Bài giảng Công nghệ 12 - Phần 1: Kĩ thuật điện tử - Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

pptx 36 trang Bách Hào 09/08/2025 780
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công nghệ 12 - Phần 1: Kĩ thuật điện tử - Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_cong_nghe_12_phan_1_ki_thuat_dien_tu_bai_4_linh_ki.pptx

Nội dung text: Bài giảng Công nghệ 12 - Phần 1: Kĩ thuật điện tử - Bài 4: Linh kiện bán dẫn và IC

  1. Phần Một KĨ THUẬT ĐIỆN TỬ
  2. Bài LINH KIỆN BÁN DẪN VÀ IC Mục tiêu: - Biết cấu tạo, kí hiệu, phân loại, công dụng của một số linh kiện bán dẫn và IC - Biết nguyên lý làm việc của điôt, tranzito, tirixto và triac
  3. I - CHẤT BÁN DẪN LOẠI N Bán dẫn loại N (Negative) ✓ Các hạt tải điện chủ yếu là Electron ở vùng dẫn ✓ Phần tử tải điện thứ yếu là lỗ trống ở vùng hóa trị
  4. I - CHẤT BÁN DẪN LOẠI P Bán dẫn loại P (Positive) ✓ Các hạt tải điện chủ yếu là lỗ trống ở vùng hóa trị ✓ Phần tử tải điện thứ yếu là Electron ở vùng dẫn
  5. I - DIODE BÁN DẪN 1. Công dụng: ➢ Biến dòng điện xoay chiều thành một chiều ➢ Ổn định điện áp một chiều 2. Cấu tạo: ➢ Là linh kiện bán dẫn có một tiếp giáp P - N ➢ Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại ➢ Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và catôt (K)
  6. I - DIODE BÁN DẪN
  7. I - DIODE BÁN DẪN 3. Phân loại: ➢ Điôt tiếp điểm: ▪ Chỗ tiếp giáp P-N là một điểm rất nhỏ ▪ Cho dòng điện nhỏ đi qua ▪ Dùng để tách sóng hoặc trộn tần Diode 1N4148
  8. I - DIODE BÁN DẪN 3. Phân loại: ➢ Điôt tiếp mặt: ▪ Chỗ tiếp giáp P-N có diện tích lớn ▪ Cho dòng điện lớn đi qua ▪ Dùng để chỉnh lưu Diode 1N5408
  9. I - DIODE BÁN DẪN 3. Phân loại: ➢ Điôt ổn áp (diode Zener): ▪ Được chế tạo để làm việc ở vùng đánh thủng của đặc tuyến Volt-Ampere mà không hỏng. ▪ Công tác ở chế độ phân cực ngược ▪ Dùng trong mạch ổn áp Diode 1N4742A
  10. I - DIODE BÁN DẪN 3. Phân loại: ➢ Điôt chỉnh lưu: ▪ Biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều ▪ Công tác ở chế độ phân cực thuận ▪ Dùng trong mạch chỉnh lưu Diode 1N5408
  11. I - DIODE BÁN DẪN 4. Ký hiệu: 5. Số liệu kĩ thuật: ➢ I định mức của diode ➢ Ung lớn nhất cho phép đặt lên 2 điện cực Mô hình tương đương của diode bán dẫn
  12. II – TRANSISTORS
  13. II – TRANSISTORS 1. Công dụng: ➢ Dùng để khuếch đại tín hiệu ➢ Để tạo sóng, tạo xung 2. Cấu tạo: ➢ Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P - N ➢ Vỏ bằng nhựa hoặc kim loại ➢ Có ba dây dẫn ra là ba điện cực: Emittor (E), Base (B), Collector (C)
  14. II – TRANSISTORS 2. Cấu tạo:
  15. II – TRANSISTORS 3. Kí hiệu:
  16. II – TRANSISTORS 4. Nguyên lý làm việc:
  17. II – TRANSISTORS 5. Số liệu kỹ thuật: ➢ Dòng điện định mức của transistor: IB, IC ➢ Điện áp định mức UCE Single Stage Common Emitter Amplifier Circuit
  18. II – TRANSISTORS 6. Cách mắc transistor :
  19. III – THYRISTOR 1. Công dụng: ➢ Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khển pha bằng cách thay đổi thời gian cho xung kích vào cực cửa G 2. Cấu tạo: ➢ Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P - N ➢ Vỏ bằng nhựa hoặc kim loại ➢ Có ba dây dẫn ra là ba điện cực: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G)
  20. II – THYRISTOR 2. Cấu tạo: