Bài giảng Toán 4 - Bài 66: Luyện tập chung (Tiết 2)

pptx 34 trang Bách Hào 16/08/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 66: Luyện tập chung (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_66_luyen_tap_chung_tiet_2.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Bài 66: Luyện tập chung (Tiết 2)

  1. NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN HÔM NAY
  2. KHỞI ĐỘNG Viết bảng bài tập tính: 1 5 1 1 x + x 2 7 14 2 5 1 1 11 1 11 = + x = x = 7 14 2 14 2 28
  3. BÀI 66 LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
  4. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
  5. Bài tập 1 SGK – tr99 Chọn kết quả cho mỗi phép tính.
  6. Bài tập 2 SGK – tr100 Tính bằng cách thuận tiện. 2 22 13 3 6 6 3 a) x x b) x + x 13 5 2 5 7 7 5 2 13 22 3 3 6 = x x = + x 13 2 5 5 5 7 22 22 6 6 36 = 1 x = = x = 5 5 5 7 35
  7. Bài tập 3 SGK – tr100 Số ? Từ một chiếc vại ban đầu Bài giải Có tất cả 8 lọ nhỏ. đựng 15 lít tương, người ta rót Số lít tương trong 8 lọ nhỏ là: vào tất cả các lọ nhỏ có trong 3 8 x = 6 (lít tương) hình, mỗi lọ 3 lít. Trong vại 4 4 Trong vại còn lại: còn lại ?9 lít tương. 15 – 6 = 9 (lít tương)
  8. Bài tập 4 SGK – tr100 1 Năm nay, ông nội của Việt 72 tuổi, tuổi của Việt bằng 8 tuổi của ông nội, anh Chúc lớn hơn Việt 5 tuổi. Hỏi năm nay anh Chúc bao nhiêu tuổi? Bài giải Tuổi của Việt là: Tuổi của anh Chúc là: 1 72 x = 9 (tuổi) 9 + 5 = 14 (tuổi) 8 Đáp số: 14 tuổi.
  9. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
  10. Bài tập 5 SGK – tr100 Tìm phân số thích hợp. Hình dưới đây cho biết chiều rộng và diện tích của các hình chữ nhật nhỏ. Chiều dài của hình chữ nhật lớn nhất trong hình là ? cm. A B E 21 2 cm cm2 25 cm2 2 D C G
  11. Cách 1: Chiều dài AB của hình chữ nhật ABCD là: 21 21 1 21 : 2 = x = (cm) 2 2 2 4 Chiều dài BE của hình chữ nhật BEGC là: 1 25 25 : 2 = 25 x = (cm) 2 2 Chiều dài của hình chữ nhật lớn là: 21 25 21 50 71 + = + = (cm) 4 2 4 4 4 Đáp số: 71 cm 4
  12. Cách 2: Diện tích hình chữ nhật lớn AEGD là: 21 21 50 71 + 25 = + = (cm2) 2 2 2 2 Chiều dài của hình chữ nhật lớn là: 71 71 1 71 : 2 = x = (cm) 2 2 2 4 Đáp số: 71 cm 4
  13. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Ôn tập Hoàn thành Đọc và chuẩn kiến thức bài tập trong bị trước Tiết 3 đã học SBT – Luyện tập
  14. CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE HẸN GẶP LẠI!
  15. CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG MỚI
  16. BÀI 66 LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 3)
  17. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
  18. Bài tập 1 SGK – tr100 Chọn câu trả lời đúng. Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất? 2 15 x 2 30 A. 15 x = = = 10 3 3 3 2 1 4 1 B. – : 5 = – : 5 3 6 6 6 3 5 1 1 1 = : = x = 6 1 2 5 10 7 8 1 14 1 14 3 14 C. x : = : = x = = 14 4 3 3 3 3 3 1 1
  19. Bài tập 2 SGK – tr101 Số ? Công ty Kim Sơn nhận được đơn hàng làm 1000 chiếc hộp cói, trong đó tổ của bác Diễm nhận đan 1 đơn hàng. 4 a) Tổ của bác Diễm nhận đan ? chiếc hộp cói. b) Sau khi làm xong, toàn bộ số hộp cói của tổ bác Diễm được một rô-bốt chuyển đến kho. Biết mỗi hộp cói nặng 3 kg. 2 Vậy rô-bốt đã chuyển tất cả ? kg.
  20. Bài tập 2 SGK – tr101 Số ? Bài giải a) Tổ của bác Diễm nhận đan: 1 1 000 x = 250 (chiếc hộp cói) 4 b) Rô-bốt đã chuyển tất cả: 3 250 x = 375 (kg) 2