Bài giảng Toán 4 - Bài 56: Rút gọn phân số - Tiết 2: Luyện tập

pptx 18 trang Bách Hào 18/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 56: Rút gọn phân số - Tiết 2: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_56_rut_gon_phan_so_tiet_2_luyen_tap.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Bài 56: Rút gọn phân số - Tiết 2: Luyện tập

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
  2. BÀI 56 RÚT GỌN PHÂN SỐ TIẾT 2 LUYỆN TẬP
  3. LUYỆN TẬP
  4. Bài tập 1 SGK – tr61 a) Số ? 12 6 ?2 = = 18 ?9 3 12 80 75 b) Rút gọn các phân số : ; ; 48 100 125 12 12 : 12 1 80 80 : 20 4 75 75 : 25 3 = = = = = = 48 48 : 12 4 100 100 : 20 5 125 125 : 25 5
  5. Bài tập 2 SGK – tr61 Chọn câu trả lời đúng. 48 Rút gọn phân số được phân số tối giản là: 60 24 12 3 4 A. B. C. D. 30 15 5 5 48 48 : 12 4 = = 60 60 : 12 5
  6. Bài tập 3 SGK – tr61 Tính theo mẫu: Cùng lấy tích ở trên và tích ở 2 x 3 x 7 2 Mẫu: = dưới chia nhẩm cho 3, chia 5 x 7 x 3 5 nhẩm cho 7 rồi viết như mẫu. 12 x 11 x 13 12 49 x 16 x 31 31 a) = b) = 13 x 17 x 11 17 16 x 49 x 31 37
  7. Bài tập 4 SGK – tr61 5 Thỏ mẹ chia một giỏ cà rốt cho các con. Thỏ nâu được giỏ, 10 thỏ xám được 1 giỏ, thỏ trắng được 25 giỏ. Hỏi hai thỏ nào 4 100 được thỏ mẹ chia cho số phần giỏ cà rốt bằng nhau?
  8. Bài tập 4 SGK – tr61 Trả lời 5 1 25 1 Rút gọn: = ; = 10 2 100 4 25 1 Ta có: = . Vậy số phần giỏ cà rốt của 100 4 thỏ xám bằng số phần giỏ cà rốt của thỏ trắng.
  9. VẬN DỤNG
  10. TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
  11. TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG Giáo viên chiếu các câu hỏi lên bảng. Trong thời gian quy định, học sinh ở dưới suy nghĩ, viết đáp án ra bảng con và úp bảng xuông. Khi có hiệu lệnh từ giáo viên tất cả học sinh đồng giơ bang, giáo viên cũng chiếu đáp án. Học sinh có đáp án sai sẽ bị loại, học sinh có đáp án đúng chuẩn bị làm câu hỏi tiếp theo. Sau 10 câu hỏi, bạn nào vẫn chưa bị loại sẽ giành chiến thắng.
  12. 17 x 21 x 4 Câu 1:Câu Trong 2: Rút các gọn phân biểu số thứcsau :phân số nào là phân số tối giản: 7 x 3 x 18 x 4 2 21 9 81 A. B. C. D. 175 21 1790 1772 A. B. 28 C. D. 4 18 18 3
  13. Câu 4: Phân số nào sau đây bằng phân số chỉ số tam giác trên số hình tròn? 1212 Câu 3: Phân số tối giản của phân số: 1313 1 12 11 1 A. B. C. D. 123 13 23 1 5 10 5 8 A. B. C. D. 4 4 8 10
  14. 34 CâuCâu 6: 5:Trong Trong các các phân phân số số sau sau phân phân số số nào nào không bằng bằng phân phân số : : 57 810 1215 2012 1615 A.A. B.B. C.C. D.D. 1425 2125 3525 1820
  15. Câu 7: Quan sát hình vẽ sau, lấy số hình tròn chia cho số hình vuông ta được một phân số, rút gọn phân số đó ta được phân số tối giản là: 8 Câu 8: Rút gọn thành phân số tối giản: 24 3 4 2 1 A. B. C. D. 8 12 6 3 4 8 7 14 A. B. C. D. 7 14 4 8
  16. Câu 9: Quan sát hình vẽ sau, lấy số hình vuông chia cho số hình tam giác ta được một phân số, rút gọn phân số đó ta được phân số tối giản là: Câu 10: Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản: 111 101 99 81 A. B. C. D. 222 303 21 80 5 2 10 15 A. B. C. D. 10 3 15 10
  17. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1 2 Ôn tập Hoàn thành kiến thức đã học bài tập trong SBT 3 Đọc và chuẩn bị trước Bài 57 – Quy đồng mẫu số các phân số
  18. BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE