Bài giảng Toán 4 - Bài: Hàng và lớp
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài: Hàng và lớp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_hang_va_lop.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Bài: Hàng và lớp
- CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY!
- KHỞI ĐỘNG - Đếm từ 1 đến 10 - Đếm theo chục từ 10 đến 100 - Đếm theo trăm từ 100 đến 1 000 - Đếm theo nghìn từ 1 000 đến 10 000 - Đếm theo chục nghìn từ 10 000 đến 100 000 - Đếm theo trăm nghìn từ 100 000 đến 900 000
- BÀI 11: HÀNG VÀ LỚP TIẾT 1: LUYỆN TẬP
- KHÁM PHÁ
- - Quan sát hình minh hoạ • Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị • Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
- LUYỆN TẬP
- Bài tập 1 (SGK – tr37) Hoàn thành bảng sau Lớp nghìn Lớp đơn vị Viết số Hàng trăm Hàng chục Hàng Hàng Hàng Hàng nghìn nghìn nghìn trăm chục đơn vị 377 931 3? 7? ?7 9? ?3 1? 92 ?340 9 2 3 4 0 6 030 ?6 ?0 ?3 0? 464 ?004 4 6 4 0 0 4
- Bài tập 2 (SGK – tr38) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào? 172 938 827 389 163 222 390 227 862 003 Trả lời: • 827 389: Tám trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm tám mươi chín. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị • 163 222: Một trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm hai mươi hai. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
- Bài tập 2 (SGK – tr38) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào? 172 938 827 389 163 222 390 227 862 003 Trả lời: • 390 227: Ba trăm chín mươi nghìn hai trăm hai mươi bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn • 862 003: Tám trăm sáu mươi hai nghìn không trăm linh ba. Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
- Bài tập 3 (SGK – tr38) Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu) Số 362 820 810 003 736 772 256 837 Giá trị 2 000 10 ?000 700? 000 7?
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Ôn tập kiến thức đã học. Hoàn thành bài tập trong SBT. Đọc và chuẩn bị trước Tiết 2 – Triệu và lớp triệu
- BÀI 11: HÀNG VÀ LỚP TIẾT 2: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
- KHỞI ĐỘNG Đọc các số sau và cho biết chữ số 5 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào? a) 256 094 Đọc là: Hai trăm năm mươi sáu nghìn không trăm chín mươi tư. Chữ số 5 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn b) 567 467 Đọc là: Năm trăm sáu mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi bảy. Chữ số 5 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn
- KHÁM PHÁ
- • Mười triệu hay Một chục triệu viết là: 10 000 000 • Một trăm triệu viết là: 100 000 000 Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu.
- LUYỆN TẬP
- Bài tập 1 (SGK – tr39) Đọc giá tiền của mỗi đồ vật sau Trả lời: • Máy tính có giá tiền là sáu triệu đồng • Xe máy có giá tiền là mười bảy triệu đồng • Ô tô có giá tiền là bốn trăm năm mươi triệu đồng
- Bài tập 2 (SGK – tr39) Số?
- Bài tập 3 (SGK – tr39) Chữ số 2 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào? 162 000 000 2582 000 000 9202 000 000 Hàng triệu, Hàng trăm triệu, Hàng chục triệu, lớp triệu lớp triệu lớp triệu
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Ôn tập kiến thức đã học. Hoàn thành bài tập trong SBT. Đọc và chuẩn bị trước Tiết 3 – Luyện tập

