Bài giảng Toán 2 - Bài 62: Luyện tập "Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 1000" (Tiết 4)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 - Bài 62: Luyện tập "Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 1000" (Tiết 4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_bai_62_luyen_tap_phep_tru_co_nho_trong_pham.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 2 - Bài 62: Luyện tập "Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 1000" (Tiết 4)
- LUYỆN TẬP FeistyForwarders_0968120672
- 1 Hãy giúp Mai tìm lại kết quả của các phép tính. 346 673 484 161 - - - - 128 280 75 90 218 393 409 71 FeistyForwarders_0968120672
- 2 Tìm chữ số thích hợp. 5 5 2 7 2 9 6 2 6 7 5 4 - - - - ?2 0 8 ?1 6 1 ?3 1 9 ?5 6 3 3 4 4? 5 6 8? 3 ?0 7 1 ?9 1 FeistyForwarders_0968120672
- 3 Kết quả của mỗi phép tính tương ứng với một chữ cái sau: 521 – 140 145 – 38 1 000 – 600 231 – 427 H= 381 N = 107 G = 400 R= 204 Tính kết quả của mỗi phép tính rồi tìm chữ cái tương ứng với kết quả đó để giải ô chữ sau: FeistyForwarders_0968120672
- 4 Tìm cây nấm cho mỗi bạn nhím FeistyForwarders_0968120672
- 5 Biết độ cao của một số núi ở Việt Nam như sau: a) Núi Bà Đen cao hơn núi Tên núi Độ cao Cấm số mét là: 986 – 705 = 281 (m) Núi Bà Đen (Tây Ninh) 986 m Núi Cấm (An Giang) 705 m Đáp số 281 m Núi Ngự Bình 107 m b) Núi Ngự Bình thấp hơn núi (Thừa Thiên –Huế) Sơn Trà số mét là: Núi Sơn Trà (Đà 696 m 696 – 107 = 589 (m) Nẵng) Đáp số: 589 m FeistyForwarders_0968120672

