Bài giảng Toán 3 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100000 (Tiết 4) - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Minh Hoa

pptx 18 trang Bách Hào 16/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100000 (Tiết 4) - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Minh Hoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_bai_59_cac_so_co_nam_chu_so_so_100000_tiet.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 3 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100000 (Tiết 4) - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Minh Hoa

  1. CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ VỚI TIẾT HỌC Môn: Toán GV: Bùi Thị Minh Hoa Lớp: 3D Trường Tiểu học An Tiến 1
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ Viết số gồm: a) 2 chục nghìn, 8 nghìn, 0 trăm, 9 chục và 1 đơn vị b) 6 chục nghìn, 3 trăm, 7 chục và 2 đơn vị 4
  3. Thứ Năm ngày 14 tháng 3 năm 2024 TOÁN BÀI 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (Tiết 4)
  4. 1 Chọn cách đọc thích hợp với số: 12 456 12 156 8 999 22 015 40 + 30 = 70 30 + 40 = 70 40 , 30 , 70 Hai mươi hai Mười hai nghìn Mười hai nghìn70 - 40 =Tám 30 nghìn nghìn không bốn trăm năm một trăm năm70 - 30chín = 40trăm chín trăm mười lăm mươi sáu mươi sáu mươi chín
  5. 2 a) Số b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
  6. 3 Chọn câu trả lời đúng: Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng: - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là: A. 64 301 B. 80 458 C. 82 361 D. 83 405
  7. 3 Chọn câu trả lời đúng: Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng: - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là: A. 64 301 B. 80 458 C. 82 361 D. 83 405
  8. 3 Chọn câu trả lời đúng: Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng: - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là: B. 80 458 C. 82 361 D. 83 405
  9. 3 Chọn câu trả lời đúng: Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng: - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là: B. 80 458 C. 82 361 D. 83 405
  10. 3 Chọn câu trả lời đúng: Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng: - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là: B. 80 458 C. 82 361
  11. 3 Chọn câu trả lời đúng: Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng: - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là: B. 80 458 C. 82 361
  12. RUNG CHUÔNG VÀNG
  13. Rung chuông vàng Câu 1 Nêu cách đọc số sau: 25 818 A Hai mươi năm nghìn tám trăm linh tám 013425 B Hai mươi lăm nghìn tám trăm mười tám Hết giờ c Hai mươi lăm nghìn tám trăm tám mươi
  14. Rung chuông vàng Câu 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 59 900; 60 000; 60 100; A 60 101 501324 B 60 200 c 70 000 Hết giờ
  15. Rung chuông vàng Câu 3 Số 84 772 làm tròn đến hàng chục là: A 84 800 501324 B 85 000 Hết giờ C 84 770