Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (Tiết 1)
- CHÀO MỪNG CÁC EM QUAY TRỞ LẠI MÔN HỌC!
- TRÒ CHƠI "TRUY TÌM MẬT MÃ" Tìm mật mã để mở chiếc két, biết rằng đó là một số có sáu chữ số với những thông tin sau: • Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4. • Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số. • Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm. • Chữ số hàng nghìn là 7. • Chữ số hàng chục là 2. • Chữ số hàng chục nghìn nhỏ hơn chữ số hàng 347 229 nghìn 3 đơn vị.
- CHỦ ĐỀ 13: ÔN TẬP CUỐI NĂM BÀI 67: ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
- LUYỆN TẬP 1 Viết số và đọc số (theo mẫu). Số gồm Viết số Đọc số 3 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm ba mươi lăm nghìn một trăm 35 107 và 7 đơn vị linh bảy 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 6 hai trăm bốn mươi nghìn sáu 240? 638 ? trăm, 3 chục và 8 đơn vị trăm ba mươi tám 7 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, bảy triệu chín trăm linh sáu 7 906? 450 ? 4 trăm và 5 chục nghìn bốn trăm năm mươi 5 triệu, 8 trăm nghìn, 3 chục năm triệu tám trăm ba mươi 5 830? 900 ? nghìn và 9 trăm nghìn chín trăm
- 2 a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu). Mẫu: 6 945 = 6 000 + 900 + 40 + 5 9 834; 35 612; 653 940; 7 308 054 b) Số ? 40 000 + 5 000 + 80 + ? = 45 086 700 000 + 90 000 + ? + 300 + 20 = 794 320 5 000 000 + 600 000 + 2 000 + ? + 4 = 5 602 904
- a) Viết các số thành tổng: 9 834 = 9 000 + 800 + 30 + 4 35 612 = 30 000 + 5 000 + 600 + 10 + 2 653 940 = 600 000 + 50 000 + 3 000 + 900 + 40 7 308 054 = 7 000 000 + 300 000 + 8 000 + 50 + 4 b) 40 000 + 5 000 + 80 + 6 = 45 086 700 000 + 90 000 + 4 000 + 300 + 20 = 794 320 5 000 000 + 600 000 + 2 000 + 900 + 4 = 5 602 904
- 3 Trong dãy số tự nhiên: 1 đơn vị a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị? 2 đơn vị b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị? 2 đơn vị c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 4 Số ? Số Giá trị của chữ số 6 Giá trị của chữ số 9 5 609 600 9 46 094 6 000? 90? 903 460 60? 900? 000 6 791 400 6 000? 000 90 ?000
- 5 Tìm số thích hợp với dấu “?” để được: a) Bốn số tự nhiên liên tiếp. 999 1 000? 1 001 1 002? b) Bốn số lẻ liên tiếp. 2 987 2 989 2 ?991 2 993? c) Bốn số chẵn liên tiếp. 74 500 74 ?502 74 504 74 ?506
- Nhạc nền
- 01 Giá trị của chữ số 7 trong số 217 983 là Âm thanh khi chọn Đúng 7 000 700 Âm thanh khi chọn Sai 70 7
- 02 Ba mươi tư nghìn sáu trăm linh chín viết là: 43 609 43 906 34 609 34 906
- 03 Trong các số sau, số nào chia hết cho 2? 145 687 54 221 648 223 7 396
- 04 Số lẻ liền sau số 37 851 là Âm thanh khi chọn Đúng 37 849 37 853 Âm thanh khi chọn Sai 37 852 37 854
- 05 Chữ số 5 trong số 67 358 thuộc hàng nào, lớp nào? Hàng chục, Hàng trăm, lớp nghìn lớp nghìn Hàng chục, Hàng trăm, lớp đơn vị lớp đơn vị
- 06 Đọc số 40 192 Bốn mươi nghìn một Bốn mươi nghìn hai trăm chín mươi hai trăm chín mươi mốt Bốn nghìn hai trăm Bốn nghìn một trăm mười chín chín mươi hai
- 07 Số chẵn liền trước số 65 842 là 65 800 65 400 65 844 65 840
- 08 Số thích hợp điền vào chỗ ? là: 400 586 = 400 000 + ? + 80 + 6 50 500 5 000 50 000
- DẶN DÒ VỀ NHÀ Ôn lại các kiến thức Xem trước các bài về số tự nhiên tập ở tiết sau

